HEYGOW ASMR

Hằng ngày & khác

245 phrases
没用HSK 3HD
wǒ méi yòng mínǐbā.
没用迷你吧。
VITôi không dùng minibar.
HSK 3HD
yùbào bú tài zhǔn.
预报不太
VIDự báo không chính xác lắm.
HSK 3HD
xiū yíxià tú.
修一下
VIChỉnh sửa ảnh chút.
工具HSK 3HD
wǒ jiùshì ge gōngjùrén.
我就是个工具人。
VITôi chỉ là công cụ thôi mà.
意义HSK 3HD
zhèyàng chǎo méi yìyì.
这样吵没意义
VICãi nhau kiểu này chẳng có ý nghĩa gì.
HSK 1HD
gǎnqiǎo le.
赶巧
VIĐúng lúc ghê.
HSK 3HD
wǒ bǎ shíjiān kòng chūlái.
时间空出来。
VITôi sẽ để trống thời gian.
HSK 3HD
qiánmiàn yòu zhuǎn.
前面右
VIPhía trước rẽ phải.
十分HSK 2HD
měitiān èrshí fēnzhōng.
每天二十分钟。
VIMỗi ngày hai mươi phút.
没用HSK 3HD
bié zhěng zhèxiē méiyòng de.
别整这些没用的。
VIĐừng làm mấy trò vô ích đó nữa.
HSK 3HD
diànhuà duàn le.
电话了。
VICuộc gọi bị ngắt rồi.
房租HSK 3HD
fángzū gāi jiāo le.
房租该交了。
VIĐến lúc đóng tiền thuê nhà rồi.
HSK 3HD
wǒ cún le diǎn qián.
了点钱。
VITôi có để dành một ít tiền.
HSK 1HD
wǒ yào shuāngrénfáng.
双人房。
VITôi muốn phòng đôi.
HSK 3HD
wǒ àn nǐ shuō de zuò.
你说的做。
VITôi sẽ làm theo lời bạn nói.
注意HSK 3HD
wǒ huì zhùyì de.
我会注意的。
VITôi sẽ chú ý.
开始HSK 3HD
zǎocān jǐ diǎn kāishǐ?
早餐几点开始
VIBữa sáng bắt đầu lúc mấy giờ?
咖啡HSK 3HD
kāfēi zìjǐ ná.
咖啡自己拿。
VICà phê tự lấy nhé.
一直HSK 2HD
yìzhí zhànxiàn.
一直占线。
VIMáy bận suốt.
学费HSK 3HD
xuéfèi hěn guì.
学费很贵。
VIHọc phí rất đắt.
HSK 1HD
wǒ shēngzhí le.
我升职
VITôi được thăng chức rồi.
环境HSK 3HD
wǒ xiǎng huàn ge huánjìng.
我想换个环境
VITôi muốn đổi môi trường làm việc.
整理HSK 3HD
wǒ zhěnglǐ yíxià.
整理一下。
VITôi dọn dẹp một chút.
外面HSK 3HD
wàimiàn língxià wǔ dù.
外面零下五度。
VINgoài trời âm năm độ.
奶茶HSK 3HD
wǒ qǐng nǐ hē nǎichá.
我请你喝奶茶
VITôi mời bạn uống trà sữa.
吵架HSK 3HD
wǒmen chǎojià le.
我们吵架了。
VIChúng tôi cãi nhau rồi.
HSK 3HD
wǒ bù xiǎng zhēng le.
我不想了。
VITôi không muốn tranh cãi nữa.
HSK 1HD
wǒ tiáoxiū yì tiān.
我调休一
VITôi nghỉ bù một ngày.
HSK 3HD
wǒ zuìjìn pàng le.
我最近了。
VIDạo này tôi tăng cân rồi.
HSK 1HD
shǎo chī tiánshí.
吃甜食。
VIĂn ít đồ ngọt thôi.
