Wo, ni và de
15 phrasesHD
ご飯を食べます
VITôi ăn cơm
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
本を読みます
VITôi đọc sách
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
音楽を聞きます
VITôi nghe nhạc
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
学校に行きます
VITôi đi học
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
家にいます
VITôi ở nhà
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
七時に起きます
VITôi dậy lúc bảy giờ
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
友達に会います
VITôi gặp bạn
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
家で食べます
VITôi ăn ở nhà
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
駅で待ちます
VITôi sẽ đợi ở nhà ga
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
バスで行きます
VITôi đi bằng xe buýt
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
日本語で話します
VITôi nói bằng tiếng Nhật
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
公園で遊びます
VITôi chơi ở công viên
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
どこに行きますか
VIBạn đi đâu vậy?
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
何をしますか
VIBạn sẽ làm gì?
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
HD
ここで降ります
VITôi xuống ở đây
Ni là nơi sự việc đi tới, de là nơi sự việc diễn ra. Trong tiếng Anh cả hai đều dịch thành at.
Wo, ni và de tiếng Nhật: danh sách 15 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| ご飯を食べます | ごはんをたべます | Tôi ăn cơm |
| 本を読みます | ほんをよみます | Tôi đọc sách |
| 音楽を聞きます | おんがくをききます | Tôi nghe nhạc |
| 学校に行きます | がっこうにいきます | Tôi đi học |
| 家にいます | いえにいます | Tôi ở nhà |
| 七時に起きます | しちじにおきます | Tôi dậy lúc bảy giờ |
| 友達に会います | ともだちにあいます | Tôi gặp bạn |
| 家で食べます | いえでたべます | Tôi ăn ở nhà |
| 駅で待ちます | えきでまちます | Tôi sẽ đợi ở nhà ga |
| バスで行きます | バスでいきます | Tôi đi bằng xe buýt |
| 日本語で話します | にほんごではなします | Tôi nói bằng tiếng Nhật |
| 公園で遊びます | こうえんであそびます | Tôi chơi ở công viên |
| どこに行きますか | どこにいきますか | Bạn đi đâu vậy? |
| 何をしますか | なにをしますか | Bạn sẽ làm gì? |
| ここで降ります | ここでおります | Tôi xuống ở đây |
Wo, ni and de in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.