HEYGOW ASMR

Xin phép được làm

14 phrases
HD
せつめいさせていただきます
説明させていただきます
VIXin phép được giải thích
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
はいけんさせていただきます
拝見させていただきます
VIXin phép được xem
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
やすませていただきます
休ませていただきます
VIXin phép cho tôi nghỉ
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
さきにしつれいさせていただきます
先に失礼させていただきます
VITôi xin phép về trước
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
つかわせていただきます
使わせていただきます
VIXin phép được dùng
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
さんかさせていただきます
参加させていただきます
VIXin phép được tham gia
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
おねがいさせていただきます
お願いさせていただきます
VIXin phép được nhờ vả anh
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
ごじつごれんらくさせていただきます
後日ご連絡させていただきます
VIXin phép liên lạc lại vào dịp khác
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
かくにんさせてください
確認させてください
VICho tôi xác nhận lại
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
すこしかんがえさせていただきます
少し考えさせていただきます
VIXin cho tôi suy nghĩ một chút
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
こんかいはえんりょさせていただきます
今回は遠慮させていただきます
VILần này xin phép từ chối
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
そうさせていただきます
VIVậy tôi xin làm như thế
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
ありがたくちょうだいします
ありがたく頂戴します
VITôi xin nhận với lòng biết ơn
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.
HD
よろしいでしょうか
VINhư vậy có được không ạ
Sasete itadakimasu — xin phép được làm việc này — có mặt trong mọi cuộc họp và mọi cửa hàng.

With your permission in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.