邮件HSK 3HD
wǒ fā yóujiàn gěi nín.
我发邮件给您。
VITôi sẽ gửi email cho anh/chị.
HSK 3HD
wǒ xiān guà le.
我先了。
VITôi cúp máy trước đây.
现金HSK 3HD
wǒ búyòng xiànjīn le.
我不用现金了。
VITôi không dùng tiền mặt nữa.
题目HSK 3HD
tímù bú tài nán.
题目不太难。
VIĐề thi không khó lắm.
游戏HSK 3HD
nǐ wán shénme yóuxì?
你玩什么游戏
VICậu chơi game gì vậy?
HSK 3HD
wǒ yòu shū le.
我又了。
VITôi lại thua rồi.
同意HSK 3HD
dàjiā dōu tóngyì.
大家都同意
VIMọi người đều đồng ý.
HSK 3HD
rè sǐ le.
了。
VINóng chết đi được.
空调HSK 3HD
kuài kāi kōngtiáo.
快开空调
VIMau bật máy lạnh lên.
HSK 3HD
guān huǒ ba.
吧。
VITắt bếp đi.
听力HSK 3HD
tīnglì zuì nán.
听力最难。
VIKỹ năng nghe là khó nhất.
HSK 1HD
wǒ zài xiāngqīn.
相亲。
VITôi đang đi xem mắt.
结婚HSK 3HD
wǒmen yào jiéhūn le.
我们要结婚了。
VIChúng tôi sắp kết hôn rồi.
补充HSK 3HD
wǒ bǔchōng yìdiǎn.
补充一点。
VITôi bổ sung thêm một chút.
演唱会HSK 3HD
wǒ qù kàn yǎnchànghuì.
我去看演唱会
VITôi đi xem live concert.
HSK 3HD
nǐ shì xīn bān lái de ma?
你是新来的吗?
VIBạn mới chuyển đến đây à?
HSK 3HD
yǐ dú le ma?
读了吗?
VIĐã xem chưa?
HSK 3HD
xiàcì zài yuē.
下次再
VILần sau hẹn nhau tiếp.
纪念HSK 3HD
liú ge jìniàn.
留个纪念
VILưu lại làm kỷ niệm.
精神HSK 3HD
nǐ jīntiān hěn jīngshén.
你今天很精神
VIHôm nay cậu trông tinh thần lắm.
慢慢HSK 3HD
mànmàn jiù huì hǎo.
慢慢就会好。
VITừ từ sẽ khỏi thôi.
天空HSK 3HD
tiānkōng hěn lán.
天空很蓝。
VIBầu trời xanh thật.
HSK 3HD
rìchū hěn měi.
日出很
VICảnh bình minh đẹp lắm.
比赛HSK 3HD
zuótiān de bǐsài kàn le ma?
昨天的比赛看了吗?
VIXem trận đấu hôm qua chưa?
HSK 3HD
wǒmen duì yíng le.
我们队了。
VIĐội mình thắng rồi.
决赛HSK 3HD
juésài shì zhōurì.
决赛是周日。
VITrận chung kết là chủ nhật.
指导HSK 3HD
xièxie lǎoshī de zhǐdǎo.
谢谢老师的指导
VIEm cảm ơn thầy/cô đã chỉ dạy.
直播HSK 3HD
yǒu zhíbō ma?
直播吗?
VICó livestream không?
好好HSK 3HD
hǎohǎo xiūxi yíxià.
好好休息一下。
VINghỉ ngơi cho khỏe đi.
HSK 3HD
lián bu shàng wǎng.
不上网。
VIKhông kết nối được mạng.
HD
chóngqǐ yíxià lùyóuqì.
重启一下路由器。
VIKhởi động lại router đi.
话题HSK 3HD
zánmen huàn ge huàtí.
咱们换个话题
VIMình đổi chủ đề khác đi.
HSK 3HD
nǐ zhè huà shāng rén le.
