HEYGOW
🎧
ASMR
Learning
HEYGOW
›
日本語
Sai khiến và cho phép
42
phrases
Sai khiến ai đó
15
子供に野菜を食べさせます · 弟に買い物に行かせます · 学生に本を読ませます · 少し休ませてください
Xin phép được làm
14
説明させていただきます · 拝見させていただきます · 休ませていただきます · 先に失礼させていただきます
Cho phép và không cho phép
13
どうぞご自由に · 構いません · 特に問題はありません · 許可が要ります
Related categories
Các dạng của động từ
Muốn, có thể, được phép, không được
Trợ từ
Cơ thể và ốm đau
Du lịch và lưu trú
Công việc và liên lạc
Thời tiết và các mùa
Sở thích, ý kiến, kế hoạch
日本語