HEYGOW ASMR

Hằng ngày & khác

102 phrases
今日HSK 5HD
jīn rì tiān qì hǎo
今日天气好。
VIHôm nay thời tiết đẹp.
地震HSK 5HD
fā shēng le dì zhèn
发生了地震
VIĐã xảy ra động đất.
偶然HSK 5HD
ǒu rán yù jiàn tā
偶然遇见他。
VITình cờ gặp anh ấy.
悲剧HSK 5HD
zhè shì bēi jù
这是悲剧
VIĐây là một bi kịch.
浪漫HSK 5HD
shēng huó hěn làng màn
生活很浪漫
VICuộc sống rất lãng mạn.
难得HSK 5HD
zhè hěn nán dé
这很难得
VIĐiều này thật hiếm có.
好运HSK 5HD
zhù nǐ hǎo yùn
祝你好运
VIChúc bạn may mắn.
活力HSK 5HD
kōng qì yǒu huó lì
空气有活力
VIKhông khí tràn đầy sức sống.
毕竟HSK 5HD
tā bì jìng nián qīng
毕竟年轻。
VIDù sao anh ấy cũng còn trẻ.
火灾HSK 5HD
huǒ zāi hěn wēi xiǎn
火灾很危险。
VIHỏa hoạn rất nguy hiểm.
火柴HSK 5HD
diǎn gēn huǒ chái
点根火柴
VIĐốt một que diêm.
升级HSK 6HD
chōng tū shēng jí le
冲突升级了。
VIXung đột đã leo thang.
丰收HSK 5HD
fēng shōu de jì jié
丰收的季节。
VIMùa bội thu.
清晨HSK 5HD
qīng chén hěn liáng kuài
清晨很凉快。
VISáng sớm rất mát mẻ.
不得了HSK 5HD
zhēn shì bù dé liǎo
真是不得了
VIThật là ghê gớm.
不利HSK 5HD
yǒu diǎn bù lì
有点不利
VICó chút bất lợi.
到来HSK 5HD
dào lái de chūn tiān
到来的春天。
VIMùa xuân đang đến.
HSK 6HD
néng liàng hěn zú
能量很
VINăng lượng dồi dào.
空中HSK 5HD
kōng zhōng yǒu fēi jī
空中有飞机。
VITrên không có máy bay.
决心HSK 3HD
xià bù le jué xīn
下不了决心
VIKhông thể quyết tâm được.
本人HSK 5HD
wǒ shì Rìběn rén
我是日本人
VITôi là người Nhật Bản
回头HSK 5HD
huítóu liánxì.
回头联系。
VILát nữa liên hệ lại nhé.
完了HSK 5HD
zhōngyú xiě wán le.
终于写完了
VICuối cùng cũng làm xong rồi.
恢复HSK 5HD
wǒ huīfù de búcuò.
恢复得不错。
VITôi hồi phục khá tốt.
说法HSK 5HD
wǎngshàng shuōfǎ bù yī.
网上说法不一。
VITrên mạng nói mỗi nơi mỗi khác.
关键HSK 5HD
huàn ge guānjiàncí.
换个关键词。
VIĐổi từ khóa khác đi.
羽毛球HSK 5HD
wǒ dǎ yǔmáoqiú.
我打羽毛球
VITôi chơi cầu lông.
视频HSK 5HD
wǒ zài kàn shìpín.
我在看视频
VITôi đang xem video.
视频HSK 5HD
zhège shìpín hěn huǒ.
这个视频很火。
VIVideo này hot lắm.
频道HSK 5HD
wǒ dìngyuè le píndào.
我订阅了频道
VITôi đăng ký kênh rồi.
为止HSK 5HD
dào cǐ wéi zhǐ.
到此为止
VIĐến đây là dừng lại.
恋爱HSK 5HD
shì bu shì liàn'ài le?
是不是恋爱了?
VIĐang yêu à?
不许HSK 5HD
jiù xǔ nǐ shuō bù xǔ wǒ shuō?
就许你说不许我说?
VIChỉ cho anh nói mà không cho tôi nói à?
得了HSK 5HD
dé le ba nǐ.
得了吧你。
VIThôi đi anh ơi.
聪明HSK 5HD
jiù nǐ cōngming.
就你聪明
VIChỉ có bạn là thông minh thôi nhỉ.
沟通HSK 5HD
wǒmen bǎochí gōutōng.
我们保持沟通
VIChúng ta giữ liên lạc nhé.
