HEYGOW ASMR

Việc nhà

14 phrases
HD
そうじします
掃除します
VITôi dọn dẹp
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
ふきます
拭きます
VITôi lau
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
かたづけます
片付けます
VITôi dọn cất đi
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
すてます
捨てます
VITôi vứt đi
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
ほします
干します
VITôi đem phơi
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
ならべます
並べます
VITôi xếp cho ngay ngắn
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
なおします
直します
VITôi sửa lại
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
りょうりをつくります
料理を作ります
VITôi nấu ăn
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
おゆをわかします
お湯を沸かします
VITôi đun nước
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
ごみをだします
ごみを出します
VITôi đem rác ra ngoài
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
へやがきたないです
部屋が汚いです
VICăn phòng bẩn quá
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
きれいになりました
VIĐã sạch sẽ hẳn ra
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
てつだってください
手伝ってください
VIGiúp tôi một tay với
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.
HD
わたしがやります
私がやります
VIĐể tôi làm cho
Những động từ hay dùng mà nhạt nhẽo. Chính vì nhạt nên sách giáo khoa bỏ qua.

Getting things done in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.