HEYGOW ASMR

Địa điểm & giao thông

71 phrases
最近HSK 2HD
zuì jìn de dìtiězhàn.
最近的地铁站。
VIGa tàu điện ngầm gần nhất.
HSK 4HD
gōngyuán zài dōngběi fāng.
公园在东北
VICông viên ở phía đông bắc.
东南HSK 2HD
chē zhàn zài dōngnán biān.
车站在东南边。
VIBến xe ở phía đông nam.
入口HSK 2HD
rùkǒu zài nà biān.
入口在那边。
VILối vào ở đằng kia.
公园HSK 2HD
tǐyùguǎn zài gōngyuán pángbiān.
体育馆在公园旁边。
VINhà thi đấu ở cạnh công viên.
公交车HSK 2HD
zuò gōngjiāochē qù.
公交车去。
VIĐi bằng xe buýt.
公路HSK 2HD
zhè tiáo gōnglù hěn zhǎng.
这条公路很长。
VICon đường này rất dài.
交通HSK 2HD
jiāotōng hěn fāngbiàn.
交通很方便。
VIGiao thông rất thuận tiện.
出发HSK 2HD
wǒ men chūfā ba.
我们出发吧。
VIChúng ta xuất phát thôi.
停车HSK 2HD
zhè lǐ bù néng tíngchē.
这里不能停车
VIỞ đây không được đỗ xe.
停车场HSK 2HD
tíngchēchǎng zài rùkǒu.
停车场在入口。
VIBãi đỗ xe ở lối vào.
HSK 2HD
chē tíng zài ménkǒu.
在门口。
VIXe đỗ ở trước cửa.
出国HSK 2HD
tā chūguó le.
出国了。
VIAnh ấy đã xuất ngoại.
HSK 2HD
dàhǎi biān yǒu hěn duō niǎo.
大海边有很多
VIBên bờ biển có nhiều chim.
HSK 4HD
chēzhàn zài xīběi fāng.
车站在西北
VIBến xe ở phía tây bắc.
西南HSK 2HD
xué xiào zài xīnán biān.
学校在西南边。
VITrường học ở phía tây nam.
南方HSK 2HD
nánfāng bǐ běifāng rè.
南方比北方热。
VIMiền nam nóng hơn miền bắc.
面前HSK 2HD
wǒ zhàn zài nǐ miànqián.
我站在你面前
VITôi đứng trước mặt bạn.
到处HSK 2HD
dàochù dōu shì rén.
到处都是人。
VIKhắp nơi đều là người.
银行HSK 2HD
yínháng zài jiē duìmiàn.
银行在街对面。
VINgân hàng ở bên kia đường.
热闹HSK 4HD
zhè tiáo jiē hěn rènao.
这条街很热闹
VICon phố này rất nhộn nhịp.
离开HSK 2HD
tā líkāi le.
离开了。
VIAnh ấy đã rời đi.
HSK 2HD
wǎng zhè gè fāngxiàng zǒu.
这个方向走。
VIĐi theo hướng này.
比赛HSK 3HD
zhè shì guójì bǐsài.
这是国际比赛
VIĐây là giải đấu quốc tế.
广场HSK 2HD
guǎngchǎng shàng yǒu guǎnggào.
广场上有广告。
VITrên quảng trường có quảng cáo.
地铁HSK 2HD
wǒ zuò dìtiě shàngbān.
我坐地铁上班。
VITôi đi tàu điện ngầm đi làm.
HSK 4HD
dìqiú shì yuán de.
地球是的。
VITrái đất hình tròn.
出租车HSK 2HD
wǒ zuò chūzūchē qù.
我坐出租车去。
VITôi đi bằng taxi.
旅游HSK 2HD
jiàqī wǒ qù lǚyóu.
假期我去旅游
VIKỳ nghỉ tôi đi du lịch.
车辆HSK 2HD
lù shàng chēliàng hěn duō.
路上车辆很多。
VITrên đường có rất nhiều xe cộ.
HSK 2HD
chuán zài hé shàng.
在河上。
VIThuyền ở trên sông.
出门HSK 2HD
wǒ yào chūmén le.
我要出门了。
VITôi sắp ra ngoài rồi.
旅行HSK 2HD
wǒ xǐ huān lǚxíng.
我喜欢旅行
VITôi thích du lịch.
HSK 3HD
tàiyáng cóng dōngfāng shēng qǐ.
太阳从东方起。
VIMặt trời mọc ở phía đông.
HSK 2HD
ménkǒu tíng zhe jǐ liàng chē.
门口停着几车。
VITrước cửa đỗ mấy chiếc xe.
海边HSK 2HD
wǒ men qù hǎibiān.
我们去海边
VIChúng ta đi biển.
中心HSK 2HD
zěnme qù shì zhōngxīn?
怎么去市中心
VIĐi trung tâm thành phố thế nào?
HSK 2HD
chūkǒu zài nǎ biān?
出口在哪
VILối ra ở phía nào?
一直HSK 2HD
