HEYGOW ASMR

Cơ thể & sức khỏe

8 phrases
小时HSK 1HD
zhōngwǔ xiūxi yì xiǎoshí.
中午休息一小时
VIBuổi trưa nghỉ một tiếng.
HSK 1HD
bié tài lèi le.
累了。
VIĐừng làm việc quá sức.
HSK 1HD
xiān xǐ shǒu zài chīfàn.
先洗再吃饭。
VIRửa tay trước khi ăn
HSK 1HD
tā bìng le, méi lái shàngbān.
了,没来上班。
VIAnh ấy ốm nên không đi làm.
病人HSK 1HD
yīyuàn lǐ bìngrén hěn duō.
医院里病人很多。
VITrong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
生病HSK 1HD
háizi shēngbìng le.
孩子生病了。
VIĐứa bé bị ốm rồi
看病HSK 1HD
tā qù yīyuàn kànbìng le.
他去医院看病了。
VIAnh ấy đến bệnh viện khám bệnh.
HSK 1HD
wǒ kě le, xiǎng hē shuǐ.
了,想喝水。
VIMình khát rồi, muốn uống nước.

When something is wrong: 他生病了, 我去看病. 生病 is 'to fall ill' as one idea, and 看病 literally 'look at the illness' is what both patient and doctor do - the same two characters run through the whole topic of health.