HEYGOW ASMR

Hành động & hoạt động

80 phrases
锻炼HSK 4HD
wǒ měi tiān duàn liàn
我每天锻炼
VITôi tập thể dục mỗi ngày.
登山HSK 4HD
wǒ men qù dēng shān
我们去登山
VIChúng ta đi leo núi thôi.
穿上HSK 4HD
qǐng chuān shàng wài tào
穿上外套。
VIHãy mặc áo khoác vào.
率先HSK 4HD
tā shuài xiān chū fā
率先出发。
VIAnh ấy xuất phát đầu tiên.
复制HSK 4HD
wǒ yào fù zhì wén jiàn
我要复制文件。
VITôi sẽ sao chép tài liệu.
停下HSK 4HD
qǐng tíng xià
停下
VIXin dừng lại.
HSK 3HD
yòng lì tuī
推。
VIĐẩy mạnh vào.
睡着HSK 4HD
tā shuì zháo le
睡着了。
VIAnh ấy đã ngủ say rồi.
挑战HSK 4HD
qǐng tiāo zhàn yī xià
挑战一下。
VIHãy thử thách một chút xem.
逐渐HSK 4HD
zhú jiàn xí guàn le
逐渐习惯了。
VIDần dần cũng quen rồi.
HSK 4HD
bǎo bǎo shuì le
宝睡了。
VIEm bé đã ngủ rồi.
家务HSK 4HD
jīntiān gāi wǒ zuò jiāwù.
今天该我做家务
VIHôm nay đến lượt tôi làm việc nhà.
垃圾HSK 4HD
lājī yào dào le.
垃圾要倒了。
VIPhải đổ rác rồi.
垃圾HSK 4HD
míngtiān shōu lājī.
明天收垃圾
VINgày mai xe rác đến thu.
HSK 4HD
chuānghu gāi cā le.
窗户该了。
VICửa sổ cần lau rồi.
打扫HSK 4HD
dǎsǎo de hěn gānjìng.
打扫得很干净。
VIDọn dẹp sạch sẽ ghê.
健身HSK 4HD
wǒ zài jiànshēn.
我在健身
VITôi đang tập gym.
电灯HSK 4HD
diàndēng bú liàng le.
电灯不亮了。
VIĐèn điện không sáng nữa.
冰箱HSK 4HD
bīngxiāng gāi zhěnglǐ le.
冰箱该整理了。
VITủ lạnh cần dọn dẹp rồi.
误会HSK 4HD
shì wǒ wùhuì le.
是我误会了。
VILà tôi hiểu lầm rồi.
闹钟HSK 4HD
nàozhōng xiǎng le.
闹钟响了。
VIĐồng hồ báo thức kêu rồi.
刷牙HSK 4HD
gāi shuāyá le.
刷牙了。
VIĐến giờ đánh răng rồi.
迟到HSK 4HD
wǒ yào chídào le.
我要迟到了。
VITôi sắp muộn rồi.
风景HSK 4HD
fēngjǐng zhēn měi.
风景真美。
VIPhong cảnh đẹp thật.
网络HSK 4HD
wǎngluò duàn le.
网络断了。
VIMạng bị mất kết nối rồi.
冰箱HSK 4HD
bīngxiāng lǐ hái yǒu.
冰箱里还有。
VITrong tủ lạnh còn nữa.
HSK 4HD
mā mā bào zhe hái zi
妈妈着孩子。
VINgười mẹ đang bế con.
HSK 4HD
tā chōng jìn le fáng jiān
进了房间。
VIAnh ấy lao vào phòng.
打败HSK 4HD
wǒ men dǎ bài le duì shǒu
我们打败了对手。
VIChúng tôi đã đánh bại đối thủ.
划船HSK 3HD
wǒ men yī qǐ qù huá chuán ba
我们一起去划船吧。
VIChúng ta cùng đi chèo thuyền đi.
获得HSK 4HD
tā huò dé le dà jiā de zhī chí
获得了大家的支持。
VICô ấy đã nhận được sự ủng hộ của mọi người.
急忙HSK 4HD
tā jí máng pǎo le chū qù
急忙跑了出去。
VIAnh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
集合HSK 4HD
wǒ men bā diǎn zài mén kǒu jí hé
我们八点在门口集合
VIChúng ta tập trung ở cửa lúc tám giờ.
HSK 4HD
wǒ yào jì yī fēng xìn
我要一封信。
VITôi muốn gửi một lá thư.
减少HSK 4HD
wǒ men yào jiǎn shǎo làng fèi
我们要减少浪费。
VIChúng ta phải giảm lãng phí.
窗帘HSK 5HD
tā lā kāi le chuāng lián
他拉开了窗帘
VIAnh ấy kéo rèm cửa ra.
立即HSK 4HD
qǐng lì jí chū fā
立即出发。
VIXin hãy xuất phát ngay.
陆续HSK 4HD
kè rén lù xù dào le
客人陆续到了。
VIKhách lần lượt đến.
HSK 4HD
shù yè luò xià lái le
树叶下来了。
VILá cây đã rụng xuống.
HSK 4HD
bié mō zhè lǐ hěn tàng
这里,很烫。
VIĐừng sờ vào đây, nóng lắm.
排列HSK 4HD
àn shùn xù pái liè
按顺序排列
VISắp xếp theo thứ tự.
打牌HSK 6HD
wǒ men lái dǎ pái ba
我们来打牌吧。
VIChúng ta chơi bài đi.
品种HSK 5HD
tā péi yù chū xīn pǐn zhǒng
