HEYGOW ASMR

Thiên nhiên & thời tiết

47 phrases
不错HSK 2HD
zhōumò tiānqì búcuò.
周末天气不错
VICuối tuần thời tiết khá đẹp.
太阳HSK 2HD
hǎojiǔ méi chū tàiyáng le.
好久没出太阳了。
VILâu rồi không thấy nắng.
凉快HSK 2HD
jīn tiān hěn liángkuai.
今天很凉快
VIHôm nay rất mát mẻ.
月亮HSK 2HD
tiān shàngyǒu yuèliang.
天上有月亮
VITrên trời có mặt trăng.
HSK 2HD
yún hěn duō, kuài xiàxuě le.
很多,快下雪了。
VIMây nhiều, sắp có tuyết rồi.
HSK 2HD
hé biān yǒu cǎodì.
边有草地。
VIBên bờ sông có bãi cỏ.
HSK 2HD
hú lǐ yǒu yú.
湖里有
VITrong hồ có cá.
动物HSK 2HD
dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō dòngwù.
动物园里有很多动物。
VITrong sở thú có rất nhiều động vật.
HSK 2HD
wǒ jiā yǒu māo hé gǒu.
我家有猫和
VINhà tôi có mèo và chó.
花园HSK 2HD
huāyuán lǐ yǒu huā.
花园里有花。
VITrong vườn có hoa.
变成HSK 2HD
tiān biànchéng le yīntiān.
变成了阴天。
VITrời trở nên âm u.
HSK 2HD
cǎodì shàng yǒu hěn duō cǎo.
地上有很多草。
VITrên bãi cỏ có rất nhiều cỏ.
可爱HSK 2HD
zhè zhǐ māo hěn kě'ài.
这只猫很可爱
VICon mèo này rất dễ thương.
空气HSK 2HD
kōngqì hěn hǎo.
空气很好。
VIKhông khí rất trong lành.
HSK 2HD
jīn tiān yǒudiǎnr liáng.
今天有点儿
VIHôm nay hơi lạnh một chút.
多云HSK 2HD
jīn tiān duōyún.
今天多云
VIHôm nay trời nhiều mây.
影响HSK 2HD
tiānqì yǐngxiǎng xīnqíng.
天气影响心情。
VIThời tiết ảnh hưởng đến tâm trạng.
星星HSK 2HD
xīngxing hěn liàng.
星星很亮。
VINhững ngôi sao sáng lắm.
改变HSK 2HD
tiānqì gǎibiàn le.
天气改变了。
VIThời tiết đã thay đổi.
HSK 1HD
fēng hěn dà.
大。
VIGió to lắm.
HSK 2HD
zuótiān xià le yì chǎng yǔ.
昨天下了一雨。
VIHôm qua có một trận mưa
人们HSK 2HD
rénmen dōu xǐhuan hǎo tiānqì.
人们都喜欢好天气。
VIMọi người đều thích thời tiết đẹp
HSK 2HD
tiān hēi le, huíjiā ba.
了,回家吧。
VITrời tối rồi, về nhà thôi
HSK 2HD
jīntiān sānshí dù, hěn rè.
今天三十,很热。
VIHôm nay ba mươi độ, nóng lắm
HSK 2HD
wǒ hěn xiǎng qù kàn hǎi.
我很想去看
VITôi rất muốn đi ngắm biển
HSK 2HD
zuótiān xià le yí yè yǔ.
昨天下了一雨。
VIHôm qua mưa suốt đêm
HSK 2HD
nǐ jiā de māo zhēn kě'ài.
你家的真可爱。
VICon mèo nhà bạn dễ thương quá
HSK 2HD
shuǐ liú dé hěn kuài.
得很快。
VINước chảy rất xiết
HSK 2HD
wǒ hěn xiǎng yǎng māo.
我很想猫。
VITôi rất muốn nuôi mèo
HSK 2HD
fēng chuī kāi le mén.
开了门。
VIGió thổi bật cửa ra
地球HSK 2HD
dìqiú shàng yǒu hěn duō shuǐ.
地球上有很多水。
VITrên Trái Đất có rất nhiều nước
HSK 2HD
jīntiān de xuě zhēn dà!
今天的真大!
VIHôm nay tuyết rơi dày quá!
HSK 2HD
nàge hú zhēn dà!
那个真大!
VICái hồ đó to thật đấy!
绿HSK 2HD
wàibian de shù dōu lǜ le.
外边的树都绿了。
VICây bên ngoài đã xanh hết rồi
夏天HSK 2HD
xiàtiān tài rè le.
夏天太热了。
VIMùa hè nóng quá
HSK 2HD
jīntiān tiān yīn, yào xiàyǔ le.
今天天,要下雨了。
VIHôm nay trời âm u, sắp mưa rồi
春天HSK 2HD
chūntiān dào le, tiānqì hěn hǎo.
春天到了,天气很好。
VIMùa xuân đến rồi, thời tiết rất đẹp
大海HSK 2HD
wǒ hěn xiǎng qù kàn dàhǎi.
我很想去看大海
VITôi rất muốn đi ngắm biển
天上HSK 2HD
nǐ kàn tiānshàng, zhēn hǎokàn!
你看天上,真好看!
VINhìn bầu trời kìa, đẹp quá!
下雪HSK 2HD
wàibian xiàxuě le!
外边下雪了!
VIBên ngoài đang có tuyết!
气温HSK 2HD
míngtiān qìwēn huì hěn gāo.
明天气温会很高。
VINgày mai nhiệt độ sẽ rất cao
西北HSK 2HD
xīběi de fēng hěn dà.
西北的风很大。
VIGió ở vùng tây bắc rất mạnh
草地HSK 2HD
háizi men zài cǎodì shàng wánr.
孩子们在草地上玩儿。
VIBọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ
HSK 2HD
xiàwǔ jiù qíng le.
下午就了。
VIChiều thì trời hửng nắng
零下HSK 2HD
jīntiān língxià sān dù.
今天零下三度。
VIHôm nay âm ba độ
晴天HSK 2HD
míngtiān shì qíngtiān.
明天是晴天
VINgày mai trời nắng
阴天HSK 2HD
yīntiān le, yào xiàyǔ.
阴天了,要下雨。
VITrời âm u rồi, sắp mưa

Weather and the outdoors: 好久没出太阳了, 冬天下雪多, 今天很凉快. The four seasons, the sky, and the plants and animals that fill a landscape - the words a small-talk opener needs.