HEYGOW ASMR

Trên thực đơn

14 phrases
HD
ていしょく
定食
VISuất ăn có kèm
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
どんぶり
丼
VIMón cơm tô
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
めん
麺
VIMì
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
すし
寿司
VISushi
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
てんぷら
天ぷら
VITempura
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
やきとり
焼き鳥
VIXiên nướng
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
みそしる
味噌汁
VICanh miso
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
おおもり
大盛り
VIPhần lớn
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
おかわり
VIThêm một phần nữa
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
もちかえりできますか
持ち帰りできますか
VITôi mang về được không?
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
てんないでたべます
店内で食べます
VITôi ăn tại quán
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
ひとりです
一人です
VIChỉ mình tôi thôi
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
きんえんせきをおねがいします
禁煙席をお願いします
VICho tôi chỗ không hút thuốc
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.
HD
おなじものをください
同じものをください
VICho tôi món giống vậy
Cố ý chọn phía rẻ tiền: đây chính là thứ người ta ăn trong lúc còn đang học tiếng.

On the menu in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.