yìzhí wǎng qián zǒu.
一直往前走。
VICứ đi thẳng.
HSK 2HD
shéi lái jiē wǒmen?
谁来我们?
VIAi sẽ đến đón chúng ta?
HSK 2HD
zhè zuò lóu hěn gāo.
楼很高。
VITòa nhà này rất cao
只能HSK 2HD
méi chē le, zhǐnéng zǒulù.
没车了,只能走路。
VIHết xe rồi, chỉ còn cách đi bộ
许多HSK 2HD
lùshang yǒu xǔduō rén.
路上有许多人。
VITrên đường có rất nhiều người
HSK 2HD
wǒ míngtiān qù shì lǐ.
我明天去里。
VIMai tôi vào thành phố
方向HSK 2HD
nǐ zǒu cuò fāngxiàng le.
你走错方向了。
VIBạn đi sai hướng rồi
HSK 2HD
wǒmen qù jiē shàng zǒu zǒu ba.
我们去上走走吧。
VIChúng ta ra phố đi dạo đi
高级HSK 2HD
zhè jiā fàndiàn hěn gāojí.
这家饭店很高级
VINhà hàng này rất sang trọng
道路HSK 2HD
dàolù shàngchē hěn duō.
道路上车很多。
VITrên đường có rất nhiều xe
HSK 2HD
yuàn lǐ yǒu hěn duō huā.
里有很多花。
VITrong sân có rất nhiều hoa
自行车HSK 2HD
wǒ de zìxíngchē huài le.
我的自行车坏了。
VIXe đạp của tôi hỏng rồi
参观HSK 2HD
míngtiān wǒmen qù cānguān xuéxiào.
明天我们去参观学校。
VINgày mai chúng tôi đi tham quan trường
对面HSK 2HD
shūdiàn jiù zài duìmiàn.
书店就在对面
VIHiệu sách ở ngay đối diện
西方HSK 2HD
tā zài xīfāng guójiā gōngzuò.
他在西方国家工作。
VIAnh ấy làm việc ở một nước phương Tây
球场HSK 2HD
tāmen zài qiúchǎng dǎqiú.
他们在球场打球。
VIHọ đang chơi bóng ở sân
游客HSK 2HD
zhèlǐ de yóukè hěn duō.
这里的游客很多。
VIỞ đây rất đông khách du lịch
北方HSK 2HD
tā shì běifāng rén.
他是北方人。
VIAnh ấy là người miền Bắc
东方HSK 2HD
dōngfāng guójiā wǒ hěn xiǎng qù.
东方国家我很想去。
VITôi rất muốn đi các nước phương Đông
起飞HSK 2HD
wǒmen de fēijī qǐfēi le.
我们的飞机起飞了。
VIMáy bay của chúng tôi đã cất cánh
出租HSK 2HD
zhège fángzi chūzū ma?
这个房子出租吗?
VINgôi nhà này có cho thuê không?
旅客HSK 2HD
chēzhàn lǐ lǚkè hěn duō.
车站里旅客很多。
VITrong ga có rất nhiều hành khách
路边HSK 2HD
wǒmen zài lùbiān děng nǐ.
我们在路边等你。
VIBọn mình đợi bạn ở ven đường
东北HSK 2HD
wǒ péngyou zài dōngběi gōngzuò.
我朋友在东北工作。
VIBạn tôi làm việc ở vùng đông bắc
护照HSK 2HD
wǒ de hùzhào zài zhèr.
我的护照在这儿。
VIHộ chiếu của tôi ở đây
骑车HSK 2HD
wǒ qíchē qù shàngbān.
骑车去上班。
VITôi đạp xe đi làm
住房HSK 2HD
zhèlǐ de zhùfáng hěn guì.
这里的住房很贵。
VINhà ở đây rất đắt
体育馆HSK 2HD
wǒmen zài tǐyùguǎn dǎqiú.
我们在体育馆打球。
VIChúng tôi chơi bóng ở nhà thi đấu
外地HSK 2HD
wàidì lái de rén hěn duō.
外地来的人很多。
VICó nhiều người từ nơi khác đến
动物园HSK 2HD
xīngqītiān wǒmen qù dòngwùyuán.
星期天我们去动物园
VIChủ nhật chúng tôi đi sở thú
药店HSK 2HD
qiánbian yǒu yì jiā yàodiàn.
前边有一家药店
VIPhía trước có một hiệu thuốc
地铁站HSK 2HD
dìtiězhàn zài nǎr?
地铁站在哪儿?
VIGa tàu điện ngầm ở đâu?
问路HSK 2HD
nǐ qù wèn wènlù ba.
你去问问路吧。
VIBạn đi hỏi đường đi

Getting around town: 最近的地铁站, 公园在东北方, 请问车站怎么走? HSK 1 gave near/far and left/right; here you name the transport and the eight compass points to actually navigate a city.