再说HSK 6HD
shèngxià de xiàcì zài shuō.
剩下的下次再说
VIPhần còn lại lần sau nói tiếp.
辛苦HSK 5HD
xīnkǔ dàjiā le.
辛苦大家了。
VIMọi người vất vả rồi.
HSK 6HD
yì liào zhī zhōng.
之中。
VIĐúng như dự đoán.
彼此HSK 5HD
bù fēn bǐcǐ.
不分彼此
VIKhông phân biệt kẻ này người kia.
一路HSK 5HD
yílù xīnkǔ le.
一路辛苦了。
VIĐi đường xa vất vả rồi.
后悔HSK 5HD
wǒ hòuhuǐ sǐ le.
后悔死了。
VITôi hối hận muốn chết.
有事HSK 6HD
yǐhòu yǒu shì jǐnguǎn shuō.
以后有事尽管说。
VISau này có việc gì cứ nói.
报答HSK 5HD
wǒ yídìng bàodá nǐ.
我一定报答你。
VITôi nhất định sẽ đền đáp cậu.
面子HSK 5HD
miànzi báo.
面子薄。
VIDễ ngại, sĩ diện mỏng.
面子HSK 5HD
gěi miànzi.
面子
VINể mặt.
大事HSK 5HD
dà shì huà xiǎo.
大事化小。
VIBiến chuyện lớn thành chuyện nhỏ.
后悔HSK 5HD
wǒ yǒudiǎn hòuhuǐ le.
我有点后悔了。
VITôi hơi hối hận rồi.
犹豫HSK 5HD
wǒ yóuyù le hěn jiǔ.
犹豫了很久。
VITôi đã do dự rất lâu.
一下子HSK 5HD
wǒ yíxiàzi hóng le liǎn.
一下子红了脸。
VITôi bỗng đỏ mặt.
厉害HSK 5HD
wǒ xīn tiào de lìhai.
我心跳得厉害
VITim tôi đập thình thịch.
一辈子HSK 5HD
zhídé jì yíbèizi.
值得记一辈子
VIĐáng để nhớ cả đời.
一句话HSK 5HD
tā yí jù huà méi shuō.
一句话没说。
VIAnh ấy chẳng nói câu nào.
总算HSK 5HD
zǒngsuàn yǒu ge jiāodài.
总算有个交代。
VIRốt cuộc cũng có lời giải thích.
就算HSK 6HD
zhè shì jiù suàn wán le.
这事就算完了。
VIChuyện này coi như xong.
关键HSK 5HD
nǐ shuō de zhè diǎn hěn guānjiàn.
你说的这点很关键
VIĐiểm cậu nói rất then chốt.
年龄HSK 5HD
niánlíng zhǐshì shùzì.
年龄只是数字。
VITuổi tác chỉ là con số.
成交HSK 5HD
hǎo ba, chéngjiāo.
好吧,成交
VIĐược rồi, chốt vậy.
驾照HSK 5HD
wǒ méiyǒu jiàzhào.
我没有驾照
VITôi không có bằng lái.
偶尔HSK 5HD
ǒu'ěr lái yí cì.
偶尔来一次。
VIThỉnh thoảng mới đến một lần.
再也HSK 5HD
zài yě bú qù le.
再也不去了。
VIKhông bao giờ đi nữa.
摄影HSK 5HD
wǒ zuìjìn mí shàng le shèyǐng.
我最近迷上了摄影
VIDạo này tôi mê chụp ảnh.
讨厌HSK 5HD
wǒ tǎoyàn zhèyàng.
讨厌这样。
VITôi ghét kiểu này.
HSK 1HD
bànnián qián.
半年
VINửa năm trước.
剩下HSK 5HD
shèngxià de bú yào.
剩下的不要。
VICòn lại thì không cần.
长度HSK 5HD
chángdù zhènghǎo.
长度正好。
VIChiều dài vừa vặn.
辛苦HSK 5HD
xīnkǔ le.
辛苦了。
VIVất vả rồi.
优惠HSK 5HD
xuésheng yǒu yōuhuì ma?
学生有优惠吗?
VISinh viên có được giảm giá không?
居然HSK 5HD
tā jūrán wàng le
居然忘了
VIAnh ấy lại quên mất
居然HSK 5HD
jūrán zhème piányi
居然这么便宜
VIRẻ đến bất ngờ luôn
完了HSK 5HD
wǒ kàn wán le
我看完了
VITôi xem xong rồi
本人HSK 5HD
nǐ shì Rìběn rén ma?
