Cố ý để nguyên như vậy
14 phrasesHD
窓が開けてあります
VICửa sổ đã được mở sẵn
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
机に置いてあります
VIĐã được đặt sẵn trên bàn
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
予約してあります
VIĐã đặt chỗ sẵn rồi
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
切符は買ってあります
VIVé đã mua sẵn rồi
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
冷蔵庫に入れてあります
VIĐã để sẵn trong tủ lạnh
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
紙に書いてあります
VIĐã ghi sẵn trên giấy
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
表に出してあります
VIĐã đem ra ngoài để sẵn
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
そこに並べてあります
VIĐã được bày sẵn ở đó
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
鍵がかけてあります
VIĐã được khóa sẵn
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
説明が貼ってあります
VICó dán sẵn hướng dẫn
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
印がつけてあります
VIĐã được đánh dấu sẵn
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
誰が置いたのですか
VIAi đã đặt nó ở đó vậy?
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
そのままにしてあります
VIVẫn để nguyên như cũ
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
HD
読んでも構いません
VIBạn đọc cũng không sao
Có người cố ý làm rồi để nguyên như vậy. Tiếng Anh không có một dạng riêng cho chuyện này.
Left that way on purpose in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.