Nói mình không khỏe
14 phrasesHD
痛いです
VIĐau quá
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
頭が痛いです
VITôi đau đầu
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
お腹が痛いです
VITôi đau bụng
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
歯が痛いです
VITôi đau răng
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
喉が痛いです
VITôi đau họng
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
熱があります
VITôi bị sốt
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
風邪を引きました
VITôi bị cảm rồi
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
咳が出ます
VITôi bị ho
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
気分が悪いです
VITôi thấy khó chịu trong người
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
めまいがします
VITôi thấy chóng mặt
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
疲れました
VITôi mệt rồi
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
眠れません
VITôi không ngủ được
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
食欲がありません
VITôi không thấy thèm ăn
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
HD
大丈夫ですか
VIBạn không sao chứ
Tiếng Nhật không nói tôi bị đau đầu. Họ nói đầu đau, lấy bộ phận làm chủ ngữ và để người nói ra ngoài.
Nói mình không khỏe tiếng Nhật: danh sách 14 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 痛いです | いたいです | Đau quá |
| 頭が痛いです | あたまがいたいです | Tôi đau đầu |
| お腹が痛いです | おなかがいたいです | Tôi đau bụng |
| 歯が痛いです | はがいたいです | Tôi đau răng |
| 喉が痛いです | のどがいたいです | Tôi đau họng |
| 熱があります | ねつがあります | Tôi bị sốt |
| 風邪を引きました | かぜをひきました | Tôi bị cảm rồi |
| 咳が出ます | せきがでます | Tôi bị ho |
| 気分が悪いです | きぶんがわるいです | Tôi thấy khó chịu trong người |
| めまいがします | Tôi thấy chóng mặt | |
| 疲れました | つかれました | Tôi mệt rồi |
| 眠れません | ねむれません | Tôi không ngủ được |
| 食欲がありません | しょくよくがありません | Tôi không thấy thèm ăn |
| 大丈夫ですか | だいじょうぶですか | Bạn không sao chứ |
Saying you are unwell in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.