Cho phép và không cho phép
13 phrasesHD
どうぞご自由に
VIXin cứ tự nhiên
Giving permission, and taking it away.
HD
構いません
VITôi không phiền đâu
Giving permission, and taking it away.
HD
特に問題はありません
VIKhông có vấn đề gì đặc biệt
Giving permission, and taking it away.
HD
許可が要ります
VICần phải có sự cho phép
Giving permission, and taking it away.
HD
上の者に聞いてみます
VITôi sẽ thử hỏi cấp trên
Giving permission, and taking it away.
HD
担当に確認します
VITôi sẽ xác nhận với người phụ trách
Giving permission, and taking it away.
HD
今回だけです
VIChỉ lần này thôi
Giving permission, and taking it away.
HD
原則として駄目です
VIVề nguyên tắc là không được
Giving permission, and taking it away.
HD
私では決められません
VITôi không tự quyết được
Giving permission, and taking it away.
HD
上に相談します
VITôi sẽ bàn với cấp trên
Giving permission, and taking it away.
HD
返事は明日します
VINgày mai tôi sẽ trả lời
Giving permission, and taking it away.
HD
認められました
VIĐã được chấp thuận
Giving permission, and taking it away.
HD
残念ながらできません
VIĐáng tiếc là chúng tôi không thể
Giving permission, and taking it away.
Yes and no in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.