HEYGOW ASMR

Hằng ngày & khác

90 phrases
暴风雨HSK 6HD
bào fēng yǔ lái le
暴风雨来了。
VIBão tố đã đến.
端午节HSK 6HD
duān wǔ jié kuài dào le
端午节快到了。
VITết Đoan Ngọ sắp đến rồi.
节假日HSK 6HD
zhè shì jié jiǎ rì
这是节假日
VIĐây là ngày lễ nghỉ.
宠物HSK 6HD
yǎng zhǐ chǒng wù
养只宠物
VINuôi một con thú cưng.
好转HSK 6HD
tiān qì hǎo zhuǎn le
天气好转了。
VIThời tiết đã chuyển tốt hơn.
黑夜HSK 6HD
hēi yè hěn ān jìng
黑夜很安静。
VIĐêm tối rất yên tĩnh.
梅花HSK 6HD
méi huā kāi le
梅花开了。
VIHoa mai đã nở.
故障HSK 6HD
fā shēng le gù zhàng
发生了故障
VIĐã xảy ra sự cố.
吉祥HSK 6HD
zhù nǐ jí xiáng
祝你吉祥
VIChúc bạn may mắn.
难忘HSK 6HD
zhè zhēn nán wàng
这真难忘
VIĐiều này thật khó quên.
刚好HSK 6HD
gāng hǎo hé shì
刚好合适。
VIVừa vặn thích hợp.
绝大多数HSK 6HD
jué dà duō shù tóng yì
绝大多数同意。
VIĐại đa số đều đồng ý.
暴雨HSK 6HD
bào yǔ lái le
暴雨来了。
VIMưa lớn đã đến.
爆炸HSK 6HD
fā shēng le bào zhà
发生了爆炸
VIĐã xảy ra vụ nổ.
HSK 6HD
zhè shì běn dì tè chǎn
这是本地产。
VIĐây là đặc sản địa phương.
蓝天HSK 6HD
lán tiān hěn měi
蓝天很美。
VIBầu trời xanh thật đẹp.
复苏HSK 6HD
jīng jì fù sū le
经济复苏了。
VIKinh tế đã phục hồi.
明日HSK 6HD
míng rì zài shuō
明日再说。
VINgày mai hãy nói tiếp.
波浪HSK 6HD
bō làng hěn dà
波浪很大。
VISóng rất lớn.
过时HSK 6HD
zhè shì guò shí de
这是过时的。
VICái này đã lỗi thời.
公鸡HSK 6HD
gōng jī dǎ míng
公鸡打鸣。
VIGà trống gáy.
传出HSK 6HD
chuán chū hǎo zhuǎn de xiāo xī
传出好转的消息。
VICó tin tức chuyển biến tốt được truyền ra.
HSK 5HD
dài huì ér jiàn
会儿见。
VILát nữa gặp nhé.
遍地HSK 6HD
biàn dì shì huā
遍地是花。
VIHoa nở khắp nơi.
来往HSK 6HD
yǐhòu duō láiwǎng.
以后多来往
VISau này qua lại nhiều nhé.
HSK 2HD
túshūguǎn néng jiè.
图书馆能
VIThư viện có thể mượn được.
讲课HSK 6HD
lǎoshī zài jiǎngkè.
老师在讲课
VIThầy/cô đang giảng bài.
有事HSK 6HD
yǒu shì suíshí liánxì wǒ.
有事随时联系我。
VICó việc gì cứ liên hệ với tôi.
愉快HSK 6HD
jiàqī yúkuài.
假期愉快
VIChúc kỳ nghỉ vui vẻ.
有事HSK 6HD
yǒu shì zài liánxì.
有事再联系。
VICó việc gì thì liên hệ lại nhé.
通知HSK 2HD
dǎkāi tōngzhī ba.
打开通知吧。
VIBật thông báo lên đi.
不通HSK 6HD
diànhuà dǎ bu tōng.