他培育出新品种
VIAnh ấy đã lai tạo ra giống mới.
HSK 4HD
wǒ men wéi chéng yī gè quān
我们围成一个
VIChúng ta hãy quây thành một vòng tròn.
HSK 5HD
huǒ zài xióng xióng rán shāo
火在熊燃烧。
VILửa đang cháy hừng hực.
HSK 4HD
diàn yǐng sàn chǎng le
电影场了。
VIBuổi chiếu phim đã tan.
HSK 4HD
chū qù shài shài tài yáng
出去晒太阳。
VIRa ngoài phơi nắng một chút.
HSK 4HD
wǒ men qù gōng yuán shǎng huā ba
我们去公园花吧。
VIChúng ta đi công viên ngắm hoa đi.
使劲HSK 4HD
shǐ jìn tuī
使劲推!
VIĐẩy mạnh vào!
手里HSK 4HD
tā shǒu lǐ ná zhe qián
手里拿着钱。
VIAnh ấy cầm tiền trong tay.
随手HSK 4HD
suí shǒu bǎ dēng guān diào
随手把灯关掉。
VITiện tay tắt đèn giúp nhé.
缩短HSK 4HD
wǒ men bǎ shí jiān suō duǎn le
我们把时间缩短了。
VIChúng tôi đã rút ngắn thời gian.
HSK 4HD
wǒ xiǎng tǎng yī huì ér
我想一会儿。
VITôi muốn nằm nghỉ một lát.
体操HSK 4HD
měi tiān zǎo shàng zuò tǐ cāo
每天早上做体操
VIMỗi sáng đều tập thể dục.
海报HSK 6HD
qiáng shàng tiē zhe hǎi bào
墙上贴着海报
VITrên tường dán một tấm áp phích.
寻找HSK 4HD
wǒ zài xún zhǎo gōng zuò
我在寻找工作。
VITôi đang tìm việc làm.
摇头HSK 5HD
tā yáo le yáo tóu
他摇了摇头
VIAnh ấy lắc đầu.
HSK 4HD
bǎ zhuō zi yí yī xià
把桌子一下。
VIDịch cái bàn ra một chút.
移动HSK 4HD
qǐng bù yào yí dòng
请不要移动
VIXin đừng di chuyển.
HSK 4HD
lù dēng yǐn lái le hěn duō chóng zi
路灯来了很多虫子。
VIĐèn đường thu hút rất nhiều côn trùng.
赢得HSK 4HD
tā yíng dé le bǐ sài
赢得了比赛。
VIAnh ấy đã giành chiến thắng trong trận đấu.
遇见HSK 4HD
wǒ zài lù shàng yù jiàn le tā
我在路上遇见了他。
VITôi đã gặp anh ấy trên đường.
战胜HSK 4HD
wǒ men zhàn shèng le kùn nán
我们战胜了困难。
VIChúng tôi đã chiến thắng khó khăn.
征服HSK 4HD
tā zhēng fú le nà zuò gāo shān
征服了那座高山。
VIAnh ấy đã chinh phục ngọn núi cao đó.
种植HSK 4HD
nóng mín zhòng zhí shuǐ dào
农民种植水稻。
VINông dân trồng lúa nước.
转动HSK 4HD
lún zi zài zhuǎn dòng
轮子在转动
VIBánh xe đang quay.
转身HSK 4HD
tā zhuǎn shēn zǒu le
转身走了。
VIAnh ấy quay người bỏ đi.
阻止HSK 4HD
méi rén néng zǔ zhǐ tā
没人能阻止他。
VIKhông ai có thể ngăn cản anh ấy.
HSK 4HD
xià yì lún gāi nǐ le.
下一该你了。
VIVòng sau đến lượt bạn
HSK 4HD
tā cóng bāo lǐ chōu chū yì zhāng zhǐ.
他从包里出一张纸。
VIAnh ấy rút một tờ giấy từ trong cặp
HSK 4HD
shēn xī yì kǒu qì.
一口气。
VIHít một hơi thật sâu
HSK 4HD
tā yìzhí shǒu zài ménkǒu.
他一直在门口。
VIAnh ấy luôn canh ở cửa
HSK 4HD
tā mànmàn dēng shàng shān.
他慢慢上山。
VIAnh ấy từ từ leo lên núi
HSK 4HD
wǒ yù shàng le dà yǔ.
上了大雨。
VITôi gặp phải cơn mưa lớn
HSK 4HD
shàngcì bǐsài wǒmen bài le.
上次比赛我们了。
VITrận trước chúng tôi đã thua
HSK 4HD
wǒ lái sǎo dì ba.
我来地吧。
VIĐể tôi quét nhà cho
燃烧HSK 4HD
huǒ hái zài ránshāo.
火还在燃烧
VILửa vẫn đang cháy
缩小HSK 4HD
bǎ zhàopiàn suōxiǎo yìdiǎn.
把照片缩小一点。
VIThu nhỏ bức ảnh lại một chút
分为HSK 4HD
wǒmen fēnwéi liǎng zǔ ba.
我们分为两组吧。
VIChúng ta chia thành hai nhóm nhé
培育HSK 4HD
zhèxiē huā shì tā péiyù de.
这些花是他培育的。
VINhững bông hoa này do anh ấy ươm trồng

Doing with intent: 我每天锻炼, 我们去登山, 他率先出发. A daily workout, a climb, being the first to set off.