HEYGOW ASMR

Hành động

55 phrases
举手HSK 2HD
qǐng jǔshǒu huídá.
举手回答。
VIVui lòng giơ tay để trả lời.
使用HSK 2HD
qǐng shǐyòng zhè gè.
使用这个。
VIVui lòng dùng cái này.
照顾HSK 2HD
qǐng zhàogù hǎo zìjǐ.
照顾好自己。
VIHãy chăm sóc bản thân thật tốt.
同意HSK 3HD
qǐng biǎoshì tóngyì.
请表示同意
VIVui lòng bày tỏ sự đồng ý.
报名HSK 2HD
qǐng zài zhè lǐ bàomíng.
请在这里报名
VIVui lòng đăng ký tại đây.
放心HSK 2HD
qǐng fàngxīn.
放心
VIXin hãy yên tâm.
要求HSK 2HD
qǐng tíchū yāoqiú.
请提出要求
VIVui lòng nêu yêu cầu.
HSK 2HD
qǐng xuǎn yī gè.
一个。
VIVui lòng chọn một cái.
走开HSK 2HD
qǐng zǒukāi.
走开
VIXin hãy tránh ra.
留下HSK 2HD
qǐng liú xià míngzi.
留下名字。
VIVui lòng để lại tên.
HSK 2HD
qǐng nǐ nòng hǎo.
请你好。
VIBạn hãy làm cho xong đi.
进入HSK 2HD
qǐng jìnrù fángjiān.
进入房间。
VIVui lòng vào phòng.
努力HSK 2HD
wǒ yào nǔlì xuéxí.
我要努力学习。
VITôi sẽ cố gắng học tập.
周末HSK 2HD
zhōumò wǒ qù páshān.
周末我去爬山。
VICuối tuần tôi đi leo núi.
问题HSK 2HD
shōudào, méi wèntí.
收到,没问题
VIĐã nhận được, không vấn đề gì.
HSK 2HD
shōudào, mǎshàng bàn.
收到,马上
VIĐã nhận, làm ngay.
举行HSK 2HD
míng tiān jǔxíng kǎo shì.
明天举行考试。
VINgày mai tổ chức thi.
出现HSK 2HD
wèntí chūxiàn le.
问题出现了。
VIVấn đề đã xuất hiện.
讨论HSK 2HD
wǒ men tǎolùn yī xià.
我们讨论一下。
VIChúng ta thảo luận một chút nhé.
相信HSK 2HD
wǒ xiāngxìn nǐ.
相信你。
VITôi tin bạn.
成为HSK 2HD
tā chéngwéi le lǎo shī.
成为了老师。
VIAnh ấy đã trở thành giáo viên.
会议HSK 3HD
huìyì zhèng zài jìnxíng.
会议正在进行。
VICuộc họp đang diễn ra.
水平HSK 2HD
wǒ xiǎng tígāo shuǐpíng.
我想提高水平
VITôi muốn nâng cao trình độ.
提出HSK 2HD
tā tíchū le wèntí.
提出了问题。
VIAnh ấy đã nêu ra vấn đề.
答应HSK 2HD
tā dāying le.
答应了。
VIAnh ấy đã đồng ý.
HSK 2HD
wǒ yào zū fángzi.
我要房子。
VITôi muốn thuê nhà.
收到HSK 2HD
wǒ shōudào le lǐwù.
收到了礼物。
VITôi đã nhận được quà.
成功HSK 3HD
tā qǔdé le chénggōng.
他取得了成功
VIAnh ấy đã đạt được thành công.
HSK 2HD
dà jiā zǔchéng yī duì.
大家组成一
VIMọi người lập thành một đội.
HSK 2HD
xiǎoxīn, bié diào le.
小心,别了。
VICẩn thận, đừng làm rơi.
爬山HSK 2HD
wǒ men qù páshān.
我们去爬山
VIChúng ta đi leo núi nhé.
小心HSK 2HD
xiǎoxīn bié pèng.
小心别碰。
VICẩn thận đừng chạm vào.
带来HSK 2HD
tā dàilái le lǐwù.
带来了礼物。
VIAnh ấy đã mang quà đến.
HSK 3HD
bié hǎn, hěn chǎo.
别喊,很
VIĐừng la hét, ồn lắm.
事情HSK 2HD
shìqing quán tuī gěi wǒ.
事情全推给我。
VIMọi việc đều đổ hết lên tôi.
HSK 1HD
wǒmen zǔduì ba.
我们组队
VIChúng ta lập nhóm đi.
刚才HSK 2HD
jiēzhe gāngcái de shuō.
接着刚才的说。
VITiếp tục chuyện vừa nãy.
HSK 2HD
tā lā zhe wǒ de shǒu.
着我的手。
VIAnh ấy nắm tay tôi
HSK 2HD
bié kào zhe mén.
着门。
VIĐừng dựa vào cửa
行动HSK 2HD
wǒmen mǎshàng xíngdòng.
我们马上行动
VIChúng ta hành động ngay
HSK 2HD
dōngxi shōu hǎo le ma?
东西好了吗?
VIĐồ đạc đã cất xong chưa?
重新HSK 2HD
nǐ chóngxīn zuò yí cì ba.
重新做一次吧。
VIBạn làm lại một lần nữa đi
HSK 2HD
wǒ xiǎng gǎi yíxià shíjiān.
我想一下时间。
VITôi muốn đổi lại giờ một chút
HSK 2HD
tā pá dào shù shàng le.
到树上了。
VIAnh ấy trèo lên cây
HSK 2HD
shéi zài wàibian hǎn?
谁在外边
VIAi đang hét ở ngoài vậy?
HSK 2HD
nǐ wén dào le ma?
到了吗?
VIBạn có ngửi thấy không?
HSK 2HD
bié pèng, nàge hěn rè.
,那个很热。
VIĐừng chạm vào, nóng lắm
碰到HSK 2HD
wǒ zài lùshang pèngdào le lǎoshī.
我在路上碰到了老师。
VITôi gặp thầy giáo trên đường
分开HSK 2HD
wǒmen fēnkāi zǒu ba.
我们分开走吧。
VIChúng ta tách ra đi riêng nhé
拿到HSK 2HD
wǒ nádào piào le.
拿到票了。
VITôi lấy được vé rồi
走过HSK 2HD
tā cóng wǒ pángbiān zǒuguò.
他从我旁边走过
VIAnh ấy đi ngang qua tôi
点头HSK 2HD
tā xiào zhe diǎntóu.
她笑着点头
VICô ấy mỉm cười gật đầu
站住HSK 2HD
zhànzhù, děng děng wǒ!
站住,等等我!
VIĐứng lại, đợi tôi với!
干活儿HSK 2HD
tāmen zài wàibian gànhuór.
他们在外边干活儿
VIHọ đang làm việc ở ngoài
见过HSK 2HD
wǒ jiànguò tā yí cì.
见过他一次。
VITôi từng gặp anh ấy một lần

Verbs of doing and changing: 明天举行考试, 我收到了礼物, 问题出现了. HSK 2 verbs describe events, not just habits - something is held, received, appears - and often want a result attached.