HEYGOW ASMR

Hành động & hoạt động

101 phrases
靠近HSK 5HD
qǐng kào jìn yī diǎn
靠近一点。
VILại gần hơn một chút nhé.
合并HSK 5HD
wǒ men hé bìng liǎng duì
我们合并两队。
VIChúng ta hãy hợp nhất hai đội lại.
点燃HSK 5HD
diǎn rán là zhú
点燃蜡烛。
VIThắp nến lên.
HSK 6HD
fǎn huí yuán dì
返回地。
VIQuay lại vị trí ban đầu.
动手HSK 5HD
dòng shǒu zuò ba
动手做吧。
VIBắt tay vào làm thôi.
放大HSK 5HD
fàng dà zhè zhāng tú
放大这张图。
VIPhóng to bức ảnh này.
加速HSK 5HD
jiā sù qián jìn
加速前进。
VITăng tốc tiến lên.
电池HSK 5HD
huí shōu jiù diàn chí
回收旧电池
VITái chế pin cũ.
拒绝HSK 5HD
jù jué le yāo qǐng
拒绝了邀请。
VIĐã từ chối lời mời.
HSK 5HD
jǐn jǐn wò zhù
紧紧住。
VINắm chặt lấy.
启动HSK 5HD
qǐ dòng jī qì
启动机器。
VIKhởi động máy.
拆除HSK 5HD
chāi chú jiù qiáng
拆除旧墙。
VIPhá dỡ bức tường cũ.
传递HSK 5HD
chuán dì xìn xī
传递信息。
VITruyền đạt thông tin.
悄悄HSK 5HD
qiāo qiāo lí kāi
悄悄离开。
VILặng lẽ rời đi.
清理HSK 5HD
qīng lǐ fáng jiān
清理房间。
VIDọn dẹp phòng.
接触HSK 5HD
jiē chù xīn shì wù
接触新事物。
VITiếp xúc với những điều mới mẻ.
减轻HSK 5HD
jiǎn qīng fù dān
减轻负担。
VIGiảm bớt gánh nặng.
稍微HSK 5HD
qǐng shāo wēi děng yī xià
稍微等一下。
VIXin đợi một chút.
完了HSK 5HD
zuò wán le xiūxi ba.
完了休息吧。
VILàm xong rồi thì nghỉ ngơi đi.
出汗HSK 5HD
chūhàn hěn shūfu.
出汗很舒服。
VIĐổ mồ hôi cảm thấy rất sảng khoái.
师傅HSK 5HD
wǒ jiào shīfu lái.
我叫师傅来。
VITôi gọi thợ đến sửa.
厨房HSK 5HD
chúfáng shōushi gānjìng.
厨房收拾干净。
VIDọn bếp cho sạch sẽ nhé.
HSK 5HD
wǒ bá le yī kē yá
了一颗牙。
VITôi đã nhổ một cái răng.
包围HSK 5HD
jǐng chá bāo wéi le dà lóu
警察包围了大楼。
VICảnh sát đã bao vây tòa nhà.
HSK 5HD
bǎ chā tóu chā shàng
头插上。
VICắm phích điện vào.
超越HSK 5HD
yào chāo yuè zì jǐ
超越自己。
VIPhải vượt qua chính mình.
HSK 5HD
chuǎng hóng dēng hěn wēi xiǎn
红灯很危险。
VIVượt đèn đỏ rất nguy hiểm.
HSK 5HD
wǒ zài jiā dāi le yī tiān
我在家了一天。
VITôi ở nhà cả ngày.
HSK 5HD
bié dǎng lù
路。
VIĐừng chắn đường.
HSK 5HD
wǒ men duǒ duǒ yǔ ba
我们躲雨吧。
VIChúng ta trú mưa một chút đi.
火箭HSK 6HD
huǒ jiàn fā shè le
火箭发射了。
VITên lửa đã được phóng.
分成HSK 5HD
wǒ men fēn chéng sān zǔ
我们分成三组。
VIChúng ta chia thành ba nhóm.
分解HSK 5HD
bǎ dòng zuò fēn jiě yī xià
把动作分解一下。
VIHãy phân tích động tác ra từng bước.
HSK 5HD
fú lǎo rén guò mǎ lù
老人过马路。
VIDìu người già qua đường.
干扰HSK 5HD
bié gān rǎo wǒ gōng zuò
干扰我工作。
VIĐừng làm phiền tôi làm việc.
HSK 5HD
nǐ zài gǎo shén me
你在什么?
VIBạn đang làm cái gì vậy?
HSK 5HD
qiú gǔn dào zhuō xià le
到桌下了。
VIQuả bóng lăn xuống dưới bàn rồi.
