HEYGOW ASMR

Trên cửa

15 phrases
HD
おす
押す
VIĐẩy
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
ひく
引く
VIKéo
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
かい
開
VIMở
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
へい
閉
VIĐóng
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
いりぐち
入口
VILối vào
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
でぐち
出口
VILối ra
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
かいだん
階段
VICầu thang
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
おてあらい
お手洗い
VINhà vệ sinh
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
あんない
案内
VIQuầy hướng dẫn
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
えいぎょうちゅう
営業中
VIĐang mở cửa
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
じゅんびちゅう
準備中
VIĐang chuẩn bị, chưa mở cửa
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
きゅうぎょう
休業
VINghỉ bán
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
こしょうちゅう
故障中
VIĐang hỏng
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
くうしつあり
空室あり
VICòn phòng trống
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.
HD
まんいん
満員
VIĐã kín chỗ
Trên cửa chỉ ghi hiku, chứ không ghi hiite kudasai. Cái bị lược đi chính là phần đuôi lịch sự.

Trên cửa tiếng Nhật: danh sách 15 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
押すおすĐẩy
引くひくKéo
開かいMở
閉へいĐóng
入口いりぐちLối vào
出口でぐちLối ra
階段かいだんCầu thang
お手洗いおてあらいNhà vệ sinh
案内あんないQuầy hướng dẫn
営業中えいぎょうちゅうĐang mở cửa
準備中じゅんびちゅうĐang chuẩn bị, chưa mở cửa
休業きゅうぎょうNghỉ bán
故障中こしょうちゅうĐang hỏng
空室ありくうしつありCòn phòng trống
満員まんいんĐã kín chỗ

On the door in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.