Lỡ mất rồi
14 phrasesHD
約束を忘れてしまいました
VITôi lỡ quên mất lời hẹn
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
落としてしまいました
VITôi lỡ đánh rơi mất
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
壊してしまいました
VITôi lỡ làm hỏng mất
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
遅れてしまいました
VITôi lỡ đến muộn mất
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
全部食べてしまいました
VITôi ăn hết sạch mất rồi
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
使ってしまいました
VITôi lỡ dùng hết mất
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
言ってしまいました
VITôi lỡ miệng nói ra mất
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
寝てしまいました
VITôi lỡ ngủ quên mất
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
なくしてしまいました
VITôi lỡ làm mất rồi
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
終わってしまいました
VIThế là đã kết thúc mất rồi
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
しまった
VIChết rồi
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
うっかりしていました
VITôi sơ ý quên mất
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
二度としません
VITôi sẽ không làm vậy nữa
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
HD
気をつけます
VITôi sẽ cẩn thận hơn
Không phải là hoàn thành, mà là tiếc nuối. Wasuremashita nghe dửng dưng, còn wasurete shimaimashita thì không.
Wishing you had not in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.