HEYGOW ASMR

Đồ vật & màu sắc

33 phrases
椅子HSK 2HD
qǐng zuò zài yǐzi shàng.
请坐在椅子上。
VIXin ngồi lên ghế.
颜色HSK 2HD
yánsè tài liàng le.
颜色太亮了。
VIMàu sáng quá.
红色HSK 2HD
wǒ xǐ huān hóngsè hé lánsè.
我喜欢红色和蓝色。
VITôi thích màu đỏ và màu xanh dương.
漂亮HSK 2HD
huángsè hé lǜsè hěn piāo liàng.
黄色和绿色很漂亮
VIMàu vàng và màu xanh lá rất đẹp.
黑色HSK 2HD
hēisè hé báisè dōu hǎo kàn.
黑色和白色都好看。
VIMàu đen và màu trắng đều đẹp.
HSK 2HD
zhuōshàng yǒu wǎn hé píngzi.
桌上有和瓶子。
VITrên bàn có bát và chai.
HSK 2HD
wǒ mǎi le zìdiǎn hé bǐ.
我买了字典和
VITôi đã mua từ điển và bút.
信用卡HSK 2HD
hùzhào hé xìnyòngkǎ zài bāo lǐ.
护照和信用卡在包里。
VIHộ chiếu và thẻ tín dụng ở trong túi.
照片HSK 2HD
zhè shì wǒ de zhàopiàn hé xiàngjī.
这是我的照片和相机。
VIĐây là ảnh và máy ảnh của tôi.
HSK 2HD
wǒ qí zìxíngchē shàngbān.
自行车上班。
VITôi đi xe đạp đi làm.
院子HSK 2HD
xǐyījī zài yuànzi lǐ.
洗衣机在院子里。
VIMáy giặt ở trong sân.
黑板HSK 2HD
hēibǎn shàngyǒu zì.
黑板上有字。
VITrên bảng đen có chữ.
大衣HSK 2HD
tiān lěng chuān dàyī.
天冷穿大衣
VITrời lạnh thì mặc áo khoác.
HSK 3HD
wǒ měi tiān kàn bàozhǐ.
天看报纸。
VITôi đọc báo mỗi ngày.
绿色HSK 2HD
zhè shì lǜsè de.
这是绿色的。
VICái này màu xanh lá.
HSK 2HD
tiān shì lán de.
天是的。
VIBầu trời màu xanh.
全部HSK 2HD
zhèxiē quánbù shì wǒ de.
这些全部是我的。
VITất cả những cái này là của tôi
它们HSK 2HD
tāmen dōu shì wǒ de.
它们都是我的。
VIChúng đều là của tôi
HSK 2HD
tā jīntiān chuān le hóng yīfu.
她今天穿了衣服。
VIHôm nay cô ấy mặc đồ đỏ
HSK 2HD
zhège shì jiǎ de ma?
这个是的吗?
VICái này là đồ giả à?
HSK 2HD
wǒ de biǎo màn le.
我的慢了。
VIĐồng hồ của tôi chạy chậm
HSK 2HD
zhuōzi shàng yǒu zhǐ ma?
桌子上有吗?
VITrên bàn có giấy không?
HSK 2HD
dìtú zài qiáng shàng.
地图在上。
VIBản đồ ở trên tường
HSK 2HD
zhèxiē huā shì huáng de.
这些花是的。
VINhững bông hoa này màu vàng
HSK 2HD
wǎnshang bié wàng le guān dēng.
晚上别忘了关
VIBuổi tối đừng quên tắt đèn
HSK 2HD
zhège dōngxi yǒu sì ge jiǎo.
这个东西有四个
VIVật này có bốn góc
蓝色HSK 2HD
zhège bēizi shì lánsè de.
这个杯子是蓝色的。
VICái cốc này màu xanh dương
黄色HSK 2HD
zhèxiē huā dōu shì huángsè de.
这些花都是黄色的。
VINhững bông hoa này đều màu vàng
手表HSK 2HD
zhège shǒubiǎo hěn hǎokàn.
这个手表很好看。
VIChiếc đồng hồ này đẹp quá
名称HSK 2HD
zhège dōngxi de míngchēng shì shénme?
这个东西的名称是什么?
VITên gọi của thứ này là gì?
瓶子HSK 2HD
zhuōzi shàng yǒu gè píngzi.
桌子上有个瓶子
VITrên bàn có một cái chai
里头HSK 2HD
bāo lǐtou yǒu shénme?
里头有什么?
VITrong túi có gì thế?
洗衣机HSK 2HD
xǐyījī huài le.
洗衣机坏了。
VIMáy giặt hỏng rồi

Objects and colours together: 我喜欢红色和蓝色, 颜色太亮了, 护照和信用卡在包里. Colours in Chinese take 色 - 红色, not just 红 - and this set pairs them with the everyday things they describe.