HEYGOW ASMR

Cơ thể & sức khỏe

32 phrases
开心HSK 2HD
yùndòng ràng rén kāixīn.
运动让人开心
VIVận động giúp con người vui vẻ hơn.
健康HSK 2HD
duō yùndòng gèng jiànkāng.
多运动更健康
VIVận động nhiều hơn sẽ khỏe mạnh hơn.
HSK 2HD
wǒ tóufa hěn zhǎng.
我头发很
VITóc tôi rất dài.
眼睛HSK 2HD
wǒ yǎnjing yǒu diǎn ér téng.
眼睛有点儿疼。
VIMắt tôi hơi đau.
HSK 2HD
wǒ de jiǎo hé tuǐ hěn lèi.
我的和腿很累。
VIChân và cẳng chân tôi rất mỏi.
HSK 2HD
tā bèi hěn téng.
他背很
VILưng anh ấy rất đau.
HSK 3HD
měi tiān xǐzǎo.
天洗澡。
VITắm mỗi ngày.
经常HSK 2HD
wǒ jīngcháng yùndòng.
经常运动。
VITôi thường xuyên tập thể dục.
难受HSK 2HD
wǒ yǒudiǎnr nánshòu.
我有点儿难受
VITôi thấy hơi khó chịu.
出院HSK 2HD
yīshēng shuō kěyǐ chūyuàn.
医生说可以出院
VIBác sĩ nói có thể xuất viện rồi.
体育HSK 2HD
wǒ xǐ huān tǐyù.
我喜欢体育
VITôi thích thể thao.
体育场HSK 2HD
tǐyùchǎng hěn dà.
体育场很大。
VISân vận động rất lớn.
篮球HSK 2HD
wǒ xǐ huān dǎ lánqiú.
我喜欢打篮球
VITôi thích chơi bóng rổ.
网球HSK 2HD
wǒ men qù dǎ wǎngqiú.
我们去打网球
VIChúng ta đi chơi quần vợt nhé.
排球HSK 2HD
tā dǎ páiqiú hěn hǎo.
他打排球很好。
VIAnh ấy chơi bóng chuyền rất giỏi.
球鞋HSK 2HD
wǒ mǎi le qiúxié.
我买了球鞋
VITôi đã mua giày thể thao.
HSK 3HD
wǒ měi tiān qíchē.
天骑车。
VITôi đạp xe mỗi ngày.
HSK 2HD
xiān qù xǐ liǎn ba.
先去洗吧。
VIĐi rửa mặt trước đi
HSK 2HD
tā kàn le wǒ yì yǎn.
她看了我一
VICô ấy liếc nhìn tôi một cái
作用HSK 2HD
hē shuǐ yǒu shénme zuòyòng?
喝水有什么作用
VIUống nước có tác dụng gì?
HSK 2HD
tā zuǐ lǐ yǒu dōngxi.
里有东西。
VITrong miệng anh ấy có gì đó
HSK 2HD
zǒu le yì tiān, tuǐ hěn lèi.
走了一天,很累。
VIĐi bộ cả ngày, chân mỏi lắm
头发HSK 2HD
nǐ de tóufa zhēn hǎokàn.
你的头发真好看。
VITóc bạn đẹp thật đấy
HSK 2HD
nǐ yào kàn nǎge kē?
你要看哪个
VIBạn muốn khám khoa nào?
好处HSK 2HD
duō zǒulù duì shēntǐ yǒu hǎochu.
多走路对身体有好处
VIĐi bộ nhiều rất tốt cho sức khỏe
全身HSK 2HD
tā quánshēn dōu shì shuǐ.
全身都是水。
VINgười anh ấy ướt sũng
洗澡HSK 2HD
tā zài xǐzǎo ne.
他在洗澡呢。
VIAnh ấy đang tắm
住院HSK 2HD
tā zhùyuàn le ma?
住院了吗?
VIAnh ấy nhập viện à?
药水HSK 2HD
yàoshuǐ fàng zài nǎr?
药水放在哪儿?
VIThuốc nước để ở đâu?
中医HSK 2HD
tā qù kàn zhōngyī le.
他去看中医了。
VIAnh ấy đi khám đông y rồi
药片HSK 2HD
yàopiàn fàng zài zhuōzi shàng.
药片放在桌子上。
VIThuốc viên để trên bàn
西医HSK 2HD
nǐ kàn zhōngyī háishi xīyī?
你看中医还是西医
VIBạn khám đông y hay tây y?

The body and staying well: 多运动更健康, 我头发很长, 医生说可以出院. Names for the parts - 头发, 眼睛 - plus the verbs of sport and recovery that keep them working.