HEYGOW
🎧
ASMR
Learning
HEYGOW
›
日本語
Trước, sau, trong khi
42
phrases
Trước và sau
15
寝る前に歯を磨きます · 寝る前に本を読みます · 出かける前に電話します · 使う前に読んでください
Khi việc đó xảy ra
14
日本へ行くとき · 日本へ行ったとき · 子供のとき · 暇なとき
Cùng lúc
13
音楽を聞きながら歩きます · 食べながら話さないでください · 働きながら勉強しています · 待っている間に読みます
Related categories
Các dạng của động từ
Muốn, có thể, được phép, không được
Trợ từ
Cơ thể và ốm đau
Du lịch và lưu trú
Công việc và liên lạc
Thời tiết và các mùa
Sở thích, ý kiến, kế hoạch
日本語