HEYGOW ASMR

Hằng ngày & khác

62 phrases
逐渐HSK 4HD
tiān qì zhú jiàn biàn lěng
天气逐渐变冷。
VIThời tiết dần trở lạnh.
寒假HSK 4HD
hán jiǎ kuài dào le
寒假快到了。
VIKỳ nghỉ đông sắp đến rồi.
闪电HSK 4HD
shǎn diàn yòu dǎ léi
闪电又打雷。
VIVừa chớp vừa sấm.
HSK 4HD
wǒ zuò le gè mèng
我做了个
VITôi đã mơ một giấc mơ.
日记HSK 4HD
wǒ xiě rì jì
我写日记
VITôi viết nhật ký.
童年HSK 4HD
tóng nián hěn kuài lè
童年很快乐。
VITuổi thơ rất vui vẻ.
HSK 2HD
shí jiān guò dé zhēn kuài
时间过真快。
VIThời gian trôi nhanh thật.
透明HSK 4HD
kōng qì hěn tòu míng
空气很透明
VIKhông khí rất trong lành.
宽广HSK 4HD
zhè tiáo lù hěn kuān guǎng
这条路很宽广
VICon đường này rất rộng rãi.
微笑HSK 4HD
wǒ wēi xiào zhe diǎn tóu
微笑着点头。
VITôi mỉm cười gật đầu.
无所谓HSK 4HD
zhè jiàn shì wú suǒ wèi
这件事无所谓
VIChuyện này thế nào cũng được.
了不起HSK 4HD
zhēn liǎo bù qǐ
了不起
VIThật tuyệt vời!
阿姨HSK 4HD
ā yí hǎo
阿姨好。
VIChào cô ạ.
宝贵HSK 4HD
zhè hěn bǎo guì
这很宝贵
VICái này rất quý giá.
包括HSK 4HD
bāo kuò zǎo cān ma
包括早餐吗?
VICó bao gồm bữa sáng không?
宝贝HSK 4HD
zhè shì wǒ de bǎo bèi
这是我的宝贝
VIĐây là báu vật của tôi.
摆脱HSK 4HD
bié bǎi tuō zé rèn
摆脱责任。
VIĐừng trốn tránh trách nhiệm.
办事HSK 4HD
wǒ qù bàn shì
我去办事
VITôi đi giải quyết việc.
包裹HSK 4HD
bāo guǒ dào le
包裹到了。
VIBưu kiện đã đến.
不要紧HSK 4HD
bù yào jǐn
不要紧
VIKhông sao đâu.
表情HSK 4HD
kàn tā de biǎo qíng
看他的表情
VINhìn biểu cảm của anh ấy.
标志HSK 4HD
zhè shì gè biāo zhì
这是个标志
VIĐây là một biểu tượng.
辩论HSK 4HD
wǒ men lái biàn lùn
我们来辩论
VIChúng ta tranh luận nào.
被迫HSK 4HD
tā bèi pò lí kāi
被迫离开。
VIAnh ấy bị buộc phải rời đi.
保守HSK 4HD
tā hěn bǎo shǒu
他很保守
VIAnh ấy rất bảo thủ.
比分HSK 4HD
bǐ fēn shì duō shǎo
比分是多少?
VITỷ số là bao nhiêu?
爱国HSK 4HD
tā hěn ài guó
他很爱国
VIAnh ấy rất yêu nước.
暗示HSK 4HD
nǐ zài àn shì shén me
你在暗示什么?
VIBạn đang ám chỉ điều gì?
摆动HSK 4HD
mén zài bǎi dòng
门在摆动
VICánh cửa đang lung lay.
矮小HSK 4HD
tā gè zi ǎi xiǎo
他个子矮小
VIAnh ấy vóc người thấp bé.
手工HSK 4HD
zuò shǒugōng hěn jiěyā.
手工很解压。
VILàm thủ công giải tỏa căng thẳng lắm.
号码HSK 4HD
wǒ de hàomǎ tā yǒu.
我的号码他有。
VIAnh ấy có số của tôi rồi.
兴趣HSK 4HD
zhè shì wǒ de xìngqù.
这是我的兴趣
VIĐây là sở thích của tôi.
光临HSK 4HD
gǎnxiè gèwèi de guānglín.
感谢各位的光临
VICảm ơn mọi người đã đến tham dự.
