HEYGOW ASMR

Trường học & học tập

48 phrases
笔试HSK 6HD
zhǔn bèi bǐ shì
准备笔试
VIChuẩn bị thi viết.
必修HSK 6HD
zhè shì bì xiū kè
这是必修课。
VIĐây là môn học bắt buộc.
口试HSK 6HD
cān jiā kǒu shì
参加口试
VITham gia thi vấn đáp.
开夜车HSK 6HD
zài kāi yè chē
开夜车
VIĐang thức khuya học bài.
科研HSK 6HD
zuò kē yán
科研
VILàm nghiên cứu khoa học.
补考HSK 6HD
zhǔn bèi bǔ kǎo
准备补考
VIChuẩn bị thi lại.
报考HSK 6HD
bào kǎo dà xué
报考大学。
VIĐăng ký thi vào đại học.
考题HSK 6HD
zhè shì kǎo tí
这是考题
VIĐây là đề thi.
半决赛HSK 6HD
cān jiā bàn jué sài
参加半决赛
VITham gia bán kết.
高考HSK 6HD
zhǔn bèi gāo kǎo
准备高考
VIChuẩn bị thi đại học.
法语HSK 6HD
xué fǎ yǔ
法语
VIHọc tiếng Pháp.
初等HSK 6HD
zhè shì chū děng kè chéng
这是初等课程。
VIĐây là khóa học sơ cấp.
考场HSK 6HD
qù kǎo chǎng
考场
VIĐi đến phòng thi.
联赛HSK 6HD
cān jiā lián sài
参加联赛
VITham gia giải đấu.
保健HSK 6HD
zuò bǎo jiàn cāo
保健操。
VITập thể dục dưỡng sinh.
名额HSK 6HD
chá kàn míng é
查看名额
VIKiểm tra chỉ tiêu.
HSK 1HD
túshūguǎn jǐ diǎn guān?
图书馆几点
VIThư viện mấy giờ đóng cửa?
再说HSK 6HD
qǐng nín zài shuōmíng yíxià.
请您再说明一下。
VIThầy/cô giải thích lại giúp em.
补课HSK 6HD
wǒ xūyào bǔkè.
我需要补课
VIEm cần học bù.
允许HSK 6HD
qǐng yǔnxǔ wǒ jièshào yíxià.
允许我介绍一下。
VIXin cho phép tôi giới thiệu một chút.
HSK 3HD
jiǔ wén bùrú yí jiàn.
闻不如一见。
VINghe danh đã lâu, nay được gặp còn hơn.
补习HSK 6HD
tā fàng xué hòu qù bǔ xí
他放学后去补习
VIAnh ấy đi học thêm sau giờ học.
高等HSK 6HD
tā shòu guò gāo děng jiào yù
他受过高等教育。
VIAnh ấy đã được học hành ở bậc đại học.
好学HSK 6HD
zhè hái zi hěn hào xué
这孩子很好学
VIĐứa trẻ này rất ham học.
开设HSK 6HD
xué xiào kāi shè le xīn kè chéng
学校开设了新课程。
VINhà trường đã mở các môn học mới.
礼堂HSK 6HD
bì yè diǎn lǐ zài lǐ táng jǔ xíng
毕业典礼在礼堂举行。
VILễ tốt nghiệp được tổ chức tại hội trường.
HSK 6HD
lǎo shī píng le wǒ de zuò wén
老师了我的作文。
VIThầy/cô đã nhận xét bài văn của tôi.
入学HSK 6HD
hái zi jīn nián qiū tiān rù xué
孩子今年秋天入学
VIMùa thu năm nay đứa trẻ vào học.
升学HSK 6HD
shēng xué kǎo shì kuài dào le
升学考试快到了。
VIKỳ thi chuyển cấp sắp đến rồi.
师生HSK 6HD
tā men shī shēng guān xì hěn hǎo
他们师生关系很好。
VIQuan hệ thầy trò của họ rất tốt.
识字HSK 6HD
tā hái bù shí zì
他还不识字
VIAnh ấy vẫn chưa biết chữ.
西班牙语HSK 6HD
wǒ zài xué xī bān yá yǔ
我在学西班牙语
VITôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
细胞HSK 6HD
rén tǐ yóu xì bāo zǔ chéng
人体由细胞组成。
VICơ thể con người được cấu tạo từ tế bào.
小于HSK 6HD
sān xiǎo yú wǔ
小于五。
VIBa nhỏ hơn năm.
学会HSK 6HD
wǒ zhōng yú xué huì le yóu yǒng
我终于学会了游泳。
VICuối cùng tôi cũng đã học được bơi.
学员HSK 6HD
tā shì jià xiào de xué yuán
他是驾校的学员
VIAnh ấy là học viên trường lái xe.
用法HSK 6HD
zhè gè cí de yòng fǎ hěn nán
这个词的用法很难。
VICách dùng của từ này rất khó.
用心HSK 6HD
tā xué xí hěn yòng xīn
他学习很用心
VIAnh ấy học rất chăm chỉ, chuyên tâm.
元素HSK 6HD
shuǐ yóu liǎng zhǒng yuán sù zǔ chéng
水由两种元素组成。
VINước được cấu tạo từ hai nguyên tố.
园地HSK 6HD
zhè shì tóng xué men de xué xí yuán dì
这是同学们的学习园地
VIĐây là góc học tập của các bạn học sinh.
圆珠笔HSK 6HD
jiè wǒ yī zhī yuán zhū bǐ
借我一支圆珠笔
VICho tôi mượn một cây bút bi.
哲学HSK 6HD
tā yán jiū zhé xué
他研究哲学
VIAnh ấy nghiên cứu triết học.
指定HSK 6HD
lǎo shī zhǐ dìng tā zuò dài biǎo
老师指定他做代表。
VIThầy/cô chỉ định anh ấy làm đại diện.
自学HSK 6HD
tā zì xué yīng yǔ
自学英语。
VIAnh ấy tự học tiếng Anh.
HSK 6HD
zhè cì kǎo dé zhēn cǎn.
这次考得真
VIKỳ thi lần này làm tệ thật
同一HSK 6HD
wǒmen zài tóngyī gè xuéxiào.
我们在同一个学校。
VIChúng tôi học cùng một trường
没收HSK 6HD
lǎoshī mòshōu le tā de shǒujī.
老师没收了他的手机。
VIThầy giáo đã tịch thu điện thoại của cậu ấy
图书HSK 6HD
zhèlǐ de túshū néng jiè ma?
这里的图书能借吗?
VISách ở đây có mượn được không?

Study at the highest bar: 准备高考, 做科研, 参加半决赛. The college exam, doing research, a semifinal.