Hỏi bao nhiêu
13 phrasesHD
何枚ですか
VIMấy tờ?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
何本ですか
VIMấy cái?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
何冊ですか
VIMấy quyển?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
何匹ですか
VIMấy con?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
何杯ですか
VIMấy cốc?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
何台ですか
VIMấy chiếc?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
何人ですか
VIMấy người?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
何歳ですか
VIBạn bao nhiêu tuổi?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
何階ですか
VITầng mấy?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
何回目ですか
VIĐây là lần thứ mấy?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
全部でいくつですか
VITất cả là bao nhiêu cái?
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
たくさんあります
VICó rất nhiều
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
HD
少しだけです
VIChỉ có một ít thôi
Phía đi hỏi có bao nhiêu: ngay trong câu hỏi cũng phải dùng đúng từ đếm.
Hỏi bao nhiêu tiếng Nhật: danh sách 13 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 何枚ですか | なんまいですか | Mấy tờ? |
| 何本ですか | なんぼんですか | Mấy cái? |
| 何冊ですか | なんさつですか | Mấy quyển? |
| 何匹ですか | なんびきですか | Mấy con? |
| 何杯ですか | なんばいですか | Mấy cốc? |
| 何台ですか | なんだいですか | Mấy chiếc? |
| 何人ですか | なんにんですか | Mấy người? |
| 何歳ですか | なんさいですか | Bạn bao nhiêu tuổi? |
| 何階ですか | なんがいですか | Tầng mấy? |
| 何回目ですか | なんかいめですか | Đây là lần thứ mấy? |
| 全部でいくつですか | ぜんぶでいくつですか | Tất cả là bao nhiêu cái? |
| たくさんあります | Có rất nhiều | |
| 少しだけです | すこしだけです | Chỉ có một ít thôi |
Asking how many in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.