HEYGOW ASMR

Ngôn ngữ & truyền thông

55 phrases
短片HSK 6HD
kàn duǎn piàn ba
短片吧。
VIXem đoạn phim ngắn đi.
传媒HSK 6HD
chuán méi hěn fā dá
传媒很发达。
VITruyền thông rất phát triển.
海报HSK 6HD
zhè shì hǎi bào
这是海报
VIĐây là áp phích.
录音机HSK 6HD
yòng lù yīn jī lù
录音机录。
VIGhi âm bằng máy ghi âm.
栏目HSK 6HD
zhè gè lán mù hǎo
这个栏目好。
VIChuyên mục này hay.
多媒体HSK 6HD
duō méi tǐ jiào xué
多媒体教学。
VIGiảng dạy đa phương tiện.
报刊HSK 6HD
kàn bào kān
报刊
VIĐọc báo chí.
精美HSK 6HD
huà miàn hěn jīng měi
画面很精美
VIHình ảnh rất đẹp mắt.
录像HSK 6HD
kàn lù xiàng
录像
VIXem băng ghi hình.
绘画HSK 6HD
xué huà huì huà
学画绘画
VIHọc vẽ tranh.
精品HSK 6HD
zhè shì jīng pǐn
这是精品
VIĐây là hàng tinh phẩm.
节奏HSK 6HD
jié zòu hěn kuài
节奏很快。
VINhịp điệu rất nhanh.
民歌HSK 6HD
chàng shǒu mín gē
唱首民歌
VIHát một bài dân ca.
古典HSK 6HD
zhè shì gǔ diǎn yīn lè
这是古典音乐。
VIĐây là nhạc cổ điển.
歌星HSK 6HD
tā shì gē xīng
他是歌星
VIAnh ấy là ca sĩ ngôi sao.
宏大HSK 6HD
huà miàn hěn hóng dà
画面很宏大
VIKhung cảnh rất hoành tráng.
截止HSK 6HD
bàomíng jiézhǐ le ma?
报名截止了吗?
VIĐã hết hạn đăng ký chưa?
创意HSK 6HD
zhège hěn yǒu chuàngyì.
这个很有创意
VICái này sáng tạo thật.
屏幕HSK 6HD
píngmù méi fǎnyìng.
屏幕没反应。
VIMàn hình không phản hồi.
歌词HSK 6HD
gēcí hěn yǒu yìsi.
歌词很有意思。
VILời bài hát hay đấy.
气氛HSK 6HD
qìfēn zhēn hǎo.
气氛真好。
VIKhông khí thật vui.
热点HSK 6HD
wǒ kāi rèdiǎn gěi nǐ.
我开热点给你。
VITôi phát wifi cho cậu.
情绪HSK 6HD
qíngxù jiàzhí.
情绪价值。
VIGiá trị cảm xúc mang lại.
有事HSK 6HD
línshí yǒu shì.
临时有事
VIBất ngờ có việc gấp.
日语HSK 6HD
yǒu rén huì Rìyǔ ma?
有人会日语吗?
VICó ai biết tiếng Nhật không?
再说HSK 6HD
qǐng zài shuō yí biàn hǎo ma?
再说一遍好吗?
VIXin nói lại một lần nữa được không?
本期HSK 6HD
běn qī jié mù dào cǐ jié shù
本期节目到此结束。
VIChương trình kỳ này đến đây là hết.
炒作HSK 6HD
zhè zhǐ shì shāng yè chǎo zuò
这只是商业炒作
VIĐây chỉ là chiêu trò quảng cáo thương mại.
传输HSK 6HD
wén jiàn zhèng zài chuán shū
文件正在传输
VITệp tin đang được truyền đi.
动画HSK 6HD
hái zi ài kàn dòng huà
孩子爱看动画
VITrẻ con thích xem phim hoạt hình.
HSK 6HD
zhè bù jù yī gòng jǐ jí
这部一共几集?
VIBộ phim này tổng cộng có bao nhiêu tập?
HSK 6HD