电话打不通
VIGọi điện không được.
收藏HSK 6HD
wǒ shōucáng le.
收藏了。
VITôi lưu lại rồi.
愉快HSK 6HD
zhōumò yúkuài.
周末愉快
VIChúc cuối tuần vui vẻ.
往年HSK 6HD
bǐ wǎngnián rè.
往年热。
VINóng hơn mọi năm.
气氛HSK 6HD
qìfēn tūrán ānjìng.
气氛突然安静。
VIKhông khí bỗng dưng im lặng.
道歉HSK 6HD
wǒ dàoqiàn, shì wǒ shuō zhòng le.
道歉,是我说重了。
VITôi xin lỗi, tôi nói hơi quá lời.
谦虚HSK 6HD
bié qiānxū le.
谦虚了。
VIĐừng khiêm tốn nữa.
HSK 6HD
jīntiān liáo de hěn yúkuài.
今天得很愉快。
VIHôm nay nói chuyện vui thật.
再说HSK 6HD
shèngxià de xiàcì zài shuō.
剩下的下次再说
VIPhần còn lại lần sau nói tiếp.
如一HSK 6HD
biǎo lǐ rú yī.
表里如一
VITrong ngoài như một.
谦虚HSK 6HD
qiān xū jǐn shèn.
谦虚谨慎。
VIKhiêm tốn, thận trọng.
全力HSK 6HD
quán lì yǐ fù.
全力以赴。
VIDốc hết sức lực.
踏实HSK 6HD
jiǎo tà shí dì.
踏实地。
VILàm việc chắc chắn, thực tế.
算了HSK 6HD
suàn le, bù tí le.
算了,不提了。
VIThôi, không nhắc tới nữa.
HSK 6HD
xiàcì jué bú shàngdàng.
下次不上当。
VILần sau nhất định không mắc lừa nữa.
不通HSK 6HD
diànhuà yìzhí dǎ bu tōng.
电话一直打不通
VIGọi điện mãi không được.
有事HSK 6HD
yǐhòu yǒu shì jǐnguǎn shuō.
以后有事尽管说。
VISau này có việc gì cứ nói.
开头HSK 6HD
wànshì kāitóu nán.
万事开头难。
VIVạn sự khởi đầu nan.
脚印HSK 6HD
yí bù yí ge jiǎoyìn.
一步一个脚印
VITừng bước một thật chắc chắn.
高手HSK 6HD
yǎn gāo shǒu dī.
高手低。
VINói thì hay, làm thì dở.
打断HSK 6HD
dǎduàn yíxià.
打断一下。
VIXin ngắt lời một chút.
允许HSK 6HD
yǔnxǔ wǒ shuō liǎng jù.
允许我说两句。
VICho phép tôi nói vài câu.
回应HSK 6HD
wǒ xiān huíyìng zhè yì diǎn.
我先回应这一点。
VITôi xin trả lời điểm này trước.
打断HSK 6HD
wǒ dǎduàn nǐ le, bàoqiàn.
打断你了,抱歉。
VITôi ngắt lời cậu rồi, xin lỗi nhé.
发电HSK 6HD
wèi ài fādiàn.
为爱发电
VILàm vì đam mê, không vì tiền.
道歉HSK 6HD
tā hòulái dàoqiàn le.
他后来道歉了。
VISau đó anh ấy đã xin lỗi.
出事HSK 6HD
xìnghǎo méi chūshì.
幸好没出事
VIMay mà không có chuyện gì.
就算HSK 6HD
zhè shì jiù suàn wán le.
这事就算完了。
VIChuyện này coi như xong.
就是说HSK 6HD
yě jiùshì shuō.
就是说
VITức là.
不见HSK 6HD
Wǒ de shǒujī bú jiàn le
我的手机不见
VIĐiện thoại của tôi bị mất rồi
出事HSK 6HD
chūshì le.
