Đáp lời và hưởng ứng
16 phrasesHD
はい
VIvâng
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
いいえ
VIkhông
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
そうです
VIđúng vậy
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
そうですか
VIvậy à
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
分かりました
VItôi hiểu rồi
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
分かりません
VItôi không hiểu
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
知りません
VItôi không biết
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
ちょっと待ってください
VIxin đợi một chút
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
もう一度お願いします
VIlàm ơn nói lại lần nữa
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
ゆっくり話してください
VIxin nói chậm một chút
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
なるほど
VIthì ra là vậy
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
本当ですか
VIthật không
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
いいですね
VInghe hay đấy
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
たぶん
VIchắc là
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
もちろん
VItất nhiên rồi
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
HD
残念です
VItiếc thật
Nên nói gì khi bạn đã hiểu, và nên nói gì khi bạn chưa hiểu được.
Đáp lời và hưởng ứng tiếng Nhật: danh sách 16 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| はい | vâng | |
| いいえ | không | |
| そうです | đúng vậy | |
| そうですか | vậy à | |
| 分かりました | わかりました | tôi hiểu rồi |
| 分かりません | わかりません | tôi không hiểu |
| 知りません | しりません | tôi không biết |
| ちょっと待ってください | ちょっとまってください | xin đợi một chút |
| もう一度お願いします | もういちどおねがいします | làm ơn nói lại lần nữa |
| ゆっくり話してください | ゆっくりはなしてください | xin nói chậm một chút |
| なるほど | thì ra là vậy | |
| 本当ですか | ほんとうですか | thật không |
| いいですね | nghe hay đấy | |
| たぶん | chắc là | |
| もちろん | tất nhiên rồi | |
| 残念です | ざんねんです | tiếc thật |
Replies and going along in Japanese - 16 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.