HEYGOW ASMR

Miêu tả & cảm xúc

60 phrases
HSK 3HD
zhù nǐ kuàilè.
你快乐。
VIChúc bạn vui vẻ.
准确HSK 2HD
shí jiān bù tài zhǔnquè.
时间不太准确
VIThời gian không chính xác lắm.
也许HSK 2HD
yěxǔ tā huì lái.
也许他会来。
VICó lẽ anh ấy sẽ đến.
必须HSK 2HD
bìxū zǎodiǎnr dào.
必须早点儿到。
VIPhải đến sớm một chút.
合适HSK 2HD
zhè gè hěn héshì.
这个很合适
VICái này rất phù hợp.
普通HSK 2HD
tā hěn pǔtōng.
他很普通
VIAnh ấy rất bình thường.
正确HSK 2HD
zhè shì zhèngquè de.
这是正确的。
VIĐây là điều đúng.
直接HSK 2HD
zhíjiē gào sù wǒ.
直接告诉我。
VIHãy nói thẳng cho tôi biết.
流利HSK 2HD
tā shuō dé hěn liúlì.
他说得很流利
VIAnh ấy nói rất trôi chảy.
流行HSK 2HD
zhè gè hěn liúxíng.
这个很流行
VICái này rất thịnh hành.
箱子HSK 4HD
zhè gè xiāngzi hěn qīng.
这个箱子很轻。
VICái hộp này rất nhẹ.
HSK 2HD
zhè tiáo lù hěn duǎn.
路很短。
VICon đường này rất ngắn.
顺利HSK 2HD
lù shàng hěn shùnlì.
路上很顺利
VITrên đường đi rất thuận lợi.
难过HSK 2HD
wǒ hěn nánguò.
我很难过
VITôi rất buồn.
难看HSK 2HD
zhè gè zì hěn nánkàn.
这个字很难看
VIChữ này viết rất xấu.
年轻HSK 2HD
tā hái hěn niánqīng.
他还很年轻
VIAnh ấy vẫn còn rất trẻ.
安全HSK 2HD
ānquán dìyī.
安全第一。
VIAn toàn là trên hết.
自由HSK 2HD
wǒ xǐ huān zìyóu.
我喜欢自由
VITôi thích tự do.
原来HSK 2HD
yuánlái shì nǐ.
原来是你。
VIThì ra là bạn.
感觉HSK 2HD
wǒ gǎnjué hěn hǎo.
感觉很好。
VITôi cảm thấy rất tốt.
感到HSK 2HD
wǒ gǎndào hěn lèi.
感到很累。
VITôi cảm thấy rất mệt.
公平HSK 2HD
zhè yàng cái gōngpíng.
这样才公平
VINhư vậy mới công bằng.
难听HSK 2HD
zhè gè gē hěn nántīng.
这个歌很难听
VIBài hát này nghe rất dở.
难题HSK 2HD
zhè shì nántí.
这是难题
VIĐây là bài toán khó.
常见HSK 2HD
zhè hěn chángjiàn.
这很常见
VIĐiều này rất thường gặp.
HSK 2HD
wǒ pà bú tài fāngbiàn.
不太方便。
VITôi sợ không tiện lắm.
应该HSK 2HD
dāngshí yīnggāi shuō qīngchu.
当时应该说清楚。
VILúc đó nên nói rõ ràng mới phải.
清楚HSK 2HD
dàjiā xīn lǐ dōu qīngchu.
大家心里都清楚
VIAi cũng rõ trong lòng cả.
热情HSK 2HD
dàjiā hěn rèqíng.
大家很热情
VIMọi người nhiệt tình lắm.
舒服HSK 2HD
jīntiān tǐng shūfu de.
今天挺舒服的。
VIHôm nay khá dễ chịu.
HSK 2HD
lí zhèlǐ bú tài yuǎn.
这里不太远。
VICách đây không xa lắm.
办法HSK 2HD
yǒu shén me bànfǎ?
有什么办法
VICó cách nào không?
信心HSK 2HD
wǒ yǒu xìnxīn.
我有信心
