Từ, đến, với, của
13 phrasesHD
九時から五時までです
VITừ chín giờ đến năm giờ
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
駅から歩きます
VITôi đi bộ từ ga
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
東京まで行きます
VITôi đi đến tận Tokyo
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
友達と行きます
VITôi đi cùng bạn
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
パンと牛乳
VIBánh mì và sữa
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
私の本です
VIĐây là sách của tôi
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
日本語の先生
VIGiáo viên tiếng Nhật
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
私も行きます
VITôi cũng đi
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
お茶も飲みます
VITôi cũng uống trà
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
コーヒーやお茶
VICà phê rồi trà các thứ
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
これより安いです
VIRẻ hơn cái này
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
寒いから帰ります
VILạnh quá nên tôi về đây
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
HD
駅の前で会いましょう
VIGặp nhau trước ga nhé
Từ, đến, với, và cả trợ từ nối hai danh từ lại thành một.
From, until, with, of in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.