HEYGOW ASMR

Công việc & kinh doanh

103 phrases
罢工HSK 6HD
gōng rén bà gōng le
工人罢工了。
VICông nhân đình công rồi.
白领HSK 6HD
wǒ shì bái lǐng
我是白领
VITôi là dân văn phòng.
重组HSK 6HD
gōng sī yào chóng zǔ
公司要重组
VICông ty phải tái cơ cấu.
岗位HSK 6HD
zhè gè gǎng wèi hěn máng
这个岗位很忙。
VIVị trí này rất bận.
贡献HSK 6HD
gōng sī zuò gòng xiàn
公司做贡献
VICông ty đóng góp.
办事处HSK 6HD
wǒ zài bàn shì chù gōng zuò
我在办事处工作。
VITôi làm việc ở văn phòng đại diện.
策划HSK 6HD
qǐng cè huà huó dòng
策划活动。
VIXin hãy lên kế hoạch cho sự kiện.
聘请HSK 6HD
tā bèi pìn qǐng le
他被聘请了。
VIAnh ấy đã được tuyển dụng.
产量HSK 6HD
chǎn liàng shàng shēng le
产量上升了。
VISản lượng đã tăng.
巩固HSK 6HD
gōng sī yào gǒng gù dì wèi
公司要巩固地位。
VICông ty phải củng cố vị thế.
办学HSK 6HD
gōng sī yào bàn xué
公司要办学
VICông ty muốn mở trường.
股东HSK 6HD
gǔ dōng kāi huì
股东开会。
VICổ đông họp.
革新HSK 6HD
wǒ men yào gé xīn
我们要革新
VIChúng ta phải đổi mới.
创办HSK 6HD
gōng sī chuàng bàn yú qù nián
公司创办于去年。
VICông ty được thành lập vào năm ngoái.
编制HSK 6HD
qǐng biān zhì yù suàn
编制预算。
VIXin hãy lập ngân sách.
厂商HSK 6HD
chǎng shāng hěn duō
厂商很多。
VICó rất nhiều nhà sản xuất.
HSK 6HD
yào zuò jué cè
决策。
VIPhải đưa ra quyết định.
岗位HSK 6HD
gǎng wèi yǒu kōng quē
岗位有空缺。
VICó vị trí trống.
平衡HSK 6HD
gōngzuò hé shēnghuó yào pínghéng.
工作和生活要平衡
VIPhải cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
分工HSK 6HD
wǒmen fēngōng ba.
我们分工吧。
VIChúng ta phân công nhau đi.
截止HSK 6HD
shénme shíhou jiézhǐ?
什么时候截止
VIKhi nào là hạn chót?
屏幕HSK 6HD
qǐng dàjiā kàn píngmù.
请大家看屏幕
VIMời mọi người nhìn lên màn hình.
办公HSK 6HD
wǒ yuǎnchéng bàngōng.
我远程办公
VITôi làm việc từ xa.
打断HSK 6HD
qǐng yǔnxǔ wǒ dǎduàn yíxià.
请允许我打断一下。
VIXin cho phép tôi ngắt lời một chút.
参展HSK 6HD
hěn duō gōng sī lái cān zhǎn
很多公司来参展
VINhiều công ty đến tham gia triển lãm.
仓库HSK 6HD
huò dōu fàng zài cāng kù lǐ
货都放在仓库里。
VIHàng hóa đều để trong kho.
厨师HSK 6HD
tā shì gè hǎo chú shī
他是个好厨师
VIAnh ấy là một đầu bếp giỏi.
处长HSK 6HD
tā shì wǒ men chù zhǎng
他是我们处长
VIAnh ấy là trưởng phòng của chúng tôi.
窗口HSK 6HD
qǐng dào sān hào chuāng kǒu bàn lǐ
请到三号窗口办理。
VIXin đến quầy số ba để làm thủ tục.
创建HSK 6HD
tā chuàng jiàn le zhè jiā gōng sī
创建了这家公司。
VIAnh ấy đã sáng lập ra công ty này.
此次HSK 6HD
cǐ cì huì yì hěn zhòng yào
此次会议很重要。
VICuộc họp lần này rất quan trọng.
诞生HSK 6HD
xīn chǎn pǐn dàn shēng le
新产品诞生了。
VISản phẩm mới đã ra đời.
档案HSK 6HD
qǐng bǎo guǎn hǎo dàng àn
请保管好档案
VIXin bảo quản hồ sơ cẩn thận.
调研HSK 6HD
lǐng dǎo xià xiāng diào yán
领导下乡调研
VILãnh đạo về nông thôn khảo sát.
对外HSK 6HD
gōng sī kuò dà duì wài mào yì
公司扩大对外贸易。
VICông ty mở rộng thương mại đối ngoại.
飞行员HSK 6HD
tā xiǎng dāng fēi xíng yuán
他想当飞行员
VIAnh ấy muốn làm phi công.
分裂HSK 6HD
gōng sī nèi bù fēn liè le
公司内部分裂了。
VINội bộ công ty đã chia rẽ.
