HEYGOW ASMR

Phải và trái

12 phrases
HD
みぎ
右
VIbên phải
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
ひだり
左
VIbên trái
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
まえ
前
VIphía trước
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
うしろ
後ろ
VIphía sau
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
うえ
上
VIphía trên
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
した
下
VIphía dưới
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
なか
中
VIbên trong
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
そと
外
VIbên ngoài
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
となり
隣
VIbên cạnh
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
ちかい
近い
VIgần
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
とおい
遠い
VIxa
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.
HD
まっすぐ
VIđi thẳng
Phải, trái, trước, sau. Mỗi từ không chỉ nói chỗ nào mà còn nói lúc nào.

Phải và trái tiếng Nhật: danh sách 12 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
右みぎbên phải
左ひだりbên trái
前まえphía trước
後ろうしろphía sau
上うえphía trên
下したphía dưới
中なかbên trong
外そとbên ngoài
隣となりbên cạnh
近いちかいgần
遠いとおいxa
まっすぐđi thẳng

Right and left in Japanese - 12 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.