系统HSK 4HD
xìtǒng yòu bēng le.
系统又崩了。
VIHệ thống lại sập rồi.
回复HSK 4HD
yìzhí méi rén huífù.
一直没人回复
VIChẳng ai trả lời cả.
有限HSK 4HD
shíjiān yǒuxiàn, cháng huà duǎn shuō.
时间有限,长话短说。
VIThời gian có hạn, nói ngắn gọn thôi.
迟到HSK 4HD
wǒ kuài chídào le.
我快迟到了。
VITôi sắp trễ rồi.
晚点HSK 4HD
wǒ huì wǎndiǎn dào.
我会晚点到。
VITôi sẽ đến trễ.
兴趣HSK 4HD
wǒ duì zhège yǒu xìngqù.
我对这个有兴趣
VITôi thấy hứng thú với cái này.
感兴趣HSK 4HD
wánquán bù gǎn xìngqù.
完全不感兴趣
VIChẳng hứng thú chút nào.
下个月HSK 4HD
xià ge yuè qù.
下个月去。
VITháng sau đi.
上个月HSK 4HD
shàng ge yuè lái de.
上个月来的。
VITháng trước đến rồi.
顺序HSK 4HD
àn shùnxù lái.
顺序来。
VILàm theo thứ tự nhé.
来得及HSK 4HD
láidejí ma?
来得及吗?
VICó kịp không?
HSK 4HD
zhè shì wǒ méi fǎ ér bàn
这事我没儿办。
VIViệc này tôi không cách nào giải quyết được.
秘密HSK 4HD
zhè shì wǒ men liǎ de mì mì
这是我们俩的秘密
VIĐây là bí mật của hai chúng ta.
HSK 4HD
yòu lái le yī pī kè rén
又来了一客人。
VILại có thêm một đoàn khách nữa đến.
期间HSK 4HD
jiǎ qī qī jiān wǒ qù lǚ xíng le
假期期间我去旅行了。
VITrong kỳ nghỉ tôi đã đi du lịch.
其余HSK 4HD
qí yú de jiāo gěi wǒ
其余的交给我。
VIPhần còn lại cứ để tôi lo.
人家HSK 4HD
rén jiā dōu zǒu le
人家都走了。
VINgười ta đi hết rồi.
如今HSK 4HD
rú jīn shēng huó hǎo duō le
如今生活好多了。
VIBây giờ cuộc sống tốt hơn nhiều rồi.
HSK 4HD
wǒ gěi nǐ chàng yī shǒu gē
我给你唱一歌。
VITôi hát cho bạn nghe một bài nhé.
HSK 4HD
wǒ tì nǐ qù
你去。
VITôi đi thay bạn.
HSK 4HD
shī zi shì bǎi shòu zhī wáng
狮子是百兽之
VISư tử là chúa tể muôn loài.
系列HSK 4HD
zhè shì yī xì liè wèn tí
这是一系列问题。
VIĐây là một loạt vấn đề.
HSK 4HD
kuài diǎn ér ya
快点儿
VINhanh lên nào!
HSK 4HD
zhèlǐ yǒu yí chù xiǎo wèntí.
这里有一小问题。
VIỞ đây có một chỗ hơi có vấn đề
HSK 4HD
jīntiān qìwēn jiàng le bùshǎo.
今天气温了不少。
VIHôm nay nhiệt độ giảm khá nhiều
HSK 4HD
yuè mò wǒ yào huíjiā.
我要回家。
VICuối tháng tôi sẽ về nhà
上门HSK 4HD
míngtiān yǒurén shàngmén sòng cài.
明天有人上门送菜。
VINgày mai có người mang rau đến tận nhà
公元HSK 4HD
zhè shì gōngyuán duōshao nián?
这是公元多少年?
VIĐây là năm bao nhiêu Công nguyên?

The broad remainder of daily talk: 寒假快到了, 闪电又打雷, 真了不起. Winter break nearing, lightning and thunder, sheer admiration - the odds and ends level 4 gathers up.