出事了。
VICó chuyện rồi.
再说HSK 6HD
míngnián zài shuō.
明年再说
VISang năm hẵng tính.
有事HSK 6HD
yǒu shì zhǎo wǒ.
有事找我。
VICó việc gì thì tìm tôi nhé.
抱歉HSK 6HD
hěn bàoqiàn.
抱歉
VIRất xin lỗi.
退票HSK 6HD
wǒ yào tuìpiào.
我要退票
VITôi muốn trả vé.
沿着HSK 6HD
yánzhe zhè tiáo lù.
沿着这条路。
VIĐi dọc theo con đường này.
不通HSK 6HD
nà tiáo lù bù tōng.
那条路不通
VICon đường đó không thông.
再说HSK 6HD
yǐhòu zài shuō.
以后再说
VIĐể sau hẵng nói.
看得见HSK 6HD
nǐ kàn de jiàn ma?
看得见吗?
VIBạn nhìn thấy không?
不见HSK 6HD
wǒ kàn bu jiàn
我看不见
VITôi không nhìn thấy
拿走HSK 6HD
bǎ zhège názǒu
把这个拿走
VIMang cái này đi
拿走HSK 6HD
dōngxi bèi názǒu le
东西被拿走
VIĐồ đã bị lấy đi mất
当天HSK 6HD
dàng tiān jiù néng ná dào
当天就能拿到。
VINgay trong ngày là có thể nhận được.
风暴HSK 6HD
yī chǎng fēng bào yào lái le
一场风暴要来了。
VIMột trận bão sắp đến.
HSK 6HD
wài miàn guā dà fēng
外面大风。
VIBên ngoài gió thổi mạnh.
过后HSK 6HD
zhè shì guò hòu zài shuō
这事过后再说。
VIViệc này để sau rồi nói.
近日HSK 6HD
jìn rì tiān qì zhuǎn liáng
近日天气转凉。
VIGần đây thời tiết chuyển lạnh.
HSK 6HD
wǒ men chū fā la
我们出发
VIChúng ta xuất phát thôi!
HSK 6HD
zhè bù shì hěn jiǎn dān ma
这不是很简单
VICái này chẳng phải rất đơn giản sao.
热线HSK 6HD
yǒu wèn tí kě yǐ dǎ rè xiàn
有问题可以打热线
VICó vấn đề gì thì gọi đường dây nóng.
时期HSK 6HD
nà shì yī duàn kùn nán de shí qī
那是一段困难的时期
VIĐó là một giai đoạn khó khăn.
HSK 6HD
wa tài piāo liàng le
,太漂亮了!
VIWow, đẹp quá đi!
炸药HSK 6HD
zhà yào fēi cháng wēi xiǎn
炸药非常危险。
VIThuốc nổ rất nguy hiểm.
钟头HSK 6HD
wǒ děng le yī gè zhōng tóu
我等了一个钟头
VITôi đã chờ một tiếng đồng hồ.
作废HSK 6HD
zhè zhāng piào yǐ jīng zuò fèi le
这张票已经作废了。
VIVé này đã bị hủy bỏ rồi.
迎来HSK 6HD
wǒmen yínglái le xīn de yì nián.
我们迎来了新的一年。
VIChúng ta đã đón một năm mới
待会儿HSK 6HD
wǒ dāihuìr gěi nǐ dǎdiànhuà.
待会儿给你打电话。
VILát nữa tôi gọi cho bạn
用得着HSK 6HD
zhèxiē dōngxi yǐhòu yòngdezháo.
这些东西以后用得着
VIMấy thứ này sau sẽ dùng đến
好容易HSK 6HD
wǒ hǎoróngyì cái mǎi dào piào.
好容易才买到票。
VIChật vật lắm tôi mới mua được vé

The final catch-all: 暴风雨来了, 端午节快到了, 经济复苏了. A storm, a festival, an economic recovery - what the top level gathers up.