HEYGOW ASMR

Con người & quan hệ

67 phrases
HSK 3HD
shuāngfāng gè ràng yí bù.
双方各让一
VIHai bên cùng nhường nhau một bước.
HSK 3HD
zhù èr wèi bǎinián hǎohé.
二位百年好合。
VIChúc hai bạn trăm năm hạnh phúc.
共同HSK 3HD
wǒmen yǒu gòngtóng àihào.
我们有共同爱好。
VIChúng tôi có sở thích chung.
房东HSK 3HD
zhǎo fángdōng shuō yíxià.
房东说一下。
VINói với chủ nhà một tiếng.
信任HSK 3HD
wǒ hěn xìnrèn tā.
我很信任他。
VITôi rất tin tưởng anh ấy.
交往HSK 3HD
wǒmen zài jiāowǎng.
我们在交往
VIChúng tôi đang hẹn hò.
关系HSK 3HD
shíjiān guānxi, cháng huà duǎn shuō.
时间关系,长话短说。
VIVì thời gian có hạn, nói ngắn gọn thôi.
互相HSK 3HD
wǒ men hùxiāng bāngzhù.
我们互相帮助。
VIChúng ta giúp đỡ lẫn nhau.
关系HSK 3HD
wǒ men guānxì hěn hǎo.
我们关系很好。
VIQuan hệ giữa chúng tôi rất tốt.
伙伴HSK 4HD
wǒ men shì hǎo huǒbàn.
我们是好伙伴
VIChúng tôi là những người bạn tốt.
信任HSK 3HD
wǒ hěn xìnrèn nǐ.
我很信任你。
VITôi rất tin tưởng bạn.
做客HSK 3HD
wǒ qù péngyou jiā zuòkè.
我去朋友家做客
VITôi đến nhà bạn chơi.
对方HSK 3HD
duìfāng hái méi lái.
对方还没来。
VIPhía bên kia vẫn chưa đến.
读者HSK 3HD
zhè běn shū de dúzhě hěn duō.
这本书的读者很多。
VICuốn sách này có rất nhiều độc giả.
父亲HSK 3HD
zhè shì wǒ fùqīn.
这是我父亲
VIĐây là cha tôi.
陆续HSK 4HD
kèrén lùxù dào le.
客人陆续到了。
VIKhách lần lượt đến.
母亲HSK 3HD
zhè shì wǒ mǔqīn.
这是我母亲
VIĐây là mẹ tôi.
女士HSK 4HD
zhè wèi nǚshì shì lǎoshī.
这位女士是老师。
VINgười phụ nữ này là giáo viên.
亲爱HSK 4HD
qīn'ài de, wǒ huílái le.
亲爱的,我回来了。
VIEm yêu, anh về rồi.
人物HSK 5HD
tā shì lìshǐ rénwù.
他是历史人物
VIAnh ấy là nhân vật lịch sử.
兄弟HSK 4HD
wǒ men shì xiōngdì.
我们是兄弟
VIChúng tôi là anh em.
约会HSK 4HD
wǒ men yuēhuì ba.
我们约会吧。
VIChúng ta hẹn hò đi.
尊重HSK 5HD
wǒ men yào hùxiāng zūnzhòng.
我们要互相尊重
VIChúng ta phải tôn trọng lẫn nhau.
亲人HSK 3HD
zhè shì wǒ qīn rén
这是我亲人
VIĐây là người thân của tôi.
姑娘HSK 3HD
nà wèi gū niáng
那位姑娘
VICô gái đó.
去世HSK 3HD
tā qù shì le
去世了。
VIAnh ấy đã qua đời.
HSK 3HD
duì shǒu hěn qiáng
对手很
VIĐối thủ rất mạnh.
对象HSK 3HD
zhè shì wǒ duì xiàng
这是我对象
VIĐây là người yêu của tôi.
老太太HSK 3HD
lǎo tài tài hěn hé ǎi
老太太很和蔼。
VIBà cụ rất hiền hậu.
亲自HSK 3HD
qīn zì lái le
亲自来了。
VIĐích thân đến rồi.
认出HSK 3HD
rèn chū le tā
认出了他。
VIĐã nhận ra anh ấy.
本事HSK 3HD
tā hěn yǒu běn shì
他很有本事
VIAnh ấy rất có tài.
长处HSK 3HD
měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de cháng chù
每个人都有自己的长处
VIMỗi người đều có điểm mạnh riêng của mình.
团队HSK 6HD
tā shì tuán duì de chéng yuán
他是团队的成员。
VIAnh ấy là thành viên của đội.
当中HSK 3HD
tóng xué dāng zhōng tā gè zi zuì gāo
同学当中他个子最高。
VITrong số các bạn học, anh ấy cao nhất.
短处HSK 3HD
yào zhèng shì zì jǐ de duǎn chù
要正视自己的短处
