HEYGOW ASMR

Miêu tả

31 phrases
多少HSK 1HD
yì wǎn duōshao qián?
一晚多少钱?
VIMột đêm bao nhiêu tiền?
HSK 1HD
xiǎopiào gěi wǒ.
小票我。
VICho tôi xin hóa đơn.
HSK 1HD
zhè běn hěn yǒumíng.
很有名。
VICuốn này nổi tiếng lắm.
HSK 1HD
wǒ bǐ tā gāo
他高
VITôi cao hơn anh ấy
房间HSK 1HD
fángjiān hěn gānjìng.
房间很干净。
VIPhòng rất sạch sẽ.
学习HSK 1HD
tā xuéxí hěn hǎo.
学习很好。
VIBạn ấy học rất giỏi.
HSK 1HD
tài guì le ba.
了吧。
VIĐắt quá vậy.
HSK 1HD
ménpiào duōshao qián?
门票多少
VIVé vào cửa bao nhiêu tiền?
天气HSK 1HD
tiānqì hěn hǎo.
天气很好。
VIThời tiết rất đẹp.
HSK 1HD
fēng hěn dà.
大。
VIGió to lắm.
认真HSK 1HD
wǒ rènzhēn de.
认真的。
VITôi nói thật đấy.
HSK 1HD
qǐng duō bāohán.
多包涵。
VIMong anh/chị thông cảm.
没有HSK 1HD
méiyǒu yòng guo.
没有用过。
VIChưa dùng lần nào.
HSK 1HD
Zhēn de ma?
真的
VIThật không?
HSK 1HD
yǒude hěn nán.
有的很
VICó cái rất khó.
动作HSK 1HD
zhè gè dòngzuò hěn nán.
这个动作很难。
VIĐộng tác này rất khó.
HSK 1HD
zhège tài xiǎo le.
这个太了。
VICái này nhỏ quá
HSK 1HD
tā gāoxìng dì xiào le.
她高兴笑了。
VICô ấy cười vui vẻ
觉得HSK 1HD
wǒ juéde zhèlǐ hěn hǎo.
觉得这里很好。
VITôi thấy chỗ này rất ổn
一样HSK 1HD
zhè liǎng ge bù yíyàng.
这两个不一样
VIHai cái này không giống nhau
HSK 1HD
nǐ jīntiān máng ma?
你今天吗?
VIHôm nay bạn có bận không?
HSK 1HD
tā de chē shì bái de.
他的车是的。
VIXe của anh ấy màu trắng.
HSK 1HD
jīntiān tài lěng le!
今天太了!
VIHôm nay lạnh quá!
HSK 1HD
wàibian fēng hěn dà.
外边很大。
VIBên ngoài gió to lắm.
HSK 1HD
qǐng shuō màn yìdiǎnr.
请说一点儿。
VIXin nói chậm một chút.
好看HSK 1HD
nà běn shū hěn hǎokàn.
那本书很好看
VIQuyển sách đó hay lắm
干净HSK 1HD
nǐ de fángjiān zhēn gānjìng!
你的房间真干净
VIPhòng bạn sạch quá!
好听HSK 1HD
nǐ chànggē zhēn hǎotīng!
你唱歌真好听
VIBạn hát hay quá!
有用HSK 1HD
zhè běn shū hěn yǒuyòng.
这本书很有用
VICuốn sách này rất hữu ích.
有名HSK 1HD
zhè jiā fàndiàn hěn yǒumíng.
这家饭店很有名
VINhà hàng này rất nổi tiếng.
好玩儿HSK 1HD
nàge dìfang hěn hǎowánr.
那个地方很好玩儿
VIChỗ đó vui lắm.

Saying what something is like: 这本书很新, 汉字很难, 我非常高兴. Notice 很 in front of almost every adjective - in Chinese an adjective is usually already the verb, so you say 书很新, not '书是新'.