Đi xa và tiến lại
13 phrasesHD
持って行きます
VITôi sẽ mang theo đi
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
持って来ます
VITôi sẽ mang tới đây
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
買って来ます
VITôi đi mua về
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
行って来ます
VITôi đi rồi về nhé
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
連れて行きます
VITôi sẽ dẫn bạn đi
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
迎えに来ます
VITôi sẽ đến đón
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
だんだん増えてきました
VICàng ngày càng nhiều lên
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
暗くなってきました
VITrời tối dần rồi
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
これから良くなっていきます
VITừ giờ sẽ tốt dần lên
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
走って行きました
VIHọ chạy đi mất rồi
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
戻って来てください
VIXin hãy quay lại đây
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
持って行っても構いませんか
VITôi mang về có được không
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
HD
すぐ戻ります
VITôi quay lại ngay
Rời khỏi đây, hay tiến về phía đây. Tiếng Nhật gắn hướng cho gần như mọi sự thay đổi.
Away and towards in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.