Rủ đi cùng
15 phrasesHD
一緒に行きましょうか
VIChúng ta cùng đi nhé?
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
お茶を飲みませんか
VIĐi uống trà không?
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
映画を見ませんか
VIĐi xem phim không?
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
食事でもどうですか
VIĐi ăn một bữa thì sao?
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
行きましょう
VIChúng ta đi thôi
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
そうしましょう
VIVậy làm thế đi
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
ぜひ
VINhất định rồi
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
それはいいですね
VINghe hay đấy
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
何時にしますか
VIMấy giờ thì được nhỉ?
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
どこにしますか
VIHẹn ở đâu nhỉ?
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
誰か誘いましょうか
VIRủ thêm ai nữa nhé?
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
今度いつがいいですか
VILần sau khi nào thì bạn tiện?
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
楽しみにしています
VITôi đang rất mong chờ
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
では、また今度
VIVậy hẹn lần sau nhé
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
HD
お待たせしました
VIXin lỗi đã để bạn phải đợi
Lời mời là một câu hỏi phủ định. Masen ka nghe ấm áp hơn mashou, vì nó chừa chỗ cho người ta từ chối.
Asking somebody along in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.