Khi âm thay đổi
14 phrasesHD
一本
VImột cây
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
二本
VIhai cây
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
三本
VIba cây
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
六本
VIsáu cây
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
八本
VItám cây
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
一匹
VImột con
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
三匹
VIba con
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
一杯
VImột cốc
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
三杯
VIba cốc
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
一冊
VImột cuốn
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
一階
VItầng một
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
三階
VItầng ba
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
一回
VImột lần
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
HD
何回も
VInhiều lần
Âm đọc đổi theo con số, mà lại chẳng theo quy luật nào: ippon, sanbon, roppon.
Khi âm thay đổi tiếng Nhật: danh sách 14 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一本 | いっぽん | một cây |
| 二本 | にほん | hai cây |
| 三本 | さんぼん | ba cây |
| 六本 | ろっぽん | sáu cây |
| 八本 | はっぽん | tám cây |
| 一匹 | いっぴき | một con |
| 三匹 | さんびき | ba con |
| 一杯 | いっぱい | một cốc |
| 三杯 | さんばい | ba cốc |
| 一冊 | いっさつ | một cuốn |
| 一階 | いっかい | tầng một |
| 三階 | さんがい | tầng ba |
| 一回 | いっかい | một lần |
| 何回も | なんかいも | nhiều lần |
When the sound changes in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.