HEYGOW ASMR

Ở nơi làm việc

14 phrases
HD
しごと
仕事
VICông việc
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
かいしゃ
会社
VICông ty
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
かいぎ
会議
VICuộc họp
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
しりょう
資料
VITài liệu
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
めいし
名刺
VIDanh thiếp
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
やくそく
約束
VILời hẹn
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
しめきり
締め切り
VIHạn chót
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
ざんぎょう
残業
VILàm thêm giờ
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
きゅうけい
休憩
VIGiờ giải lao
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
きゅうりょう
給料
VILương
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
しゅっちょう
出張
VIĐi công tác
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
ちこくしました
遅刻しました
VITôi đã đến muộn
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
かいぎはさんじからです
会議は三時からです
VICuộc họp bắt đầu từ ba giờ
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.
HD
きょうはやすみます
今日は休みます
VIHôm nay tôi xin nghỉ
Văn phòng và những chuyện diễn ra trong đó.

Ở nơi làm việc tiếng Nhật: danh sách 14 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
仕事しごとCông việc
会社かいしゃCông ty
会議かいぎCuộc họp
資料しりょうTài liệu
名刺めいしDanh thiếp
約束やくそくLời hẹn
締め切りしめきりHạn chót
残業ざんぎょうLàm thêm giờ
休憩きゅうけいGiờ giải lao
給料きゅうりょうLương
出張しゅっちょうĐi công tác
遅刻しましたちこくしましたTôi đã đến muộn
会議は三時からですかいぎはさんじからですCuộc họp bắt đầu từ ba giờ
今日は休みますきょうはやすみますHôm nay tôi xin nghỉ

At work in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.