HEYGOW ASMR

Nhờ giúp

14 phrases
HD
てつだってくれませんか
手伝ってくれませんか
VIBạn giúp tôi một tay được không?
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
おしえてくれませんか
教えてくれませんか
VIBạn chỉ cho tôi được không?
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
かしてくれませんか
貸してくれませんか
VIBạn cho tôi mượn được không?
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
とってください
取ってください
VIĐưa giúp tôi cái đó với
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
まってもらえますか
待ってもらえますか
VIBạn đợi tôi một chút được không?
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
おくってもらいました
送ってもらいました
VIHọ đã cho tôi đi nhờ xe
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
なおしてもらいます
直してもらいます
VITôi đang nhờ người sửa hộ
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
はい、いいですよ
VIVâng, được chứ
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
すみませんが、むりです
すみませんが、無理です
VIXin lỗi, tôi không làm được
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
かわりにやりましょうか
代わりにやりましょうか
VIĐể tôi làm thay cho nhé?
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
もちましょうか
持ちましょうか
VIĐể tôi xách hộ nhé?
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
ほんとうにたすかります
本当に助かります
VIThật sự giúp tôi rất nhiều
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
おねがいばかりですみません
お願いばかりですみません
VIXin lỗi vì cứ phải nhờ vả bạn mãi
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.
HD
いつでもどうぞ
VILúc nào cũng sẵn lòng
Nhờ giúp đỡ theo cách khiến việc giúp nghe như một sự tử tế. Tiếng Anh không có cách nói nào gọn gàng cho chuyện này.

Asking a favour in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.