HEYGOW ASMR

Hằng ngày & khác

75 phrases
关机HSK 2HD
qǐng guānjī.
关机
VIVui lòng tắt máy.
加油HSK 2HD
jiāyóu, nǐ néng xíng.
加油,你能行。
VICố lên, bạn làm được mà.
姓名HSK 2HD
qǐng xiě xià xìngmíng.
请写下姓名
VIVui lòng ghi lại họ tên.
HSK 2HD
qǐng kàn zhè yī piān.
请看这一
VIVui lòng xem bài này.
HSK 2HD
kěyǐ dài cídiǎn ma?
可以词典吗?
VICó thể mang từ điển vào không?
HSK 2HD
zhè gè cí hěn chángyòng.
这个很常用。
VITừ này rất thường dùng.
写作HSK 3HD
wǒ xiě zuòwén.
写作文。
VITôi viết bài văn.
懂得HSK 2HD
tā hěn dǒngde zuòrén.
他很懂得做人。
VIAnh ấy rất biết cách đối nhân xử thế.
打算HSK 2HD
zhōumò yǒu shénme dǎsuàn?
周末有什么打算
VICuối tuần có dự định gì không?
公共汽车HSK 2HD
gōnggòng qìchē lái le.
公共汽车来了。
VIXe buýt đến rồi.
重要HSK 1HD
zhè hěn zhòngyào.
这很重要
VIĐiều này rất quan trọng.
HSK 2HD
duì pái de kàn bu dào tóu.
队排得看不到
VIHàng xếp dài không thấy điểm cuối.
HSK 2HD
kuài è chéng zhǐpiàn le.
快饿纸片了。
VIĐói đến gầy như tờ giấy rồi.
过去HSK 2HD
shìqing jiù zhème guòqù le.
事情就这么过去了。
VIChuyện thế là qua đi.
好像HSK 2HD
hǎoxiàng zài nǎ jiàn guo.
好像在哪见过。
VIHình như đã gặp ở đâu rồi.
HSK 2HD
shéi xìn a.
啊。
VIAi mà tin được chứ.
HSK 2HD
píng yì jìn rén.
平易人。
VIGần gũi, dễ gần.
以后HSK 2HD
yǐhòu xiǎoxīn yìdiǎn.
以后小心一点。
VISau này cẩn thận hơn nhé.
HSK 2HD
jī jí jǐ jì
急 几 记
VIgà / gấp, sốt ruột / mấy / nhớ, ghi
HSK 2HD
qī qí qǐ qì
七 骑 起
VIbảy / cưỡi / dậy, nổi lên / khí, giận
以前HSK 2HD
wǒ yǐqián yě zhèyàng guo.
以前也这样过。
VITrước đây tôi cũng từng bị như vậy.
已经HSK 2HD
tiān yǐjīng hēi le.
已经黑了。
VITrời đã tối rồi.
发现HSK 2HD
wǒ zhè cái fāxiàn.
我这才发现
VILúc đó tôi mới phát hiện ra.
完全HSK 2HD
wǒ wánquán tīng bu dǒng.
完全听不懂。
VITôi hoàn toàn không hiểu gì cả.
其他HSK 2HD
qítā rén dōu zǒu le.
其他人都走了。
VINhững người khác đều đã đi rồi.
其中HSK 2HD
qízhōng yī gè shì wǒ de.
其中一个是我的。
VITrong đó có một cái là của tôi.
习惯HSK 2HD
wǒ yǒu zhè gè xíguàn.
我有这个习惯
VITôi có thói quen này.
为什么HSK 2HD
nǐ wèishénme bù lái?
为什么不来?
VISao bạn không đến?
交朋友HSK 2HD
wǒ xiǎng jiāo péngyou.
我想交朋友
VITôi muốn kết bạn.
HSK 2HD
tā xiàng tā bà bà.
他爸爸。
VIAnh ấy giống bố mình.
HSK 2HD
hái zi zài kū.
孩子在
VIĐứa trẻ đang khóc.
原因HSK 2HD
zhè shì shén me yuányīn?
这是什么原因
VIĐây là nguyên nhân gì?
结果HSK 2HD
jiéguǒ hěn hǎo.
结果很好。
VIKết quả rất tốt.
座位HSK 2HD
zhè shì wǒ de zuòwèi.
这是我的座位
VIĐây là chỗ ngồi của tôi.
咱们HSK 2HD
zánmen yìqǐ qù.
咱们一起去。
VIChúng ta cùng đi nhé.
怎么办HSK 2HD
zěnmebàn?
怎么办
VIPhải làm sao đây?
HSK 2HD
nǐ xìng shén me?
什么?
VIBạn họ gì?
早就HSK 2HD
wǒ zǎojiù zhīdào le.
早就知道了。
VITôi đã biết từ lâu rồi.
方法HSK 2HD
zhè gè fāngfǎ hěn hǎo.
这个方法很好。
VIPhương pháp này rất tốt.
老家HSK 4HD
guònián huí lǎojiā.
过年回老家
