HEYGOW ASMR

Bốn mùa

13 phrases
HD
きせつ
季節
VIMùa
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
はる
春
VIMùa xuân
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
なつ
夏
VIMùa hè
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
あき
秋
VIMùa thu
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
ふゆ
冬
VIMùa đông
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
さくら
桜
VIHoa anh đào
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
はなみ
花見
VINgồi ngắm hoa anh đào
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
はなび
花火
VIPháo hoa
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
こうよう
紅葉
VILá đỏ mùa thu
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
しょうがつ
正月
VINăm mới
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
なつやすみ
夏休み
VIKỳ nghỉ hè
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
はるがきました
春が来ました
VIMùa xuân đã đến
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.
HD
あきがいちばんすきです
秋が一番好きです
VITôi thích mùa thu nhất
Bốn mùa, và những dịp lễ gắn liền với từng mùa.

Bốn mùa tiếng Nhật: danh sách 13 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
季節きせつMùa
春はるMùa xuân
夏なつMùa hè
秋あきMùa thu
冬ふゆMùa đông
桜さくらHoa anh đào
花見はなみNgồi ngắm hoa anh đào
花火はなびPháo hoa
紅葉こうようLá đỏ mùa thu
正月しょうがつNăm mới
夏休みなつやすみKỳ nghỉ hè
春が来ましたはるがきましたMùa xuân đã đến
秋が一番好きですあきがいちばんすきですTôi thích mùa thu nhất

The four seasons in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.