Cảm ơn và xin lỗi
14 phrasesHD
ありがとう
VIcảm ơn nhé
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
ありがとうございます
VIcảm ơn bạn
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
どうもありがとうございました
VIxin chân thành cảm ơn
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
どういたしまして
VIkhông có gì
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
すみません
VIxin lỗi cho hỏi
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
ごめんなさい
VItôi xin lỗi
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
申し訳ありません
VItôi thành thật xin lỗi
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
失礼しました
VItôi đã thất lễ
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
お願いします
VIlàm ơn giúp cho
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
どうぞ
VImời bạn
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
大丈夫です
VIkhông sao đâu
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
気にしないでください
VIđừng bận tâm nhé
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
助かりました
VIbạn đã giúp tôi rất nhiều
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
HD
こちらこそ
VItôi mới phải cảm ơn bạn
Lời cảm ơn và lời xin lỗi. Sumimasen làm được cả hai, lại thêm việc thứ ba: gọi người phục vụ.
Thanks and apology in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.