VIVề quê ăn Tết.
英语HSK 2HD
wǒ zài xué Yīngyǔ.
我在学英语
VITôi đang học tiếng Anh.
热闹HSK 4HD
jiérì hěn rènao.
节日很热闹
VINgày lễ rất nhộn nhịp.
大家HSK 2HD
wǒ yǒu gè dàjiā tíng.
我有个大家庭。
VITôi có một đại gia đình.
后来HSK 2HD
hòulái tā lái le.
后来他来了。
VISau đó anh ấy đã đến.
忽然HSK 2HD
hūrán xià yǔ le.
忽然下雨了。
VIBỗng nhiên trời mưa.
单位HSK 2HD
wǒ men dānwèi hěn dà.
我们单位很大。
VICơ quan chúng tôi rất lớn.
大门HSK 2HD
dàmén kāi zhe.
大门开着。
VICổng đang mở.
HSK 4HD
zhè tiáo dàolù hěn kuān.
这条道路很
VICon đường này rất rộng.
大人HSK 2HD
nà gè dàrén hěn gāo.
那个大人很高。
VINgười lớn đó rất cao.
经过HSK 2HD
wǒ jīngguò xuéxiào.
经过学校。
VITôi đi ngang qua trường học.
客人HSK 2HD
kèrén lái le.
客人来了。
VIKhách đến rồi.
不少HSK 2HD
lái de rén bùshǎo.
来的人不少
VINgười đến không ít.
回国HSK 2HD
wǒ huíguó le.
回国了。
VITôi đã về nước.
好多HSK 2HD
hǎoduō rén zài děng.
好多人在等。
VIRất nhiều người đang chờ.
好事HSK 2HD
zhè shì hǎoshì.
这是好事
VIĐây là chuyện tốt.
不满HSK 2HD
wǒ bùmǎn zhè gè jiéguǒ.
不满这个结果。
VITôi không hài lòng với kết quả này.
这样HSK 2HD
zhè yàng bù xíng.
这样不行。
VINhư vậy không được.
生活HSK 2HD
nǐ de shēnghuó zěnmeyàng?
你的生活怎么样?
VICuộc sống của bạn thế nào?
所有HSK 2HD
suǒyǒu rén dōu dào le.
所有人都到了。
VIMọi người đã đến đủ
有人HSK 2HD
ménkǒu yǒurén děng nǐ.
门口有人等你。
VICó người đang đợi bạn ở cửa
同时HSK 2HD
liǎng ge rén tóngshí dào le.
两个人同时到了。
VIHai người đến cùng lúc
行为HSK 2HD
zhèyàng de xíngwéi búduì.
这样的行为不对。
VIHành vi như vậy là không đúng
身边HSK 2HD
tā jiù zài wǒ shēnbiān.
他就在我身边
VIAnh ấy ở ngay bên cạnh tôi
大量HSK 2HD
zhèlǐ yǒu dàliàng de shū.
这里有大量的书。
VIỞ đây có rất nhiều sách
以下HSK 2HD
shí suì yǐxià búyòng mǎi piào.
十岁以下不用买票。
VIDưới mười tuổi không cần mua vé
大多数HSK 2HD
dàduōshù rén dōu lái le.
大多数人都来了。
VIĐa số mọi người đã đến
正好HSK 2HD
wǒ zhènghǎo yě yào qù.
正好也要去。
VIVừa hay tôi cũng định đi
组成HSK 2HD
wǒmen jiā shì wǔ gè rén zǔchéng de.
我们家是五个人组成的。
VIGia đình tôi gồm năm người
人口HSK 2HD
zhōngguó rénkǒu hěn duō.
中国人口很多。
VITrung Quốc có dân số đông
小时候HSK 2HD
wǒ xiǎoshíhou hěn ài chànggē.
小时候很爱唱歌。
VIHồi nhỏ tôi rất thích hát
HSK 2HD
zán yìqǐ qù chīfàn ba.
一起去吃饭吧。
VIChúng ta cùng đi ăn nhé
平安HSK 2HD
tāmen dōu píng'ān huíjiā le.
他们都平安回家了。
VIHọ đều đã về nhà bình an
节日HSK 2HD
zhè shì wǒ zuì ài de jiérì.
这是我最爱的节日
VIĐây là ngày lễ tôi thích nhất
过年HSK 2HD
guònián huíjiā ma?
过年回家吗?
VITết có về nhà không?
午睡HSK 2HD
zhōngwǔ wǒ xiǎng wǔshuì yíhuìr.
中午我想午睡一会儿。
VITrưa tôi muốn ngủ trưa một lát

The rest of daily talk that spans topics: 我完全听不懂, 离这里不太远, 我随时都可以. Reused from real conversation categories, these are the flexible lines that show up in any situation once you are past textbook drills.