你这话人了。
VICâu đó của anh làm người ta tổn thương đấy.
HSK 3HD
wǒ zhè rén méi jiù le.
我这人没了。
VITôi thế này thì hết thuốc chữa rồi.
HD
hòuhuì yǒuqī.
后会有期。
VIHẹn gặp lại.
HSK 3HD
qín néng bǔ zhuō.
勤能拙。
VICần cù bù thông minh.
HSK 3HD
shǔ bù shèng shǔ.
数不数。
VINhiều không đếm xuể.
证据HSK 3HD
nǐ yǒu zhèngjù ma?
你有证据吗?
VIBạn có bằng chứng không?
确实HSK 3HD
quèshí yǒu zhège wèntí.
确实有这个问题。
VIĐúng là có vấn đề này thật.
主张HSK 3HD
wǒ zhǔzhāng zhèyàng zuò.
主张这样做。
VITôi chủ trương làm như thế này.
理由HSK 3HD
lǐyóu yǒu sān diǎn.
理由有三点。
VICó ba lý do.
首先HSK 3HD
shǒuxiān yào kàn mùdì.
首先要看目的。
VITrước hết phải xem mục đích.
HSK 3HD
qǐng dài wǒ wènhǎo.
我问好。
VINhờ anh/chị cho tôi gửi lời hỏi thăm.
工资HSK 3HD
gōngzī hái méi dàoshǒu jiù méi le.
工资还没到手就没了。
VILương chưa kịp cầm đã hết.
HSK 3HD
wǒ bù xiǎng zài guǎn le.
我不想再了。
VITôi không muốn quản chuyện đó nữa.
当初HSK 3HD
dāngchū zhēn bù gāi dāying.
当初真不该答应。
VILúc đó thật không nên đồng ý.
以后HSK 2HD
yǐhòu zhǎng jìxing le.
以后长记性了。
VITừ nay chừa hẳn.
总是HSK 3HD
wèishénme zǒngshì wǒ?
为什么总是我?
VISao lúc nào cũng là tôi?
感受HSK 3HD
wǒ dǒng nǐ de gǎnshòu.
我懂你的感受
VITôi hiểu cảm giác của bạn.
基本上HSK 3HD
jīběn shàng méi wèntí.
基本上没问题。
VIVề cơ bản là không có vấn đề gì.
文章HSK 3HD
zhè lǐmiàn yǒu wénzhāng.
这里面有文章
VITrong này có ẩn tình đấy.
HSK 3HD
yángmáo chū zài yáng shēn shàng.
毛出在羊身上。
VIRốt cuộc cũng là tự mình trả tiền cho mình thôi.
HD
liǎngmiànpài.
两面派。
VINgười hai mặt.
证明HSK 3HD
shíjiān huì zhèngmíng.
时间会证明
VIThời gian sẽ chứng minh.
继续HSK 3HD
qǐng jìxù.
继续
VIMời tiếp tục.
HSK 1HD
shòujiào le.
受教
VIHọc hỏi được nhiều đấy.
请教HSK 3HD
wǒ xiàng nín qǐngjiào.
我向您请教
VITôi xin thỉnh giáo anh.
能不能HSK 3HD
néng bu néng zài shāngliang?
能不能再商量?
VICó thể bàn lại được không?
尽量HSK 3HD
wǒ jǐnliàng ba.
尽量吧。
VITôi sẽ cố gắng xem sao.
要是HSK 3HD
yàoshi néng chóng lái yí cì.
要是能重来一次。
VIGiá mà làm lại được một lần.
HD
qiánpái wéiguān.
前排围观。
VINgồi hàng đầu hóng chuyện.
HSK 3HD
zǎo bā rén de tòng.
早八人的
VINỗi khổ của người ca sáng tám giờ.
HSK 3HD
chī tǔ zhōng.
中。
VIĐang phải ăn đất qua ngày.