HSK 6HD
tā shì fù jīng lǐ
他是经理。
VIAnh ấy là phó giám đốc.
高层HSK 6HD
zhè shì gōng sī gāo céng de jué dìng
这是公司高层的决定。
VIĐây là quyết định của cấp lãnh đạo cao nhất công ty.
稿子HSK 6HD
wǒ hái méi xiě wán gǎo zi
我还没写完稿子
VITôi vẫn chưa viết xong bản thảo.
工商HSK 6HD
qù gōng shāng jú dēng jì
工商局登记。
VIĐến sở công thương đăng ký.
合约HSK 6HD
shuāng fāng qiān le hé yuē
双方签了合约
VIHai bên đã ký hợp đồng.
会长HSK 6HD
tā dāng xuǎn wèi xié huì huì zhǎng
他当选为协会会长
VIAnh ấy được bầu làm hội trưởng hiệp hội.
机关HSK 6HD
tā zài zhèng fǔ jī guān gōng zuò
他在政府机关工作。
VIAnh ấy làm việc trong cơ quan nhà nước.
机械HSK 6HD
gōng chǎng lǐ dōu shì dà xíng jī xiè
工厂里都是大型机械
VITrong nhà máy toàn là máy móc cỡ lớn.
公安HSK 6HD
tā zài gōng ān jú shàng bān
他在公安局上班。
VIAnh ấy làm việc tại sở công an.
开创HSK 6HD
tā kāi chuàng le yī gè xīn shí dài
开创了一个新时代。
VIAnh ấy đã mở ra một kỷ nguyên mới.
HSK 6HD
chí dào yào kòu gōng zī
迟到要工资。
VIĐi trễ sẽ bị trừ lương.
蓝领HSK 6HD
tā shì yī míng lán lǐng gōng rén
他是一名蓝领工人。
VIAnh ấy là một công nhân lao động chân tay.
联盟HSK 6HD
jǐ jiā gōng sī jié chéng le lián méng
几家公司结成了联盟
VIVài công ty đã liên kết thành liên minh.
面向HSK 6HD
zhè gè huó dòng miàn xiàng suǒ yǒu xué shēng
这个活动面向所有学生。
VIHoạt động này dành cho tất cả học sinh.
民工HSK 6HD
gōng dì shàng yǒu hěn duō mín gōng
工地上有很多民工
VIỞ công trường có rất nhiều công nhân nhập cư.
名誉HSK 6HD
zhè guān xì dào gōng sī de míng yù
这关系到公司的名誉
VIViệc này liên quan đến danh tiếng của công ty.
派出HSK 6HD
gōng sī pài chū dài biǎo cān huì
公司派出代表参会。
VICông ty cử đại diện tham dự cuộc họp.
评选HSK 6HD
dà jiā píng xuǎn chū le yōu xiù yuán gōng
大家评选出了优秀员工。
VIMọi người đã bình chọn ra nhân viên xuất sắc.
潜力HSK 6HD
zhè gè nián qīng rén hěn yǒu qián lì
这个年轻人很有潜力
VIChàng trai trẻ này rất có tiềm năng.
强化HSK 6HD
wǒ men yào qiáng huà xùn liàn
我们要强化训练。
VIChúng ta phải tăng cường huấn luyện.
切实HSK 6HD
yào qiè shí jiě jué wèn tí
切实解决问题。
VIPhải giải quyết vấn đề một cách thiết thực.
清洁工HSK 6HD
qīng jié gōng měi tiān dǎ sǎo jiē dào
清洁工每天打扫街道。
VICông nhân vệ sinh quét dọn đường phố mỗi ngày.
求职HSK 6HD
tā zhèng zài qiú zhí
他正在求职
VIAnh ấy đang tìm việc.
渠道HSK 6HD
wǒ men yào tuò kuān xiāo shòu qú dào
我们要拓宽销售渠道
VIChúng ta phải mở rộng kênh bán hàng.
缺陷HSK 6HD
zhè gè shè jì yǒu quē xiàn
这个设计有缺陷
VIThiết kế này có khiếm khuyết.
日夜HSK 6HD
tā rì yè gōng zuò
日夜工作。
VIAnh ấy làm việc ngày đêm.
设计师HSK 6HD
tā shì yī míng fú zhuāng shè jì shī
她是一名服装设计师
VICô ấy là nhà thiết kế thời trang.
涉及HSK 6HD
zhè jiàn shì shè jí hěn duō rén
这件事涉及很多人。
VIViệc này liên quan đến rất nhiều người.
深化HSK 6HD
wǒ men yào shēn huà hé zuò
我们要深化合作。
VIChúng ta phải tăng cường hợp tác sâu rộng hơn.
审查HSK 6HD
wén jiàn zhèng zài shěn chá zhōng
文件正在审查中。
VITài liệu đang trong quá trình xét duyệt.
实践HSK 6HD
bǎ xiǎng fǎ fù zhū shí jiàn
把想法付诸实践
VIĐưa ý tưởng vào thực tiễn.
试点HSK 6HD
zhè shì yī gè shì diǎn xiàng mù
这是一个试点项目。
VIĐây là một dự án thí điểm.