wǒ zuì jìn zài zhuī yī bù jù
我最近在追一部
VIGần đây tôi đang xem một bộ phim dài tập.
影响力HSK 6HD
míng xīng de yǐng xiǎng lì hěn dà
明星的影响力很大。
VISức ảnh hưởng của ngôi sao rất lớn.
排行榜HSK 6HD
zhè shǒu gē dēng shàng le pái háng bǎng
这首歌登上了排行榜
VIBài hát này đã lọt vào bảng xếp hạng.
平台HSK 6HD
zhè shì yī gè gòu wù píng tái
这是一个购物平台
VIĐây là một nền tảng mua sắm.
球星HSK 6HD
tā shì yǒu míng de qiú xīng
他是有名的球星
VIAnh ấy là ngôi sao bóng đá nổi tiếng.
球员HSK 6HD
zhè míng qiú yuán biǎo xiàn chū sè
这名球员表现出色。
VICầu thủ này thi đấu xuất sắc.
上演HSK 6HD
zhè bù huà jù zhèng zài shàng yǎn
这部话剧正在上演
VIVở kịch này đang được công diễn.
少儿HSK 6HD
zhè shì shào ér jié mù
这是少儿节目。
VIĐây là chương trình thiếu nhi.
通讯HSK 6HD
xiàn zài tōng xùn hěn fāng biàn
现在通讯很方便。
VIBây giờ liên lạc rất tiện lợi.
网页HSK 6HD
bāng wǒ dǎ kāi zhè gè wǎng yè
帮我打开这个网页
VIGiúp tôi mở trang web này.
戏曲HSK 6HD
yé yé ài tīng xì qǔ
爷爷爱听戏曲
VIÔng nội thích nghe hí kịch.
演奏HSK 6HD
tā zài tái shàng yǎn zòu gāng qín
他在台上演奏钢琴。
VIAnh ấy đang biểu diễn dương cầm trên sân khấu.
艺人HSK 6HD
tā shì yǒu míng de yì rén
他是有名的艺人
VIAnh ấy là nghệ sĩ nổi tiếng.
音像HSK 6HD
yīn xiàng diàn guān mén le
音像店关门了。
VICửa hàng băng đĩa đã đóng cửa.
影迷HSK 6HD
wǒ shì tā de yǐng mí
我是他的影迷
VITôi là fan hâm mộ phim của anh ấy.
影星HSK 6HD
tā shì dāng hóng yǐng xīng
她是当红影星
VICô ấy là ngôi sao điện ảnh đang nổi.
乐曲HSK 6HD
zhè shǒu yuè qǔ hěn měi
这首乐曲很美。
VIBản nhạc này rất hay.
HSK 6HD
dì yī zhāng hěn zhòng yào
第一很重要。
VIChương một rất quan trọng.
主持人HSK 6HD
tā shì jié mù zhǔ chí rén
她是节目主持人
VICô ấy là người dẫn chương trình.
主角HSK 6HD
tā shì zhè bù diàn yǐng de zhǔ jué
他是这部电影的主角
VIAnh ấy là nhân vật chính của bộ phim này.
HSK 6HD
zhèxiē zì yìn dé hěn qīngchu.
这些字得很清楚。
VIMấy chữ này in rất rõ
HSK 6HD
zhège jiémù wǎnshang bō.
这个节目晚上
VIChương trình này phát vào buổi tối
循环HSK 6HD
zhè shǒu gē wǒ yìzhí xúnhuán.
这首歌我一直循环
VIBài này tôi nghe lặp đi lặp lại suốt
HSK 6HD
zhège zì wǒ bù shí.
这个字我不
VIChữ này tôi không biết

Media and the arts: 传媒很发达, 学画绘画, 这是古典音乐. Developed media, learning to paint, classical music.