时代HSK 3HD
shídài biàn le.
时代变了。
VIThời thế đã đổi thay rồi.
HSK 3HD
tài xiāng le.
了。
VIĐã quá luôn.
HD
zhuīxīng nǚhái.
追星女孩。
VICô gái mê thần tượng.
至今HSK 3HD
wǒ zhìjīn jìde.
至今记得。
VIĐến giờ tôi vẫn còn nhớ.
HSK 1HD
wǒ qǐ jīpí gēda le.
鸡皮疙瘩了。
VITôi nổi da gà rồi.
解决HSK 3HD
zuìhòu háishi jiějué le.
最后还是解决了。
VICuối cùng cũng giải quyết được.
现场HSK 3HD
xiànchǎng hěn ānjìng.
现场很安静。
VIHiện trường rất yên tĩnh.
赶紧HSK 3HD
wǒ gǎnjǐn pǎo guòqù.
赶紧跑过去。
VITôi vội chạy tới.
直到HSK 3HD
zhídào xiànzài.
直到现在。
VICho đến bây giờ.
意外HSK 3HD
tài ràng rén yìwài le.
太让人意外了。
VIBất ngờ quá đi.
另外HSK 3HD
lìngwài yí jiàn shì.
另外一件事。
VIChuyện khác nữa là.
苹果HSK 3HD
Hóngsè de píngguǒ
红色的苹果
VIQuả táo màu đỏ
看起来HSK 3HD
nǐ kànqǐlái hěn niánqīng.
看起来很年轻。
VIBạn trông rất trẻ.
HSK 3HD
nǐ shǔ shénme?
什么?
VIBạn tuổi con gì?
HSK 3HD
zhè dùn duōshao qián?
多少钱?
VIBữa này hết bao nhiêu?
服务员HSK 3HD
fúwùyuán.
服务员
VIPhục vụ ơi.
邮箱HSK 3HD
nǐ yǒu yóuxiāng ma?
你有邮箱吗?
VIBạn có email không?
安排HSK 3HD
xīngqītiān yǒu ānpái ma?
星期天有安排吗?
VIChủ nhật có kế hoạch gì không?
后面HSK 3HD
zài hòumiàn.
后面
VIỞ phía sau.
安全HSK 2HD
jì hǎo ānquándài.
系好安全带。
VIThắt dây an toàn vào.
比较HSK 3HD
zuò chē bǐjiào kuài.
坐车比较快。
VIĐi xe nhanh hơn.
幸运HSK 3HD
wǒ hěn xìngyùn.
我很幸运
VITôi thật may mắn.
保安HSK 3HD
ménkǒu yǒu bǎo'ān.
门口有保安
VICó bảo vệ ở cửa.
里面HSK 3HD
lǐmiàn hěn dà.
里面很大。
VIBên trong rộng lắm.
HSK 3HD
gěi wǒ yì bāo yān.
给我一包
VICho tôi một bao thuốc lá.
HSK 3HD
yǒu tāng ma?
吗?
VICó canh không?
HSK 3HD
zhège zì zěnme niàn?
这个字怎么
VIChữ này đọc thế nào?
整天HSK 3HD
yì zhěngtiān.
整天
VICả một ngày.
HSK 1HD
wǒ yào bào'àn.
报案。
VITôi muốn trình báo vụ việc.
上面HSK 3HD
zài zuì shàngmiàn.
在最上面
VIỞ trên cùng.
感冒HSK 3HD
wǒ gǎnmào le.
感冒了。
VITôi bị cảm rồi.
HSK 3HD
yǒudiǎn jǐn.
有点
VIHơi chật.
作者HSK 3HD
wǒ xǐ huān zhè gè zuòzhě.
我喜欢这个作者
VITôi thích tác giả này.
公开HSK 3HD
qǐng gōngkāi zhè xiē xìnxī.
公开这些信息。
VILàm ơn công khai những thông tin này.