VITôi có niềm tin.
HSK 3HD
gè fāngmiàn dōu bù cuò.
方面都不错。
VIMọi mặt đều tốt.
计划HSK 2HD
wǒ yǒu gè jìhuà.
我有个计划
VITôi có một kế hoạch.
简单HSK 3HD
zhè gè dàolǐ hěn jiǎndān.
这个道理很简单
VIĐạo lý này rất đơn giản.
机会HSK 2HD
zhè shì gè hǎo jīhuì.
这是个好机会
VIĐây là một cơ hội tốt.
HSK 2HD
wǒ wèi nǐ gāoxìng!
你高兴!
VITôi mừng cho bạn!
真正HSK 2HD
tā shì wǒ zhēnzhèng de péngyou.
他是我真正的朋友。
VIAnh ấy là bạn thật sự của tôi
永远HSK 2HD
wǒ yǒngyuǎn jìde nà tiān.
永远记得那天。
VITôi sẽ mãi nhớ ngày hôm đó
声音HSK 2HD
tā de shēngyīn hěn hǎotīng.
他的声音很好听。
VIGiọng của anh ấy rất dễ nghe
样子HSK 2HD
kàn nǐ de yàngzi, hěn lèi ba?
看你的样子,很累吧?
VINhìn bộ dạng bạn, mệt lắm phải không?
心里HSK 2HD
wǒ xīnli hěn gāoxìng.
心里很高兴。
VITrong lòng tôi rất vui
心情HSK 2HD
jīntiān xīnqíng hěn hǎo.
今天心情很好。
VIHôm nay tâm trạng tôi rất tốt
实在HSK 2HD
wǒ shízài tài lèi le.
实在太累了。
VITôi thật sự mệt quá rồi
HSK 2HD
bié jí, háiyǒu shíjiān.
,还有时间。
VIĐừng vội, vẫn còn thời gian
态度HSK 2HD
tā de tàidu hěn hǎo.
他的态度很好。
VIThái độ của anh ấy rất tốt
HSK 2HD
zhèlǐ de dì hěn píng.
这里的地很
VIMặt đất ở đây rất bằng phẳng
HSK 2HD
zhège bāo hěn qīng.
这个包很
VICái túi này rất nhẹ
多么HSK 2HD
duōme hǎo de tiānqì!
多么好的天气!
VIThời tiết đẹp quá!
心中HSK 2HD
tā zài wǒ xīnzhōng hěn zhòngyào.
他在我心中很重要。
VIAnh ấy rất quan trọng trong lòng tôi
有意思HSK 2HD
zhè běn shū hěn yǒuyìsi.
这本书很有意思
VICuốn sách này rất thú vị
友好HSK 2HD
zhèlǐ de rén hěn yǒuhǎo.
这里的人很友好
VINgười ở đây rất thân thiện
HSK 2HD
nǐ de shǒu hěn zāng, kuài qù xǐ.
你的手很,快去洗。
VITay bẩn rồi, mau đi rửa đi
老是HSK 2HD
nǐ lǎoshì wàngjì dōngxi.
老是忘记东西。
VIBạn cứ hay quên đồ
个子HSK 2HD
tā gèzi hěn gāo.
个子很高。
VICậu ấy rất cao
坏处HSK 2HD
zhège duì shēntǐ méi huàichu.
这个对身体没坏处
VICái này không hại gì cho cơ thể
不太HSK 2HD
jīntiān bútài rè.
今天不太热。
VIHôm nay không nóng lắm
挺好HSK 2HD
tā shēntǐ tǐnghǎo de.
他身体挺好的。
VISức khỏe anh ấy khá tốt
有一点儿HSK 2HD
wǒ yǒuyīdiǎnr lèi.
有一点儿累。
VITôi hơi mệt

How things are and how you feel: 也许他会来, 必须早点儿到, 时间不太准确. Adjectives get shades - maybe, must, not-quite-accurate - the qualifiers that turn a flat fact into an opinion.