Làm sẵn trước
13 phrasesHD
買っておきます
VITôi sẽ mua sẵn trước
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
調べておきます
VITôi sẽ tìm hiểu trước
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
言っておきます
VITôi sẽ nói trước
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
準備しておいてください
VIBạn hãy chuẩn bị sẵn trước
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
覚えておいてください
VIBạn nhớ giữ trong đầu nhé
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
その日は空けておきます
VITôi sẽ để trống ngày hôm đó
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
窓は開けておきましょう
VICứ để cửa sổ mở nhé
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
先に食べておいてください
VIBạn cứ ăn trước đi
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
メモしておきます
VITôi sẽ ghi lại
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
聞いておきます
VITôi sẽ hỏi trước
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
そのままにしておいてください
VIXin cứ để nguyên như vậy
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
片付けておきます
VITôi sẽ dọn dẹp sẵn
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
HD
念のため持っておきます
VITôi sẽ mang theo cho chắc
Làm sẵn từ trước để sau này việc đã xong rồi. Tiếng Nhật nói về sự chuẩn bị chính là bằng cách này.
Getting it done in advance in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.