重要HSK 1HD
zhèjiànshì hěn zhòngyào.
这件事很重要
VIViệc này rất quan trọng.
HSK 3HD
guāng kào nǐ bù xíng.
靠你不行。
VIChỉ dựa vào bạn thôi thì không được.
产生HSK 3HD
chǎnshēng le xīn wèntí.
产生了新问题。
VIĐã phát sinh vấn đề mới.
任何HSK 3HD
rènhé rén dōu kě yǐ lái.
任何人都可以来。
VIBất kỳ ai cũng có thể đến.
体验HSK 3HD
wǒ xiǎng tǐyàn yī xià.
我想体验一下。
VITôi muốn trải nghiệm một chút.
决赛HSK 3HD
míng tiān yǒu juésài.
明天有决赛
VINgày mai có trận chung kết.
分别HSK 3HD
wǒ men fēnbié zǒu.
我们分别走。
VIChúng ta đi riêng nhé.
保安HSK 3HD
qǐng bǎo'ān lái yī xià.
保安来一下。
VILàm ơn gọi bảo vệ đến.
超出HSK 6HD
zhè chāochū le fànwéi.
超出了范围。
VICái này vượt quá phạm vi rồi.
实用HSK 4HD
zhè gè gōngnéng hěn shíyòng.
这个功能很实用
VIChức năng này rất thực dụng.
比较HSK 3HD
wǒ men bǐjiào yī xià.
我们比较一下。
VIChúng ta so sánh một chút.
补充HSK 3HD
qǐng bǔchōng yī diǎn.
补充一点。
VILàm ơn bổ sung thêm một chút.
错误HSK 3HD
zhè shì gè cuòwù.
这是个错误
VIĐây là một sai lầm.
导演HSK 3HD
tā shì dǎoyǎn.
他是导演
VIAnh ấy là đạo diễn.
各种HSK 3HD
gèzhǒng yánsè dōu yǒu.
各种颜色都有。
VIMàu gì cũng có.
各自HSK 3HD
wǒ men gèzì huíjiā.
我们各自回家。
VIChúng ta ai về nhà nấy.
好好HSK 3HD
qǐng hǎohǎo guānchá.
好好观察。
VILàm ơn quan sát thật kỹ.
观看HSK 3HD
wǒ lái guānkàn bǐsài.
我来观看比赛。
VITôi đến xem trận đấu.
根据HSK 4HD
qǐng gēnjù guīdìng bàn.
根据规定办。
VILàm ơn làm theo quy định.
功能HSK 3HD
zhè gè gōngnéng hěn hǎoyòng.
这个功能很好用。
VIChức năng này rất dễ dùng.
公布HSK 3HD
qǐng gōngbù jiéguǒ.
公布结果。
VILàm ơn công bố kết quả.
HSK 3HD
qǐng guà zài qiángshàng.
在墙上。
VILàm ơn treo lên tường.
鼓励HSK 5HD
duō gǔlì háizi.
鼓励孩子。
VIHãy động viên trẻ nhiều hơn.
关键HSK 5HD
zhè shì guānjiàn.
这是关键
VIĐây là điểm mấu chốt.
HSK 1HD
tā hěn gùzhí.
固执。
VIAnh ấy rất cố chấp.
习惯HSK 2HD
zhè shì hǎo xíguàn.
这是好习惯
VIĐây là thói quen tốt.
估计HSK 5HD
qǐng gūjì yī xià.
估计一下。
VILàm ơn ước tính một chút.
鼓掌HSK 5HD
tā gǔzhǎng le.
鼓掌了。
VIAnh ấy đã vỗ tay.
自己HSK 2HD
qǐng guǎnhǎo zìjǐ.
请管好自己
VIHãy tự quản lý bản thân mình đi.
感情HSK 3HD
gǎnqíng hěn shēn.
感情很深。
VITình cảm rất sâu đậm.