HSK 5HD
yòng kuài zi jiā cài
用筷子菜。
VIDùng đũa gắp thức ăn.
建造HSK 5HD
tā men zài jiàn zào dà qiáo
他们在建造大桥。
VIHọ đang xây dựng một cây cầu lớn.
脚步HSK 5HD
wǒ tīng dào le jiǎo bù shēng
我听到了脚步声。
VITôi nghe thấy tiếng bước chân.
举动HSK 5HD
tā de jǔ dòng hěn qí guài
他的举动很奇怪。
VIHành động của anh ấy rất kỳ lạ.
流动HSK 5HD
hé shuǐ huǎn huǎn liú dòng
河水缓缓流动
VIDòng sông chảy chầm chậm.
模仿HSK 5HD
tā hěn huì mó fǎng bié rén
他很会模仿别人。
VIAnh ấy rất giỏi bắt chước người khác.
目光HSK 5HD
dà jiā de mù guāng dōu kàn xiàng tā
大家的目光都看向他。
VIMọi ánh mắt đều hướng về phía anh ấy.
HSK 5HD
tā pēn le diǎn xiāng shuǐ
了点香水。
VIAnh ấy xịt một chút nước hoa.
HSK 5HD
tā pī zhe yī jiàn wài tào
着一件外套。
VICô ấy khoác một chiếc áo khoác trên vai.
HSK 5HD
bǎ zhè xiē suì piàn pīn qǐ lái
把这些碎片起来。
VIGhép những mảnh vỡ này lại với nhau.
HSK 6HD
jǐng chá tāo chū le qiāng
警察出了枪。
VICảnh sát rút súng ra.
HSK 5HD
tā bǎ tóu fā rǎn chéng le hóng sè
她把头发成了红色。
VICô ấy đã nhuộm tóc màu đỏ.
HSK 5HD
bié bǎ lā jī rēng zài dì shàng
别把垃圾在地上。
VIĐừng vứt rác xuống đất.
HSK 5HD
shuǐ sǎ le yī dì
了一地。
VINước đổ tràn ra khắp sàn.
HSK 5HD
tài yáng shè chū yào yǎn de guāng
太阳出耀眼的光。
VIMặt trời chiếu ra ánh sáng chói lóa.
射击HSK 5HD
tā xǐ huān wán shè jī yóu xì
他喜欢玩射击游戏。
VIAnh ấy thích chơi game bắn súng.
HSK 6HD
tā shēn le gè lǎn yāo
他伸了个腰。
VIAnh ấy vươn vai.
试图HSK 5HD
tā shì tú shuō fú wǒ
试图说服我。
VIAnh ấy cố gắng thuyết phục tôi.
收集HSK 5HD
tā xǐ huān shōu jí yóu piào
他喜欢收集邮票。
VIAnh ấy thích sưu tầm tem.
HSK 6HD
tā shuài lǐng qiú duì duó guān
他率领球队冠。
VIAnh ấy dẫn dắt đội bóng giành chức vô địch.
HSK 5HD
bāng wǒ tái yī xià zhuō zi
帮我一下桌子。
VIGiúp tôi khiêng cái bàn một chút.
抬头HSK 5HD
tái tóu kàn kàn tiān
抬头看看天。
VINgẩng đầu nhìn bầu trời.
HSK 5HD
xiǎo tōu táo le
小偷了。
VITên trộm đã chạy trốn.
逃跑HSK 5HD
tā chèn jī táo pǎo le
他趁机逃跑了。
VIAnh ta thừa cơ bỏ chạy.
HSK 6HD
fàn rén táo zǒu le
人逃走了。
VITên tội phạm đã trốn thoát.
调节HSK 5HD
tiáo jié yī xià wēn dù
调节一下温度。
VIĐiều chỉnh nhiệt độ một chút.
HSK 5HD
tā tōu le wǒ de qián bāo
了我的钱包。
VIAnh ta đã lấy trộm ví của tôi.
偷偷HSK 5HD
tā tōu tōu liū zǒu le
偷偷溜走了。
VIAnh ta lén lút bỏ đi.
HSK 5HD
bié suí dì tǔ tán
别随地痰。
VIĐừng khạc nhổ bừa bãi.
脱离HSK 5HD
wǒ men tuō lí wēi xiǎn le
我们脱离危险了。
VIChúng ta đã thoát khỏi nguy hiểm rồi.
HSK 5HD
tiào yī zhī wǔ ba
跳一支吧。
VINhảy một điệu đi.
