Ngoài cửa sổ
13 phrasesHD
木
VICái cây
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
花
VIBông hoa
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
草
VICỏ
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
葉
VIChiếc lá
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
空
VIBầu trời
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
雲
VIĐám mây
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
星
VINgôi sao
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
月
VIMặt trăng
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
太陽
VIMặt trời
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
池
VICái ao
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
土
VIĐất
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
石
VIHòn đá
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
HD
桜がきれいです
VIHoa anh đào đẹp quá
Những gì nhìn thấy ngoài cửa sổ, cũng là chuyện người lạ hay đem ra nói với nhau.
Ngoài cửa sổ tiếng Nhật: danh sách 13 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 木 | き | Cái cây |
| 花 | はな | Bông hoa |
| 草 | くさ | Cỏ |
| 葉 | は | Chiếc lá |
| 空 | そら | Bầu trời |
| 雲 | くも | Đám mây |
| 星 | ほし | Ngôi sao |
| 月 | つき | Mặt trăng |
| 太陽 | たいよう | Mặt trời |
| 池 | いけ | Cái ao |
| 土 | つち | Đất |
| 石 | いし | Hòn đá |
| 桜がきれいです | さくらがきれいです | Hoa anh đào đẹp quá |
Out of the window in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.