改正HSK 4HD
qǐng gǎizhèng cuòwù.
改正错误。
VILàm ơn sửa chữa sai lầm.
规定HSK 3HD
zhè shì guójiā de guīdìng.
这是国家的规定
VIĐây là quy định của nhà nước.
理由HSK 3HD
qǐng gěi wǒ yī gè lǐyóu.
请给我一个理由
VIHãy cho tôi một lý do.
主意HSK 3HD
tā gǎibiàn le zhǔyi.
他改变了主意
VIAnh ấy đã đổi ý.
关键HSK 5HD
zhè hěn guānjiàn.
这很关键
VIĐiều này rất then chốt.
信息HSK 2HD
qǐng héduì xìnxī.
请核对信息
VILàm ơn kiểm tra lại thông tin.
集中HSK 3HD
qǐng jízhōng zhùyìlì.
集中注意力。
VILàm ơn tập trung chú ý.
积极HSK 3HD
tā jījí cānjiā.
积极参加。
VIAnh ấy tích cực tham gia.
HSK 1HD
qǐng jìzhù zhè yī diǎn.
请记住一点。
VIHãy ghi nhớ điều này.
有效HSK 3HD
zhè gè fāngfǎ yǒuxiào.
这个方法有效
VICách này có hiệu quả.
HSK 1HD
bié zhǎo jièkǒu.
找借口。
VIĐừng tìm cớ.
剧场HSK 3HD
zhè gè jùchǎng hěn dà.
这个剧场很大。
VINhà hát này rất lớn.
浪费HSK 3HD
bié làngfèi shíjiān.
浪费时间。
VIĐừng lãng phí thời gian.
例子HSK 2HD
jǔ gè lìzi ba.
举个例子吧。
VICho một ví dụ đi.
力量HSK 3HD
tuánjié jiù shì lìliàng.
团结就是力量
VIĐoàn kết là sức mạnh.
连续HSK 3HD
liánxù xià le sān tiān yǔ.
连续下了三天雨。
VIMưa liên tục ba ngày liền.
领取HSK 6HD
qǐng lǐngqǔ hàomǎ.
领取号码。
VILàm ơn lấy số.
下来HSK 3HD
qǐng lù xià lái.
请录下来
VILàm ơn ghi lại.
HSK 3HD
bié luàn shuō.
说。
VIĐừng nói bậy.
落后HSK 3HD
tā men luòhòu le.
他们落后了。
VIHọ đã tụt lại phía sau.
毛病HSK 3HD
zhè shì lǎo máobìng.
这是老毛病
VIĐây là tật xấu cũ.
矛盾HSK 5HD
tā men yǒu máodùn.
他们有矛盾
VIHọ có mâu thuẫn.
密码HSK 4HD
qǐng shūrù mìmǎ.
请输入密码
VILàm ơn nhập mật khẩu.
命令HSK 5HD
qǐng tīngcóng mìnglìng.
请听从命令
VILàm ơn tuân theo mệnh lệnh.
年龄HSK 5HD
qǐng wèn nǐ de niánlíng.
请问你的年龄
VIXin hỏi bạn bao nhiêu tuổi?
偶尔HSK 5HD
wǒ ǒu'ěr qù.
偶尔去。
VIThỉnh thoảng tôi mới đi.
HSK 5HD
bié piàn rén.
人。
VIĐừng lừa người khác.
破坏HSK 3HD
bié pòhuài dōngxi.
破坏东西。
VIĐừng phá hỏng đồ đạc.
敲门HSK 5HD
yǒu rén qiāo mén.
有人敲门
VICó người gõ cửa.
缺点HSK 3HD
tā de quēdiǎn bù shǎo.
他的缺点不少。
VIAnh ấy có không ít khuyết điểm.
缺少HSK 3HD
zhè lǐ quēshǎo rénshǒu.
