HEYGOW ASMR

Ngày trong tháng

14 phrases
HD
ついたち
一日
VINgày mùng một
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
ふつか
二日
VINgày mùng hai
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
みっか
三日
VINgày mùng ba
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
よっか
四日
VINgày mùng bốn
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
いつか
五日
VINgày mùng năm
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
むいか
六日
VINgày mùng sáu
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
なのか
七日
VINgày mùng bảy
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
ようか
八日
VINgày mùng tám
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
ここのか
九日
VINgày mùng chín
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
とおか
十日
VINgày mùng mười
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
じゅうよっか
十四日
VINgày mười bốn
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
はつか
二十日
VINgày hai mươi
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
にじゅうよっか
二十四日
VINgày hai mươi tư
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.
HD
なんにちですか
何日ですか
VIHôm nay là ngày mấy?
Mười ngày đầu tháng không dùng số đếm gì cả. Không ai suy ra được đâu, ai cũng phải nghe rồi nhớ thôi.

Ngày trong tháng tiếng Nhật: danh sách 14 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
一日ついたちNgày mùng một
二日ふつかNgày mùng hai
三日みっかNgày mùng ba
四日よっかNgày mùng bốn
五日いつかNgày mùng năm
六日むいかNgày mùng sáu
七日なのかNgày mùng bảy
八日ようかNgày mùng tám
九日ここのかNgày mùng chín
十日とおかNgày mùng mười
十四日じゅうよっかNgày mười bốn
二十日はつかNgày hai mươi
二十四日にじゅうよっかNgày hai mươi tư
何日ですかなんにちですかHôm nay là ngày mấy?

The days of the month in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.