Chuyện phí
13 phrasesHD
無料
VIMiễn phí
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
有料
VICó thu phí
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
料金
VICước phí
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
割引
VIChiết khấu
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
値下げ
VIHạ giá
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
税込
VIĐã gồm thuế
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
税別
VIChưa gồm thuế
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
前売り
VIBán trước
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
当日券
VIVé mua trong ngày
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
売り切れ
VIĐã bán hết
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
お一人様一点まで
VIMỗi người tối đa một sản phẩm
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
本日限り
VIChỉ trong hôm nay
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
HD
現金のみ
VIChỉ nhận tiền mặt
Muryou là miễn phí, còn yuuryou thì không. Chỉ khác nhau đúng một chút để ý.
Chuyện phí tiếng Nhật: danh sách 13 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 無料 | むりょう | Miễn phí |
| 有料 | ゆうりょう | Có thu phí |
| 料金 | りょうきん | Cước phí |
| 割引 | わりびき | Chiết khấu |
| 値下げ | ねさげ | Hạ giá |
| 税込 | ぜいこみ | Đã gồm thuế |
| 税別 | ぜいべつ | Chưa gồm thuế |
| 前売り | まえうり | Bán trước |
| 当日券 | とうじつけん | Vé mua trong ngày |
| 売り切れ | うりきれ | Đã bán hết |
| お一人様一点まで | おひとりさまいってんまで | Mỗi người tối đa một sản phẩm |
| 本日限り | ほんじつかぎり | Chỉ trong hôm nay |
| 現金のみ | げんきんのみ | Chỉ nhận tiền mặt |
What it costs in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.