这里缺少人手。
VIỞ đây thiếu nhân lực.
热爱HSK 3HD
wǒ rè'ài gōngzuò.
热爱工作。
VITôi yêu công việc của mình.
日常HSK 3HD
zhè shì rìcháng gōngzuò.
这是日常工作。
VIĐây là công việc thường ngày.
HSK 4HD
xìnhào hěn ruò.
信号很
VITín hiệu rất yếu.
HSK 3HD
shuǐ hěn shēn.
水很
VINước rất sâu.
HSK 5HD
hái shèng yī diǎn ér.
一点儿。
VIVẫn còn lại một chút.
失败HSK 4HD
zhè cì shībài le.
这次失败了。
VILần này thất bại rồi.
实验HSK 3HD
wǒ men zuò shíyàn.
我们做实验
VIChúng tôi làm thí nghiệm.
收获HSK 4HD
jīnnián shōuhuò hěn dà.
今年收获很大。
VINăm nay thu hoạch được rất nhiều.
属于HSK 3HD
zhè běn shū shǔyú wǒ.
这本书属于我。
VICuốn sách này thuộc về tôi.
HSK 2HD
qǐng tuī yī xià mén.
一下门。
VILàm ơn đẩy cửa giúp.
显得HSK 3HD
tā xiǎndé hěn lèi.
显得很累。
VITrông anh ấy có vẻ rất mệt.
享受HSK 5HD
hǎo hǎo xiǎngshòu ba.
好好享受吧。
VICứ tận hưởng đi.
欣赏HSK 5HD
wǒ hěn xīnshǎng tā.
我很欣赏他。
VITôi rất ngưỡng mộ anh ấy.
性格HSK 3HD
tā xìnggé hěn hǎo.
性格很好。
VITính cách của anh ấy rất tốt.
印象HSK 3HD
tā gěi wǒ hǎo yìnxiàng.
他给我好印象
VIAnh ấy để lại cho tôi ấn tượng tốt.
营养HSK 3HD
duō chī yǒu yíngyǎng de.
多吃有营养的。
VIĂn nhiều đồ có dinh dưỡng vào.
游戏HSK 3HD
wǒ men wán yóuxì.
我们玩游戏
VIChúng ta chơi trò chơi đi.
有利HSK 3HD
zhè duì nǐ yǒulì.
这对你有利
VIĐiều này có lợi cho bạn.
娱乐HSK 6HD
wǒ xǐ huān yúlè.
我喜欢娱乐
VITôi thích giải trí.
愿望HSK 3HD
zhè shì wǒ de yuànwàng.
这是我的愿望
VIĐây là ước nguyện của tôi.
好运HSK 5HD
zhù nǐ hǎoyùn.
祝你好运
VIChúc bạn may mắn.
祝福HSK 4HD
zhùfú nǐ men.
祝福你们。
VIChúc phúc cho các bạn.
最初HSK 4HD
zuìchū wǒ bù tóngyì.
最初我不同意。
VIBan đầu tôi không đồng ý.
同意HSK 3HD
wǒ wánquán tóngyì.
我完全同意
VITôi hoàn toàn đồng ý.
阳光HSK 3HD
yáng guāng hěn hǎo
阳光很好。
VINắng đẹp quá.
事故HSK 3HD
fā shēng le shì gù
发生了事故
VIĐã xảy ra tai nạn.
奇妙HSK 6HD
mìng yùn hěn qí miào
命运很奇妙
VISố phận thật kỳ diệu.
哈哈HSK 3HD
hā hā zhēn hǎo xiào
哈哈,真好笑。
VIHaha, buồn cười thật.
不见HSK 6HD
xiāo shī bù jiàn le
消失不见了。
VIBiến mất không thấy đâu nữa.
仍然HSK 3HD
réng rán xià yǔ
仍然下雨。
VIVẫn còn đang mưa.
至少HSK 3HD
zhì shǎo sān gè
至少三个。
VIÍt nhất ba cái.
