HEYGOW ASMR

Sự nghiệp

10 phrases
HD
wǒ zài kǎolǜ tiàocáo.
我在考虑跳槽。
VITôi đang cân nhắc chuyển việc.
HD
zhèlǐ dàiyù zěnmeyàng?
这里待遇怎么样?
VIChế độ đãi ngộ ở đây thế nào?
HD
wǒ xiǎng xué xīn dōngxi.
我想学新东西。
VITôi muốn học điều gì đó mới.
HD
wǒ tóu le jiǎnlì.
我投了简历。
VITôi đã gửi hồ sơ xin việc.
HD
xiàzhōu yǒu miànshì.
下周有面试。
VITuần sau tôi có buổi phỏng vấn.
HD
wǒ shēngzhí le.
我升职了。
VITôi được thăng chức rồi.
HD
yālì yǒudiǎn dà.
压力有点大。
VIÁp lực hơi lớn.
HD
wǒ xiǎng huàn ge huánjìng.
我想换个环境。
VITôi muốn đổi môi trường làm việc.
HD
gōngzuò hé shēnghuó yào pínghéng.
工作和生活要平衡。
VIPhải cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
HD
wǒ dǎsuàn cízhí.
我打算辞职。
VITôi định nghỉ việc.

跳槽 - literally "jumping the trough", an image borrowed from livestock moving to a better feeding place - means changing jobs, and it is neutral rather than disloyal. 工作和生活要平衡 states the work-life balance that 内卷, in the slang section, describes the absence of.