HEYGOW ASMR

Đồ ăn & thức uống

31 phrases
筷子HSK 2HD
qǐng gěi wǒ kuàizi.
请给我筷子
VIXin cho tôi đôi đũa.
苹果HSK 3HD
bǐrúshuō píngguǒ.
比如说苹果
VIVí dụ như táo.
HSK 3HD
mǎi liǎng bǎi kè táng.
买两百克
VIMua hai trăm gam đường.
饺子HSK 2HD
wǒ men chī jiǎozi ba.
我们吃饺子吧。
VIChúng ta ăn sủi cảo nhé.
午餐HSK 2HD
wǔcān chī kuàicān.
午餐吃快餐。
VIBữa trưa ăn đồ ăn nhanh.
晚餐HSK 2HD
wǎncān zài fànguǎn chī.
晚餐在饭馆吃。
VIBữa tối ăn ở nhà hàng.
食物HSK 2HD
chāoshì lǐ yǒu shíwù.
超市里有食物
VITrong siêu thị có thực phẩm.
早餐HSK 2HD
zǎocān wǒ hē niúnǎi.
早餐我喝牛奶。
VIBữa sáng tôi uống sữa.
咖啡HSK 3HD
chá huòzhě kāfēi dōu xíng.
茶或者咖啡都行。
VITrà hay cà phê đều được.
HSK 2HD
hái zi è le yào chī dàn.
孩子饿了要吃
VIĐứa trẻ đói muốn ăn trứng.
HSK 2HD
wǒ yì hē jiǔ jiù liǎnhóng
我一喝就脸红
VITôi cứ uống rượu là mặt đỏ
做饭HSK 2HD
wǒ zìjǐ zuòfàn.
我自己做饭
VITôi tự nấu ăn.
香蕉HSK 3HD
xiāngjiāo shì huáng de.
香蕉是黄的。
VIChuối có màu vàng.
可是HSK 2HD
cài hěn hǎochī, kěshì tài duō le.
菜很好吃,可是太多了。
VIMón ăn rất ngon nhưng nhiều quá
HSK 2HD
zhè ròu shì shēng de.
这肉是的。
VIMiếng thịt này còn sống
HSK 2HD
tā chī le liǎng piàn miànbāo.
他吃了两面包。
VIAnh ấy ăn hai lát bánh mì
HSK 2HD
zhōngwǔ chī miàn ba.
中午吃吧。
VITrưa nay ăn mì đi
比如HSK 2HD
hěn duō cài dōu hǎochī, bǐrú miàntiáor.
很多菜都好吃,比如面条儿。
VINhiều món ngon lắm, ví dụ như mì
HSK 2HD
cài lǐ yóu tài duō le.
菜里太多了。
VIMón này nhiều dầu quá
HSK 2HD
qǐng gěi wǒ yì píng shuǐ.
请给我一水。
VICho tôi một chai nước
味道HSK 2HD
zhège cài wèidào hěn hǎo.
这个菜味道很好。
VIMón này vị rất ngon
做法HSK 2HD
zhège cài de zuòfǎ hěn nán.
这个菜的做法很难。
VICách làm món này rất khó
HSK 2HD
zhège shuǐguǒ hái méi shú.
这个水果还没
VIQuả này chưa chín
HSK 2HD
wǒ chī bǎo le, xièxie.
我吃了,谢谢。
VITôi no rồi, cảm ơn
菜单HSK 2HD
càidān zài nǎr?
菜单在哪儿?
VIThực đơn ở đâu?
快餐HSK 2HD
zhōngwǔ chī kuàicān ba.
中午吃快餐吧。
VITrưa nay ăn đồ ăn nhanh đi
中餐HSK 2HD
nǐ huì zuò zhōngcān ma?
你会做中餐吗?
VIBạn biết nấu món Trung không?
外卖HSK 2HD
jīntiān wǒmen jiào wàimài.
今天我们叫外卖
VIHôm nay chúng ta gọi đồ ăn ngoài
方便面HSK 2HD
jiālǐ háiyǒu fāngbiànmiàn.
家里还有方便面
VIỞ nhà vẫn còn mì gói
饭馆HSK 2HD
qiánbian yǒu jiā fànguǎn.
前边有家饭馆
VIPhía trước có một quán ăn
西餐HSK 2HD
wǎnshang wǒmen chī xīcān.
晚上我们吃西餐
VITối nay chúng ta ăn món Tây

At the table, more specific: 我们吃饺子吧, 午餐吃快餐, 晚餐在饭馆吃. The meals get names - 午餐, 晚餐 - and so do the dishes and places you eat them.