早已HSK 3HD
zǎo yǐ zhī dào
早已知道。
VIĐã biết từ lâu.
HSK 3HD
zhěng zhěng yī tiān
整一天。
VICả một ngày trời.
世纪HSK 3HD
zhè shì shì jì nán tí
这是世纪难题。
VIĐây là bài toán khó của thế kỷ.
民族HSK 3HD
mín zú yīn lè
民族音乐。
VIÂm nhạc dân tộc.
普及HSK 3HD
pǔ jí zhī shí
普及知识。
VIPhổ cập kiến thức.
场合HSK 3HD
zhè zhǒng chǎng hé bù néng kāi wán xiào
这种场合不能开玩笑。
VITrong dịp như thế này không được đùa cợt.
从前HSK 3HD
cóng qián zhè lǐ shì yī piàn sēn lín
从前这里是一片森林。
VITrước đây nơi này là một khu rừng.
工夫HSK 3HD
wǒ jīn tiān méi gōng fu
我今天没工夫
VIHôm nay tôi không có thời gian.
古代HSK 3HD
gǔ dài méi yǒu shǒu jī
古代没有手机。
VIThời cổ đại không có điện thoại di động.
及时HSK 3HD
nǐ lái dé hěn jí shí
你来得很及时
VIBạn đến thật đúng lúc.
近期HSK 3HD
jìn qī wǒ tè bié máng
近期我特别忙。
VIGần đây tôi bận lắm.
HSK 4HD
nián chū wǒ dìng le xīn mù biāo
年初我了新目标。
VIĐầu năm tôi đã đặt mục tiêu mới.
前后HSK 3HD
guó qìng jié qián hòu wǒ huì huí jiā
国庆节前后我会回家。
VIKhoảng dịp Quốc khánh tôi sẽ về nhà.
时刻HSK 3HD
zhè shì zhòng yào de shí kè
这是重要的时刻
VIĐây là thời khắc quan trọng.
通常HSK 3HD
wǒ tōng cháng qī diǎn qǐ chuáng
通常七点起床。
VITôi thường dậy lúc bảy giờ.
有的是HSK 3HD
shí jiān yǒu de shì
时间有的是
VIThời gian thì thiếu gì.
专门HSK 3HD
wǒ zhuān mén lái kàn nǐ
专门来看你。
VITôi đến đây chỉ để thăm bạn.
以来HSK 3HD
shàng gè yuè yǐlái yìzhí xiàyǔ.
上个月以来一直下雨。
VITừ tháng trước đến giờ mưa suốt
状况HSK 3HD
xiànzài zhuàngkuàng zěnmeyàng?
现在状况怎么样?
VIBây giờ tình hình thế nào?
HSK 3HD
wǒmen yuè chū jiànmiàn ba.
我们月见面吧。
VIĐầu tháng mình gặp nhau nhé
HSK 3HD
xuě huà le.
了。
VITuyết tan rồi
HSK 3HD
rén dōu dào qí le ma?
人都到了吗?
VIMọi người đến đủ chưa?
HSK 3HD
zhēn qiǎo, wǒ yě zài zhèlǐ!
,我也在这里!
VITrùng hợp thật, tôi cũng ở đây!
变为HSK 3HD
zhèlǐ biànwéi gōngyuán le.
这里变为公园了。
VIChỗ này đã biến thành công viên.
空儿HSK 3HD
nǐ míngtiān yǒu méiyǒu kòngr?
你明天有没有空儿
VINgày mai bạn có rảnh không?
后年HSK 3HD
hòunián wǒmen zài lái.
后年我们再来。
VINăm kia nữa chúng ta lại đến.

The wide catch-all of daily talk: 我没用迷你吧, 预报不太准, 修一下图. Didn't touch the minibar, the forecast was off, touch up a photo - the odds and ends level 3 spreads across.