HEYGOW ASMR

Trường học & học tập

47 phrases
就是HSK 3HD
zhè jiùshì jīngyàn.
就是经验。
VIĐó chính là kinh nghiệm.
进步HSK 3HD
bǐ shàngcì jìnbù le.
比上次进步了。
VITiến bộ hơn lần trước.
反复HSK 3HD
fǎnfù liànxí hěn zhòngyào.
反复练习很重要。
VILuyện tập nhiều lần rất quan trọng.
初中HSK 3HD
wǒ shàng chūzhōng.
我上初中
VITôi học cấp hai.
进步HSK 3HD
nǐ jìnbù le.
进步了。
VIBạn đã tiến bộ rồi.
特点HSK 2HD
zhè shì tā de tèdiǎn.
这是他的特点
VIĐây là đặc điểm của anh ấy.
特色HSK 3HD
zhè lǐ hěn yǒu tèsè.
这里很有特色
VINơi đây rất có đặc trưng riêng.
提前HSK 3HD
qǐng tíqián dào.
提前到。
VILàm ơn đến sớm hơn.
条件HSK 2HD
tiáojiàn bù cuò.
条件不错。
VIĐiều kiện khá tốt.
专心HSK 4HD
nǐ yào zhuānxīn.
你要专心
VIBạn phải tập trung.
预习HSK 3HD
qǐng xiān yùxí.
请先预习
VILàm ơn xem trước bài.
专心HSK 4HD
qǐng zhuānxīn gōngzuò.
专心工作。
VILàm ơn tập trung làm việc.
班级HSK 3HD
wǒ men bān jí
我们班级
VILớp chúng tôi.
本领HSK 3HD
yǒu běn lǐng
本领
VICó bản lĩnh.
基础HSK 3HD
dǎ hǎo jī chǔ
打好基础
VIXây dựng nền tảng vững chắc.
教材HSK 3HD
zhè shì jiào cái
这是教材
VIĐây là giáo trình.
考验HSK 3HD
jiē shòu kǎo yàn
接受考验
VIChấp nhận thử thách.
课程HSK 3HD
zhè mén kè chéng hǎo
这门课程好。
VIMôn học này hay.
金牌HSK 3HD
ná dào jīn pái
拿到金牌
VIGiành huy chương vàng.
初级HSK 3HD
chū jí bān
初级班。
VILớp sơ cấp.
HSK 4HD
wǒ yào bèi dān cí
我要背词。
VITôi phải học thuộc từ vựng.
程度HSK 3HD
tā de zhōng wén dào le shén me chéng dù
他的中文到了什么程度
VITrình độ tiếng Trung của anh ấy đến đâu rồi?
分组HSK 3HD
wǒ men fēn zǔ tǎo lùn ba
我们分组讨论吧。
VIChúng ta chia nhóm thảo luận đi.
功课HSK 3HD
wǒ zài zuò gōng kè
我在做功课
VITôi đang làm bài tập.
共有HSK 3HD
bān lǐ gòng yǒu sān shí rén
班里共有三十人。
VICả lớp có tổng cộng ba mươi người.
毕业HSK 4HD
hòu nián wǒ jiù bì yè le
后年我就毕业了。
VIHai năm nữa tôi sẽ tốt nghiệp.
录音HSK 3HD
wǒ bǎ zhè jié kè lù yīn le
我把这节课录音了。
VITôi đã ghi âm buổi học này.
美术HSK 3HD
wǒ xǐ huān shàng měi shù kè
我喜欢上美术课。
VITôi thích học môn mỹ thuật.
难度HSK 3HD
zhè dào tí nán dù hěn dà
这道题难度很大。
VICâu hỏi này rất khó.
实验室HSK 3HD
tā zài shí yàn shì gōng zuò
他在实验室工作。
VIAnh ấy làm việc trong phòng thí nghiệm.
试题HSK 3HD
zhè cì shì tí hěn nán
这次试题很难。
VIĐề thi lần này rất khó.
试验HSK 3HD
tā men zài zuò xīn shì yàn
他们在做新试验
VIHọ đang làm một thí nghiệm mới.
外文HSK 3HD
zhè běn shū shì wài wén de
这本书是外文的。
VICuốn sách này bằng tiếng nước ngoài.
文学HSK 3HD
wǒ xǐ huān zhōng guó wén xué
我喜欢中国文学
VITôi thích văn học Trung Quốc.
HSK 4HD
tā tián bào le zhì yuàn
报了志愿。
VIAnh ấy đã điền nguyện vọng.
主任HSK 3HD
tā shì wǒ men de bān zhǔ rèn
他是我们的班主任
VIAnh ấy là giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi.
学会HSK 6HD
hái zi yào xué huì zì zhǔ xué xí
孩子要学会自主学习。
VITrẻ em cần học cách tự học.
基本HSK 3HD
zhèxiē wǒ jīběn dōu huì.
这些我基本都会。
VIMấy cái này tôi cơ bản đều biết
HSK 3HD
nǐ shì nǎge xì de?
你是哪个的?
VIBạn học khoa nào?
观察HSK 3HD
lǎoshī ràng wǒmen guānchá tiānqì.
老师让我们观察天气。
VICô giáo bảo chúng tôi quan sát thời tiết
HSK 3HD
wǒ lù le jīntiān de kè.
了今天的课。
VITôi đã ghi âm buổi học hôm nay
结合HSK 3HD
xuéxí yào hé yùndòng jiéhé.
学习要和运动结合
VIHọc tập nên kết hợp với vận động
HSK 3HD
hái quē yí wèi lǎoshī.
一位老师。
VIVẫn còn thiếu một giáo viên
合格HSK 3HD
zhè cì kǎoshì wǒ hégé le.
这次考试我合格了。
VILần này tôi đã thi đỗ.
开展HSK 3HD
xuéxiào kāizhǎn le xīn huódòng.
学校开展了新活动。
VINhà trường đã triển khai hoạt động mới.
自主HSK 3HD
háizi yīnggāi zìzhǔ xuéxí.
孩子应该自主学习。
VITrẻ con nên tự giác học.
初一HSK 3HD
wǒ dìdi shàng chūyī.
我弟弟上初一
VIEm trai tôi học lớp sáu.

Learning as a process: 这就是经验, 比上次进步了, 反复练习很重要. That's what experience is, better than last time, why repetition matters.