HEYGOW ASMR

Ở đâu

14 phrases
HD
つくえのうえ
机の上
VItrên bàn
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
つくえのした
机の下
VIdưới gầm bàn
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
はこのなか
箱の中
VItrong hộp
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
みせのまえ
店の前
VItrước cửa hàng
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
えきのうしろ
駅の後ろ
VIphía sau nhà ga
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
ぎんこうのとなり
銀行の隣
VIbên cạnh ngân hàng
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
がっこうのちかく
学校の近く
VIgần trường học
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
ふたつのあいだ
二つの間
VIgiữa hai cái
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
みちのむこうがわ
道の向こう側
VIphía bên kia đường
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
いちばんおくです
一番奥です
VIở tận trong cùng
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
どちらにありますか
VInó nằm ở phía nào
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
そこにあります
VInó ở đằng đó
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
ここではありません
VIkhông phải ở đây
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.
HD
すぐわかります
すぐ分かります
VInhìn là thấy ngay
Tiếng Nhật đặt từ chỉ vị trí sau sự vật: tsukue no ue, tức là mặt trên của cái bàn.

Ở đâu tiếng Nhật: danh sách 14 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
机の上つくえのうえtrên bàn
机の下つくえのしたdưới gầm bàn
箱の中はこのなかtrong hộp
店の前みせのまえtrước cửa hàng
駅の後ろえきのうしろphía sau nhà ga
銀行の隣ぎんこうのとなりbên cạnh ngân hàng
学校の近くがっこうのちかくgần trường học
二つの間ふたつのあいだgiữa hai cái
道の向こう側みちのむこうがわphía bên kia đường
一番奥ですいちばんおくですở tận trong cùng
どちらにありますかnó nằm ở phía nào
そこにありますnó ở đằng đó
ここではありませんkhông phải ở đây
すぐ分かりますすぐわかりますnhìn là thấy ngay

Where it is in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.