HEYGOW ASMR

Trước và sau

15 phrases
HD
ねるまえにはをみがきます
寝る前に歯を磨きます
VITôi đánh răng trước khi ngủ
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
ねるまえにほんをよみます
寝る前に本を読みます
VITôi đọc sách trước khi đi ngủ
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
でかけるまえにでんわします
出かける前に電話します
VITôi sẽ gọi điện trước khi ra khỏi nhà
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
つかうまえによんでください
使う前に読んでください
VIVui lòng đọc trước khi sử dụng
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
たべたあとでくすりをのみます
食べた後で薬を飲みます
VITôi uống thuốc sau khi ăn
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
しごとがおわったあとで
仕事が終わった後で
VISau khi xong việc
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
かいぎのあとではなしましょう
会議の後で話しましょう
VIChúng ta nói chuyện sau cuộc họp nhé
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
それからしゅっぱつします
それから出発します
VIRồi sau đó chúng ta khởi hành
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
さきにこちらをおねがいします
先にこちらをお願いします
VIXin làm cái này trước
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
あとでかまいません
後で構いません
VIĐể sau cũng được
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
そのまえにひとつだけ
その前に一つだけ
VITrước đó chỉ một điều thôi
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
みっかまえにつきました
三日前に着きました
VITôi đã đến từ ba ngày trước
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
いっしゅうかんごにかえします
一週間後に返します
VIMột tuần nữa tôi sẽ trả lại
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
それまでにきめます
それまでに決めます
VITôi sẽ quyết định trước lúc đó
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.
HD
じゅんばんにおねがいします
順番にお願いします
VIXin theo thứ tự
Mae ni luôn đi với thể từ điển, ato de luôn đi với thể quá khứ. Không hề có ngoại lệ.

Before and after in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.