向前HSK 5HD
yī zhí xiàng qián zǒu
一直向前走。
VICứ đi thẳng về phía trước.
消除HSK 5HD
xiāo chú wù huì
消除误会。
VIXóa bỏ hiểu lầm.
修复HSK 5HD
xiū fù shòu sǔn de zhào piàn
修复受损的照片。
VIPhục hồi bức ảnh bị hư hỏng.
亚军HSK 5HD
tā dé le yà jūn
他得了亚军
VIAnh ấy đạt giải nhì.
摇头HSK 5HD
tā yáo tóu jù jué le
摇头拒绝了。
VIAnh ấy lắc đầu từ chối.
HSK 5HD
wǒ bèi gǒu yǎo le
我被狗了。
VITôi bị chó cắn.
一口气HSK 5HD
tā yì kǒu qì hē wán le
一口气喝完了。
VIAnh ấy uống hết một hơi.
拥抱HSK 5HD
tā men yōng bào le yī xià
他们拥抱了一下。
VIHọ đã ôm nhau một cái.
预备HSK 5HD
dōu yù bèi hǎo le ma
预备好了吗?
VITất cả đã chuẩn bị xong chưa?
暂停HSK 5HD
bǐ sài zàn tíng le
比赛暂停了。
VITrận đấu đã tạm dừng.
HSK 5HD
wǒ men qù zhāi píng guǒ ba
我们去苹果吧。
VIChúng ta đi hái táo đi.
招手HSK 5HD
tā xiàng wǒ zhāo shǒu
他向我招手
VIAnh ấy vẫy tay với tôi.
中断HSK 5HD
wǎng luò zhōng duàn le
网络中断了。
VIMạng bị gián đoạn rồi.
远方HSK 6HD
tā zhù shì zhe yuǎn fāng
他注视着远方
VIAnh ấy nhìn chăm chú về phía xa.
转向HSK 5HD
huà tí zhuǎn xiàng le gōng zuò
话题转向了工作。
VIChủ đề chuyển sang công việc.
HSK 5HD
chē zhuàng dào qiáng shàng le
到墙上了。
VIXe đâm vào tường rồi.
阻碍HSK 5HD
bié zǔ ài jiāo tōng
阻碍交通。
VIĐừng cản trở giao thông.
HSK 5HD
dàjiā dōu zài qiǎng piào.
大家都在票。
VIAi cũng đang tranh nhau mua vé
HSK 5HD
dōngxi dōu yùn zǒu le.
东西都走了。
VIĐồ đã chở đi hết rồi
HSK 5HD
tā mào yǔ qù shàngbān.
雨去上班。
VIAnh ấy đội mưa đi làm
HSK 5HD
tā dàn dé zhēn hǎotīng!
得真好听!
VIAnh ấy chơi hay quá!
HSK 5HD
bǎ píngzi lì qǐlái.
把瓶子起来。
VIDựng cái chai lên đi
HSK 5HD
nǐ cháng cháng zhège cài.
尝这个菜。
VIBạn nếm thử món này đi
HSK 5HD
xiǎoxīn diǎn, bié shuāi le.
小心点,别了。
VICẩn thận, đừng ngã đấy
HSK 5HD
qǐng bǎ shǒu shēn chūlái.
请把手出来。
VIXin đưa tay ra
上下HSK 5HD
tā shàngxià kàn le wǒ yì yǎn.
上下看了我一眼。
VIAnh ta nhìn tôi từ trên xuống dưới
逃走HSK 5HD
nà zhǐ māo táozǒu le.
那只猫逃走了。
VICon mèo đó chạy mất rồi
HSK 5HD
bǎ dìshang de zhǐ shí qǐlái.
把地上的纸起来。
VINhặt tờ giấy dưới sàn lên
注视HSK 5HD
dàjiā dōu zhùshì zhe tā.
大家都注视着他。
VIMọi người đều chăm chú nhìn anh ấy
HSK 5HD
bié bǎ shuǐ pō dào dìshang.
别把水到地上。
VIĐừng hắt nước xuống sàn
胜负HSK 5HD
shèngfù hái méi fēn chūlái.
胜负还没分出来。
VIVẫn chưa phân thắng bại
率领HSK 5HD
tā shuàilǐng quán duì ná le dì yī.
率领全队拿了第一。
VIAnh ấy dẫn dắt cả đội giành hạng nhất
差一点儿HSK 5HD
tā chàyīdiǎnr jiù yíng le.
差一点儿就赢了。
VIAnh ấy suýt nữa thì thắng

Deliberate operations: 请靠近一点, 点燃蜡烛, 启动机器. Drawing near, lighting a candle, starting a machine.