VIPhải nhìn thẳng vào điểm yếu của mình.
队员HSK 3HD
tā shì wǒ men de duì yuán
他是我们的队员
VIAnh ấy là thành viên đội của chúng tôi.
要好HSK 6HD
yào hǎo hǎo duì dài péng you
要好好对待朋友。
VIPhải đối xử tốt với bạn bè.
友谊HSK 5HD
tā men jiàn lì le shēn hòu de yǒu yì
他们建立了深厚的友谊
VIHọ đã xây dựng tình bạn sâu sắc.
HSK 2HD
nà gè lǎo tou er hěn hé ǎi
那个老儿很和蔼。
VIÔng lão đó rất hiền hậu.
离婚HSK 3HD
tā men qù nián lí hūn le
他们去年离婚了。
VINăm ngoái họ đã ly hôn.
男子HSK 3HD
yī míng nán zi zài gōng yuán pǎo bù
一名男子在公园跑步。
VIMột người đàn ông đang chạy bộ trong công viên.
年纪HSK 3HD
nǐ jīn nián duō dà nián jì
你今年多大年纪
VINăm nay bạn bao nhiêu tuổi?
女子HSK 3HD
yī míng nǚ zǐ zài chàng gē
一名女子在唱歌。
VIMột người phụ nữ đang hát.
HSK 6HD
tā shì gè tiě gān qiú mí
他是个铁球迷。
VIAnh ấy là một cổ động viên cuồng nhiệt.
消失HSK 3HD
tā xiāo shī zài rén qún lǐ
消失在人群里。
VIAnh ấy biến mất trong đám đông.
遇到HSK 4HD
lù shàng yù dào le yī gè shú rén
路上遇到了一个熟人。
VITrên đường tôi gặp một người quen.
相互HSK 3HD
wǒ men xiāng hù bāng zhù
我们相互帮助。
VIChúng ta giúp đỡ lẫn nhau.
学者HSK 5HD
tā shì yī wèi xué zhě
他是一位学者
VIAnh ấy là một học giả.
子女HSK 3HD
fù mǔ yào zhào gù zǐ nǚ
父母要照顾子女
VICha mẹ phải chăm sóc con cái.
各位HSK 3HD
gèwèi zǎoshang hǎo!
各位早上好!
VIChào buổi sáng mọi người!
HSK 3HD
māma qīn le qīn háizi.
妈妈了亲孩子。
VIMẹ hôn đứa bé một cái
伟大HSK 3HD
māma zhēn wěidà!
妈妈真伟大
VIMẹ thật vĩ đại!
成员HSK 3HD
tā shì wǒmen jiā de xīn chéngyuán.
他是我们家的新成员
VICậu ấy là thành viên mới của gia đình
对手HSK 3HD
bié xiǎo kàn nǐ de duìshǒu.
别小看你的对手
VIĐừng xem thường đối thủ
演员HSK 3HD
tā shì gè yǒumíng de yǎnyuán.
她是个有名的演员
VICô ấy là diễn viên nổi tiếng
HSK 3HD
tā shì wǒmen zhōng de yì yuán.
他是我们中的一
VIAnh ấy là một thành viên của chúng tôi
双方HSK 3HD
shuāngfāng dōu hěn mǎnyì.
双方都很满意。
VICả hai bên đều hài lòng.
人群HSK 3HD
tā zài rénqún lǐ zhǎo nǐ.
他在人群里找你。
VIAnh ấy đang tìm bạn trong đám đông.
团结HSK 3HD
wǒmen bān hěn tuánjié.
我们班很团结
VILớp mình rất đoàn kết.
才能HSK 3HD
tā hěn yǒu yīnyuè cáinéng.
他很有音乐才能
VIAnh ấy rất có năng khiếu âm nhạc.
农民HSK 3HD
tā bàba shì nóngmín.
他爸爸是农民
VIBố cậu ấy là nông dân.
球迷HSK 3HD
tā shì gè lǎo qiúmí.
他是个老球迷
VIAnh ấy là fan bóng đá lâu năm.
全场HSK 3HD
quánchǎng de rén dōu xiào le.
全场的人都笑了。
VICả khán phòng đều cười.
性别HSK 3HD
míngzi xiàmiàn xiě xìngbié.
名字下面写性别
VIViết giới tính ở dưới tên.
熟人HSK 3HD
wǒ zài zhèr yǒu gè shúrén.
我在这儿有个熟人
VITôi có người quen ở đây.
老头儿HSK 3HD
nàge lǎotóur hěn rèqíng.
那个老头儿很热情。
VIÔng cụ đó rất nhiệt tình.

The ties between people: 双方各让一步, 祝二位百年好合, 我们有共同爱好. Both sides compromising, a wedding blessing, a hobby shared.