你是日本人吗?
VIBạn là người Nhật à?
便宜HSK 2HD
Kěyǐ piányi yìdiǎn ma?
可以便宜一点吗?
VICó thể rẻ hơn một chút không?
一路平安HSK 2HD
Yílù píng'ān
一路平安
VIChúc thượng lộ bình an.
大奖赛HSK 5HD
tā cān jiā le dà jiǎng sài
他参加了大奖赛
VIAnh ấy đã tham gia giải đua lớn.
当年HSK 5HD
dāng nián wǒ hái xiǎo
当年我还小。
VINăm đó tôi còn nhỏ.
HSK 5HD
zhè kǎ chē néng lā shí dūn
这卡车能拉十
VIChiếc xe tải này có thể chở mười tấn.
跟前HSK 5HD
dào wǒ gēn qián lái
到我跟前来。
VIĐến trước mặt tôi.
HSK 5HD
wǒ bù xìn yǒu guǐ
我不信有
VITôi không tin có ma.
HSK 5HD
jiǎ duì yíng le bǐ sài
队赢了比赛。
VIĐội A đã thắng trận đấu.
HSK 6HD
huì yì jiāng yú míng tiān zhào kāi
会议将明天召开。
VICuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày mai.
将要HSK 5HD
diàn yǐng jiāng yào kāi shǐ le
电影将要开始了。
VIBộ phim sắp bắt đầu rồi.
解放HSK 5HD
zhè xià wǒ de shuāng shǒu jiě fàng le
这下我的双手解放了。
VIVậy là đôi tay tôi được giải phóng rồi.
HSK 5HD
zhè shì dì wǔ jiè bǐ sài
这是第五比赛。
VIĐây là cuộc thi lần thứ năm.
近来HSK 5HD
nǐ jìn lái zěn me yàng
近来怎么样?
VIDạo này bạn thế nào?
HSK 5HD
tiān shàng yǒu yī kē xīng xīng
天上有一星星。
VITrên trời có một ngôi sao.
礼拜HSK 5HD
xià gè lǐ bài jiàn
下个礼拜见。
VITuần sau gặp lại.
HSK 5HD
děng wǒ yī miǎo
等我一
VIĐợi tôi một giây.
HSK 5HD
nà pǐ mǎ pǎo dé zhēn kuài
马跑得真快。
VICon ngựa đó chạy nhanh thật.
全都HSK 5HD
dōng xi quán dōu mài guāng le
东西全都卖光了。
VIĐồ đã bán hết sạch rồi.
HSK 5HD
cǎo cóng lǐ yǒu yī tiáo shé
草丛里有一条
VITrong bụi cỏ có một con rắn.
HSK 5HD
wǒ tīng dào yī shēng jù xiǎng
我听到一巨响。
VITôi nghe thấy một tiếng động lớn.
时常HSK 5HD
wǒ shí cháng xiǎng qǐ xiǎo shí hòu
时常想起小时候。
VITôi thường nhớ đến thời thơ ấu.
HSK 5HD
tā shǔ shǔ
他属
VIAnh ấy tuổi Tý.
随意HSK 5HD
nǐ suí yì jiù hǎo
随意就好。
VIBạn cứ tự nhiên là được.
也好HSK 5HD
zǎo diǎn zǒu yě hǎo
早点走也好
VIĐi sớm cũng tốt.
月球HSK 5HD
rén lèi dēng shàng le yuè qiú
人类登上了月球
VICon người đã đặt chân lên mặt trăng.
在场HSK 5HD
dāng shí wǒ bù zài chǎng
当时我不在场
VILúc đó tôi không có mặt.
HSK 5HD
qiāng lǐ méi yǒu zǐ dàn
里没有子弹。
VITrong súng không có đạn.
总数HSK 5HD
cān jiā de zǒng shù shì yī bǎi rén
参加的总数是一百人。
VITổng số người tham gia là một trăm người.
年前HSK 5HD
niánqián yídìng yào huíjiā.
年前一定要回家。
VITrước Tết nhất định phải về nhà
差点儿HSK 5HD
wǒ chàdiǎnr chídào le.
差点儿迟到了。
VITôi suýt nữa thì muộn

The broad remainder: 发生了地震, 偶然遇见他, 祝你好运. An earthquake, a chance meeting, a wish of good luck - what level 5 gathers up.