首席HSK 6HD
tā shì shǒu xí shè jì shī
她是首席设计师。
VICô ấy là nhà thiết kế trưởng.
司长HSK 6HD
tā shēng wèi sī zhǎng le
他升为司长了。
VIAnh ấy đã được thăng chức vụ trưởng.
提升HSK 6HD
yào tí shēng gōng zuò xiào lǜ
提升工作效率。
VIPhải nâng cao hiệu suất công việc.
通报HSK 6HD
gōng sī tōng bào le zhè jiàn shì
公司通报了这件事。
VICông ty đã thông báo về việc này.
同行HSK 6HD
wǒ men liǎ shì tóng háng
我们俩是同行
VIHai chúng tôi cùng ngành nghề.
同期HSK 6HD
bǐ qù nián tóng qī zēng zhǎng le
比去年同期增长了。
VITăng so với cùng kỳ năm ngoái.
团队HSK 6HD
wǒ men shì yī gè tuán duì
我们是一个团队
VIChúng ta là một đội.
推出HSK 6HD
gōng sī tuī chū le xīn chǎn pǐn
公司推出了新产品。
VICông ty đã cho ra mắt sản phẩm mới.
外资HSK 6HD
zhè lǐ xī yǐn le hěn duō wài zī
这里吸引了很多外资
VINơi đây đã thu hút rất nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
先锋HSK 6HD
tā shì xíng yè de xiān fēng
他是行业的先锋
VIAnh ấy là người tiên phong của ngành.
协商HSK 6HD
shuāng fāng xié shāng jiě jué wèn tí
双方协商解决问题。
VIHai bên thương lượng để giải quyết vấn đề.
协调HSK 6HD
tā fù zé xié tiáo gè fāng
他负责协调各方。
VIAnh ấy phụ trách điều phối các bên.
写字楼HSK 6HD
tā zài xiě zì lóu shàng bān
他在写字楼上班。
VIAnh ấy làm việc trong tòa nhà văn phòng.
新人HSK 6HD
gōng sī lái le gè xīn rén
公司来了个新人
VICông ty có một người mới đến.
新兴HSK 6HD
zhè shì gè xīn xīng xíng yè
这是个新兴行业。
VIĐây là một ngành mới nổi.
薪水HSK 6HD
zhè gè yuè xīn shuǐ fā le
这个月薪水发了。
VILương tháng này đã được phát rồi.
选拔HSK 6HD
xué xiào xuǎn bá yùn dòng yuán
学校选拔运动员。
VITrường tuyển chọn vận động viên.
研发HSK 6HD
gōng sī zài yán fā xīn chǎn pǐn
公司在研发新产品。
VICông ty đang nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
HSK 6HD
shí yàn yí qì hěn jīng mì
实验仪器很密。
VIThiết bị thí nghiệm rất tinh vi.
议题HSK 6HD
jīn tiān de yì tí hěn zhòng yào
今天的议题很重要。
VIChủ đề hôm nay rất quan trọng.
宇航员HSK 6HD
tā xiǎng dāng yǔ háng yuán
他想当宇航员
VIAnh ấy muốn làm phi hành gia.
运作HSK 6HD
gōng sī yùn zuò zhèng cháng
公司运作正常。
VICông ty vận hành bình thường.
战略HSK 6HD
zhè shì zhǎng qī zhàn lüè
这是长期战略
VIĐây là chiến lược dài hạn.
秘书长HSK 6HD
tā dāng shàng le mì shū zhǎng
他当上了秘书长
VIAnh ấy đã trở thành tổng thư ký.
招聘HSK 6HD
gōng sī zhèng zài zhāo pìn
公司正在招聘
VICông ty đang tuyển dụng.
职责HSK 6HD
zhè shì wǒ de zhí zé
这是我的职责
VIĐây là trách nhiệm của tôi.
中期HSK 6HD
xiàng mù jìn rù le zhōng qī
项目进入了中期
VIDự án đã bước vào giai đoạn giữa.
赚钱HSK 6HD
zuò shēng yì hěn zhuàn qián
做生意很赚钱
VIKinh doanh rất kiếm được tiền.
总部HSK 6HD
gōng sī zǒng bù zài běi jīng
公司总部在北京。
VITrụ sở chính của công ty ở Bắc Kinh.
总监HSK 6HD
tā shì shì chǎng zǒng jiān
她是市场总监
VICô ấy là giám đốc marketing.
总经理HSK 6HD
tā shì gōng sī zǒng jīng lǐ
他是公司总经理
VIAnh ấy là tổng giám đốc công ty.
上班族HSK 6HD
wǒ shì gè shàng bān zú
我是个上班族
VITôi là dân đi làm công sở.
决策HSK 6HD
zhè shì gè zhòngyào de juécè.
这是个重要的决策
VIĐây là một quyết sách quan trọng
撤销HSK 6HD
zhège juédìng bèi chèxiāo le.
这个决定被撤销了。
VIQuyết định này đã bị hủy bỏ

The institution at full scale: 工人罢工了, 公司要重组, 股东开会. A strike, a restructuring, a shareholders' meeting.